Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140738-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 23:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 19:37:00 đến ngày 2022-01-28 23:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,689,272,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533909096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.490.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.764.981.822 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn Xây dựng Trường Mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSTK | 2,5263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSTK | 0,8421 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 15,982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, HSTK | 0,5181 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 20,9548 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSTK | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSTK | 0,894 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, HSTK | 0,624 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTK | 0,7272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 13,5002 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,2844 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 1,1227 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,764 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTK | 1,2274 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 13,6725 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSTK | 0,735 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo Chương V, HSTK | 21,5624 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 10,7158 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,1848 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 2,1652 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTK | 1,7582 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 27,2952 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,5088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 3,0873 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTK | 2,5656 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 45,9548 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 3,5542 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSTK | 4,5955 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 3,8267 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,1806 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,3218 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,5187 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, HSTK | 0,3049 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,3192 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,1293 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 4,7126 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 0,7425 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 30,2554 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 20,7418 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 125,7667 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 16,8526 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V, HSTK | 1,0818 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTK | 0,0885 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,1248 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 4,573 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,4 | Theo Chương V, HSTK | 1,1357 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 1,1357 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V, HSTK | 2,9744 | 100m2 |
| 49 | Tấm tôn úp nóc, diểm mái | Theo Chương V, HSTK | 49,64 | md |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 711,5296 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 405,85 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 86,856 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 394,4456 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 131,702 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 123,9264 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 382,3716 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 41,9258 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 188,592 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 31,95 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 137,3158 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo Chương V, HSTK | 0,4298 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, HSTK | 31,8 | m2 |
| 63 | SXLD tai vịn lan can cầu thang | Theo Chương V, HSTK | 7,2 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 616,6324 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 1.237,6772 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt) | Theo Chương V, HSTK | 39,92 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt) | Theo Chương V, HSTK | 39,36 | m2 |
| 68 | Khoá cửa đi Vlock | Theo Chương V, HSTK | 13 | bộ |
| 69 | Vách kính cầu thang khung nhôm hệ việt pháp, kính 5mm | Theo Chương V, HSTK | 11,696 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V, HSTK | 0,4151 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 17,6333 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, HSTK | 37,44 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x200 | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 380x250x150 | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150 | Theo Chương V, HSTK | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V, HSTK | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSTK | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V, HSTK | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V, HSTK | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, HSTK | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSTK | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, HSTK | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, HSTK | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V, HSTK | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V, HSTK | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V, HSTK | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, HSTK | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, HSTK | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, HSTK | 500 | m |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, HSTK | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V, HSTK | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V, HSTK | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V, HSTK | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V, HSTK | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V, HSTK | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V, HSTK | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V, HSTK | 34 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V, HSTK | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V, HSTK | 0,45 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 110 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 0,0885 | 100m3 |
| 111 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 0,5898 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,6597 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,32 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTK | 0,5436 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,872 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,0167 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSTK | 0,0265 | tấn |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 2,4203 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 16,9573 | m2 |
| 120 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,0634 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20 | Theo Chương V, HSTK | 0,0299 | tấn |
| 122 | Sơn chống gỉ thang leo tay | Theo Chương V, HSTK | 0,7623 | 1m2 |
| 123 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 0,318 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSTK | 0,0692 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 4,1256 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 104,07 | m2 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSTK | 1,9803 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,1362 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,2052 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSTK | 69 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 17,042 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 34,7565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, HSTK | 3,1765 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 57,7517 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, HSTK | 3,9478 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 30,4537 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSTK | 0,9331 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSTK | 4,9081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, HSTK | 3,5181 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 42,2057 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, HSTK | 6,9674 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 49,4878 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,506 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 4,2101 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTK | 3,4025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 20,2171 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 10,3239 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSTK | 11,0296 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 110,2958 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 1,0462 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 7,1631 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSTK | 5,8602 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 63,7949 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,1606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,1917 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,5955 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,7716 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 5,4505 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, HSTK | 0,3049 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,3192 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,1293 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 4,7126 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,664 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSTK | 0,0665 | tấn |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 9,4 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 103,7366 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 96,1621 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 29,2508 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 22,0585 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 596,943 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 865,444 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 691,479 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 224,136 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 127,11 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 146,3896 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 1.102,96 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 178,893 | m2 |
| 49 | Trần tôn kỹ thuật WC | Theo Chương V, HSTK | 43,2012 | m |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 1,2237 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 1,2237 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V, HSTK | 6,294 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo Chương V, HSTK | 54,24 | md |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 135,804 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 1,512 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 50,416 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 30,49 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang INOX | Theo Chương V, HSTK | 192,6755 | kg |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 2,247 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 40,6692 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo Chương V, HSTK | 1,4512 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 124,7232 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, HSTK | 81,4973 | m2 |
| 64 | Thanh lam chắng nắng bằng thép hộp cả sơn + lắp đặt | Theo Chương V, HSTK | 610,4064 | kg |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 1,188 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V, HSTK | 24 | cái |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 34,56 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 34,56 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,0495 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,0371 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,2965 | m3 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 4,9484 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 224,858 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 117,2605 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 906,753 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 450 kính AT dày 5 ly | Theo Chương V, HSTK | 218,403 | m2 |
| 78 | Khoá cửa đi Vlock | Theo Chương V, HSTK | 65 | bộ |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ 44 kính AT dày 5 ly | Theo Chương V, HSTK | 24,3 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V, HSTK | 0,1695 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, HSTK | 13,5 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 3,6 | 1m2 |
| 83 | Gia công thang sắt | Theo Chương V, HSTK | 0,016 | tấn |
| 84 | Lắp sàn thao tác | Theo Chương V, HSTK | 0,016 | tấn |
| 85 | Nắp tôn trắng dày 1mm | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 2.963,8726 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 1.075,2012 | m2 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 3,467 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 12,1789 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 36,6194 | m2 |
| 91 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 0,9542 | 1m3 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 0,4771 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,7748 | m3 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 7,0432 | m2 |
| 95 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 0,1531 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 0,8276 | m3 |
| 97 | Bê tông, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 1,2415 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSTK | 0,0257 | tấn |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTK | 0,0175 | 100m2 |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 3,5556 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 23,04 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 4,1652 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSTK | 0,6205 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,6 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V, HSTK | 12 | cái |
| 107 | Tê PVC D110 | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 108 | Ống PVC D110 | Theo Chương V, HSTK | 2 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, HSTK | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, HSTK | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSTK | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, HSTK | 50 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, HSTK | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 300x450x120 | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 210x160x100 | Theo Chương V, HSTK | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V, HSTK | 65 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V, HSTK | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, HSTK | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V, HSTK | 400 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V, HSTK | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSTK | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V, HSTK | 23 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V, HSTK | 39 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V, HSTK | 15 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, HSTK | 600 | m |
| 128 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Chương V, HSTK | 4 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo Chương V, HSTK | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo Chương V, HSTK | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, HSTK | 19 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Theo Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V, HSTK | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V, HSTK | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, HSTK | 19 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt đồng) | Theo Chương V, HSTK | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (CHẬU) | Theo Chương V, HSTK | 19 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo Chương V, HSTK | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V, HSTK | 0,52 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V, HSTK | 0,85 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V, HSTK | 0,21 | 100m |
| 143 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 45 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi giặt D20 | Theo Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32 | Theo Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-25 | Theo Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 25-20 | Theo Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm,có 1 đầu ren trong bằng phương pháp hàn | Theo Chương V, HSTK | 36 | cái |
| 154 | Kép thép | Theo Chương V, HSTK | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V, HSTK | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V, HSTK | 0,95 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSTK | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V, HSTK | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V, HSTK | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-90mm | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 163 | Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V, HSTK | 29 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V, HSTK | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V, HSTK | 42 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V, HSTK | 1,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V, HSTK | 0,085 | 100m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Chương V, HSTK | 10 | cọc |
| 172 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 21,8 | 100m3 |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Theo Chương V, HSTK | 54,5 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V, HSTK | 80 | m |
| 175 | Sứ hồ lô | Theo Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, HSTK | 0,218 | 100m3 |
| 177 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 0,3366 | 100m3 |
| 178 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSTK | 0,0732 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 4,5468 | m3 |
| 180 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 116,16 | m2 |
| 181 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSTK | 0,861 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSTK | 0,0592 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,0892 | tấn |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSTK | 30 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSTK | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V, HSTK | 0,0156 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSTK | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 0,756 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 1,6236 | m3 |
| 6 | Bê tông giăng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTK | 0,396 | m3 |
| 7 | Cốt thép giăng móng, đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,0085 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,0616 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo Chương V, HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền nhà | Theo Chương V, HSTK | 1,5457 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, HSTK | 0,7728 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 5,808 | m3 |
| 13 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 0,9438 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTK | 0,264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V, HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường , đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,0274 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTK | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V, HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm , đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,1252 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm , đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,0864 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, HSTK | 2,1344 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, HSTK | 0,2134 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,212 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng thu hồi | Theo Chương V, HSTK | 0,0852 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Chương V, HSTK | 0,0155 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép gằng thu hồi , đường kính | Theo Chương V, HSTK | 0,0132 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 0,3539 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 0,3234 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Chương V, HSTK | 7,9264 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 34,6707 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 27,606 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 33,48 | m |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 14,652 | m2 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 0,0522 | m3 |
| 35 | Trát bậc lên xuống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSTK | 0,612 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 4,8 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 9,6012 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Theo Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V, HSTK | 9,6 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V, HSTK | 2,16 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V, HSTK | 0,1324 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 0,0473 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 0,0473 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 6,7824 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 27,606 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 49,3227 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 53 | Mặt công tắc | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Chương V, HSTK | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V, HSTK | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V, HSTK | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, HSTK | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V, HSTK | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V, HSTK | 0,033 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V, HSTK | 1 | quả |
| 64 | Đai giữ ống | Theo Chương V, HSTK | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 3,1752 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, HSTK | 4,7242 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V, HSTK | 2,6331 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, HSTK | 1,652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy móng | Theo Chương V, HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSTK | 0,0905 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo Chương V, HSTK | 0,9841 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSTK | 6,1599 | m3 |
| 9 | Lót cát nền | Theo Chương V, HSTK | 3,1629 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 55,8684 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 2,9224 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V, HSTK | 0,8877 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo Chương V, HSTK | 16 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 0,2412 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSTK | 0,2412 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 30,72 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép ống thép D60 | Theo Chương V, HSTK | 0,2229 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Theo Chương V, HSTK | 0,2229 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình D60. | Theo Chương V, HSTK | 0,1491 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V, HSTK | 0,1491 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 19,7424 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSTK | 3,0758 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 3,0758 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Chương V, HSTK | 40 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSTK | 0,0073 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, HSTK | 0,121 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 1,376 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, HSTK | 4,05 | m3 |
| 7 | Gia công thép lõi trụ cổng | Theo Chương V, HSTK | 0,0308 | tấn |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, HSTK | 13,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất biển cổng trường khung thép hộp 50x50 bịt tấm aluminium | Theo Chương V, HSTK | 4 | m2 |
| 10 | Gia công cánh cổng | Theo Chương V, HSTK | 0,144 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng | Theo Chương V, HSTK | 8 | m2 |
| 12 | Khóa cổng | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bản lề cổng | Theo Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 14 | Tay nắm cổng | Theo Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 15 | Chốt cổng | Theo Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 16 | Mũi mác đúc sẵn | Theo Chương V, HSTK | 30 | cái |
| 17 | Sơn tĩnh điện cổng chính | Theo Chương V, HSTK | 13,8074 | m2 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSTK | 0,1461 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, HSTK | 0,0487 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSTK | 2,002 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 3,7128 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 2,431 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,572 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,0558 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 4,9146 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 1,9465 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 0,4004 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSTK | 0,039 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 98,1078 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSTK | 22,5684 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSTK | 120,6762 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp III | Theo Chương V, HSTK | 36,8603 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSTK | 38,1611 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533909096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.490.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.764.981.822 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Dung tích gầu ≥0,2m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥70 Kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥250l | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥5 KW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥1 KW | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Giàn giáo công tác | Thép định hình | 20 |
| 12 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi