Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120208-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211295880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:28:00 đến ngày 2022-01-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,141,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.420.000.000 VND, Trong đó 3.420.000.000 = 03 x 1.140.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng/thợ xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cơ khí/hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc/côp pha
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,3 m3 - - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ - Kèm hóa đơn mua bán [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình]
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình - Kèm hóa đơn mua bán, [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình]
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Di tích chiến tranh Mỹ ngụy thảm sát thường dân ở vàm Cái Cau (ấp An Ninh, xã An Lạc Thôn, huyện Kế Sách)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng3,4632100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,7137100m3
3Đắp đất bờ bao1,7137100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,423100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km5,3961100m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm10cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm7cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm4cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm10gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm7gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm4gốc
B Hạng mục 2: Đền thời tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4484100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I15,12100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,568m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,568m3
5Ván khuôn móng băng0,0752100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB404,578m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0731tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5879tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3713100m3
10Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông0,0992100m2
11Ván khuôn thép đà kiềng0,5512100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m0,5504100m2
13Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB405,5553m3
14Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB403,6953m3
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,35tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2471tấn
17Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,2852100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1341100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,8097m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1008tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2872tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2011100m3
23Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông0,3293100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,372100m2
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB403,2926m3
26Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB402,976m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,74tấn
28Ván khuôn thép tấm bia0,1583100m2
29Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8429m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1293tấn
31Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3465m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6443m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg821 cấu kiện
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,11m2
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,838m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4063,931m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB4036,4272m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất2,064m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần100,6278m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ2,064m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ59,2158m2
42Sơn giả gỗ (VT+NC)41,412m2
43Ốp đá granite Ruby đỏ vào tường (VT+NC)10,95m2
44Ốp đá granite xà cừ đen vào tường (VT+NC)34,5132m2
45Ốp đá granite đen Kim sa cám tấm bia (VT+NC)18,2448m2
46Khắc chữ và hoa văn âm mặt đá Granite (VT+NC)10,7995m2
47Lát nền, sàn đá Granite Ruby đỏ (VT+NC)24,708m2
48Lát nền, sàn đá Granite xà cừ đen (VT+NC)9,68m2
49Lợp mái ngói âm dương tráng men (cỡ trung) 64v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,372100m2
50Lắp con phụng ở đầu đao4cái
51Lắp con phụng ở đỉnh mái2cái
52Lư hương đá trong đường kính miệng 70cm1cái
53Đèn lục lăng đá cao 190cm1cặp
54Lắp đặt đèn Led pha 50W, ngoài trời6bộ
55Lắp đặt tủ điện1hộp
56Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA2cái
58Lắp đặt ô cắm đôi1cái
59Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A1cái
60Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm225m
61Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2200m
62Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm290m
63Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm50m
64Lắp đặt đồng hồ điện1cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,5041m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,432m3
67Ván khuôn móng cột0,0288100m2
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,4308m3
69Cung cấp khung đế móng M16x340x340x5002Cái
70Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy21 cột
71Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m21 cần đèn
72Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W2bộ
73Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I16,81m3
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm0,8100 m
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1676100m3
76Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)2cái
77Làm đầu cáp khô21 đầu cáp
78Lắp bảng điện cửa cột2bảng
79Lắp cửa cột2cửa
80Lắp giá đỡ tủ11 bộ
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
82Làm tiếp địa cho cột điện31 bộ
83Lắp đặt dây đồng trần S=11mm26m
84Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm6m
85Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm0,03100m
C Hạng mục 3: Cổng - Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3059100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc >7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I9,232100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,078m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB404,062m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2907tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3872tấn
7Ván khuôn móng cột0,8765100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4011,8178m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,1163100m3
10Trải tấm ni lông đổ bê tông đà bó nền0,1577100m2
11Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng0,8874100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4621tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,281tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB407,99m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,44100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1502tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1769tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,304m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,3843m3
20Lắp dựng hàng rào BTLT đúc sẵn (VT+NC)36,4654
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x27cm, vữa XM M75, PCB4016,9557m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40329,0073m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,08m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40154,218m
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4072,7715m2
26Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách3,757m2
27Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường78,5401m2
28Bả bằng bột bả vào tường136,3291m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ214,8692m2
30Sơn trụ BTLT ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ56,6927m2
31Lắp dựng cổng rào Inox8,0861m2
32Lắp dựng chông sắt mạ đồng thau Ø18mm (VT+NC)328,3333cái
33Lắp hoa văn trang trí đầu cột (VT+NC)2cái
D Hạng mục 4: Sân nội bộ - Thoát nước
1Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông2,8584100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,6627tấn
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4020,16m3
4Lát đá Granite khò nhám mặt KT 300x600x20mm, XM PCB40297,6m2
5Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3608m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,64m2
7Ốp đá granite đen Kim sa (VT+NC)10,08m2
8Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,61m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,062100m3
10Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông0,274100m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB401,918m3
12Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7738m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4069,345m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB401,4m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0739100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,0796tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg331 cấu kiện
19Khoan dẫn ngang đường, ĐK khoan 400mm4m
20Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 220x5,1mm0,24100m
21Lắp đặt co nhựa - Đường kính 220mm4cái
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m60,72m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem0,6072100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.420.000.000 VND, Trong đó 3.420.000.000 = 03 x 1.140.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ33
4 Kỹ thuật xây dựng/thợ xây dựng 10 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
5 Thợ thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
6 Thợ cơ khí/hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
7 Thợ mộc/côp pha 3 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
8 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
9 Thợ điện 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
10 Thợ nước 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
11 Vận hành máy đào 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,3 m3 - - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt3
3 Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt3
4 Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt1
6 Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt2
7 Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt2
8 Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ - Kèm hóa đơn mua bán [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình] Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình - Kèm hóa đơn mua bán, [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình] Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->