Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140738-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 23:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220138629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 19:37:00 đến ngày 2022-01-28 23:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,689,272,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533909096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.490.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.764.981.822 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo công tác
- Đặc điểm thiết bị Thép định hình
- Số lượng tối thiểu 20
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trường mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Xây dựng Trường Mầm non Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Cường. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn và Phòng cảnh sát PCCC và CNCH công an tỉnh Bắc Kạn + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bạch Thông; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSTK2,5263100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSTK0,8421100m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK15,982m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, HSTK0,5181100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK20,9548m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSTK0,064tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, HSTK0,894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V, HSTK0,624tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTK0,7272100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK13,5002m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,2844tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK1,1227tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,764tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTK1,2274100m2
15Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK13,6725m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSTK0,735100m3
17Bê tông nền M100, đá 2x4Theo Chương V, HSTK21,5624m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK10,7158m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,1848tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK2,1652tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTK1,7582100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK27,2952m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,5088tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK3,0873tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTK2,5656100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK45,9548m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK3,5542tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, HSTK4,5955100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK3,8267m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,1806tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,3218tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,5187100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V, HSTK0,3049100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,3192tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,1293tấn
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK4,7126m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK0,7425m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK30,2554m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK20,7418m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK125,7667m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK16,8526m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V, HSTK1,0818m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTK0,0885100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,1248tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK4,573tấn
46Gia công xà gồ thép 80x40x1,4Theo Chương V, HSTK1,1357tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, HSTK1,1357tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V, HSTK2,9744100m2
49Tấm tôn úp nóc, diểm máiTheo Chương V, HSTK49,64md
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK711,5296m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK405,85m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK86,856m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK394,4456m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK131,702m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK123,9264m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK382,3716m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK41,9258m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK188,592m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK31,95m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, HSTK137,3158m2
61Gia công lan canTheo Chương V, HSTK0,4298tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, HSTK31,8m2
63SXLD tai vịn lan can cầu thangTheo Chương V, HSTK7,2m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK616,6324m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK1.237,6772m2
66Cửa đi nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt)Theo Chương V, HSTK39,92m2
67Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 5mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt)Theo Chương V, HSTK39,36m2
68Khoá cửa đi VlockTheo Chương V, HSTK13bộ
69Vách kính cầu thang khung nhôm hệ việt pháp, kính 5mmTheo Chương V, HSTK11,696m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V, HSTK0,4151tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V, HSTK17,63331m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, HSTK37,44m2
73Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x200Theo Chương V, HSTK1cái
74Lắp đặt tủ điện tổng KT 380x250x150Theo Chương V, HSTK2cái
75Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150Theo Chương V, HSTK9cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V, HSTK1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, HSTK2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V, HSTK9cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, HSTK14cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V, HSTK11cái
81Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V, HSTK24cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, HSTK24bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, HSTK12bộ
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, HSTK6bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V, HSTK12cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V, HSTK50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V, HSTK15m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V, HSTK80m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V, HSTK300m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V, HSTK350m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V, HSTK500m
92Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, HSTK4bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, HSTK6bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V, HSTK6bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, HSTK4bộ
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V, HSTK1bể
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, HSTK4bộ
98Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Chương V, HSTK8cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Chương V, HSTK0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo Chương V, HSTK0,4100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V, HSTK40cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V, HSTK34cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V, HSTK0,5100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, HSTK0,45100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK30cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK48cái
107Lắp đặt gương soiTheo Chương V, HSTK4cái
108Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V, HSTK1bộ
109Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo Chương V, HSTK2cái
110Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK0,0885100m3
111Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK0,5898m3
112Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,6597m3
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,32m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTK0,5436100m2
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,872100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,0167tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSTK0,0265tấn
118Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK2,4203m3
119Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK16,9573m2
120Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,0634m3
121Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20Theo Chương V, HSTK0,0299tấn
122Sơn chống gỉ thang leo tayTheo Chương V, HSTK0,76231m2
123Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK0,318100m3
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V, HSTK0,0692m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK4,1256m3
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK104,07m2
127Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V, HSTK1,9803m3
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,1362100m2
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,2052tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, HSTK691 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK17,042100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK34,7565m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, HSTK3,1765100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK57,7517m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, HSTK3,9478100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK30,4537m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSTK0,9331tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, HSTK4,9081tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V, HSTK3,5181tấn
10Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK42,2057m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, HSTK6,9674100m3
12Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK49,4878m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,506tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK4,2101tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTK3,4025100m2
16Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK20,2171m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK10,3239tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V, HSTK11,0296100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK110,2958m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK1,0462tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK7,1631tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTK5,8602100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK63,7949m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,1606tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,1917tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,5955tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,7716100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK5,4505m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V, HSTK0,3049100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,3192tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,1293tấn
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK4,7126m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,094100m2
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,664m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSTK0,0665tấn
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK9,4m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK103,7366m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK96,1621m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK29,2508m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK22,0585m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK596,943m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK865,444m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK691,479m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK224,136m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK127,11m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK146,3896m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK1.102,96m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK178,893m2
49Trần tôn kỹ thuật WCTheo Chương V, HSTK43,2012m
50Gia công xà gồ thépTheo Chương V, HSTK1,2237tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, HSTK1,2237tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V, HSTK6,294100m2
53Tôn úp nócTheo Chương V, HSTK54,24md
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK135,804m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK1,512m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK50,416m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK30,49m2
58Lan can cầu thang INOXTheo Chương V, HSTK192,6755kg
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK2,247m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK40,6692m2
61Gia công lan canTheo Chương V, HSTK1,4512tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK124,72321m2
63Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, HSTK81,4973m2
64Thanh lam chắng nắng bằng thép hộp cả sơn + lắp đặtTheo Chương V, HSTK610,4064kg
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTK0,108100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK1,188m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Chương V, HSTK24cái
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK34,56m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK34,56m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,0495100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,0371tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,2965m3
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK4,9484m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK224,858m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK117,2605m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK906,753m2
77Cửa đi nhôm hệ 450 kính AT dày 5 lyTheo Chương V, HSTK218,403m2
78Khoá cửa đi VlockTheo Chương V, HSTK65bộ
79Cửa sổ nhôm hệ 44 kính AT dày 5 lyTheo Chương V, HSTK24,3m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V, HSTK0,1695tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, HSTK13,5m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK3,61m2
83Gia công thang sắtTheo Chương V, HSTK0,016tấn
84Lắp sàn thao tácTheo Chương V, HSTK0,016tấn
85Nắp tôn trắng dày 1mmTheo Chương V, HSTK1cái
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK2.963,8726m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK1.075,2012m2
88Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK3,467m3
89Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK12,1789m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK36,6194m2
91Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK0,95421m3
92Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK0,4771m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK0,7748m3
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V, HSTK7,0432m2
95Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK0,1531100m3
96Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSTK0,8276m3
97Bê tông, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK1,2415m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSTK0,0257tấn
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTK0,0175100m2
100Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK3,5556m3
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK23,04m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK4,1652m2
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSTK0,6205tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,6m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTK0,036100m2
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Chương V, HSTK12cái
107Tê PVC D110Theo Chương V, HSTK2cái
108Ống PVC D110Theo Chương V, HSTK2m
109Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V, HSTK1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V, HSTK2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, HSTK8cái
112Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V, HSTK24cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, HSTK24bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, HSTK50bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, HSTK14bộ
116Lắp đặt tủ điện 300x450x120Theo Chương V, HSTK2cái
117Lắp đặt tủ điện 210x160x100Theo Chương V, HSTK8cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V, HSTK65m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V, HSTK15m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V, HSTK120m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V, HSTK400m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V, HSTK550m
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, HSTK24cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V, HSTK23cái
125Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V, HSTK39cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V, HSTK15hộp
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V, HSTK600m
128Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo Chương V, HSTK4cọc
129Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmTheo Chương V, HSTK10m
130Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Chương V, HSTK1bể
131Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, HSTK19bộ
132Lắp đặt gương soiTheo Chương V, HSTK1cái
133Lắp đặt gương soi (trẻ em)Theo Chương V, HSTK6cái
134Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V, HSTK7cái
135Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V, HSTK7cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, HSTK19bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt đồng)Theo Chương V, HSTK19cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (CHẬU)Theo Chương V, HSTK19bộ
139Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo Chương V, HSTK19cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V, HSTK0,52100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, HSTK0,85100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V, HSTK0,21100m
143Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo Chương V, HSTK2cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK45cái
145Lắp đặt vòi giặt D20Theo Chương V, HSTK6cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK1cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32Theo Chương V, HSTK4cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-25Theo Chương V, HSTK4cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR-D 25-20Theo Chương V, HSTK6cái
150Lắp đặt côn, cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK2cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK13cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK18cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm,có 1 đầu ren trong bằng phương pháp hànTheo Chương V, HSTK36cái
154Kép thépTheo Chương V, HSTK36cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V, HSTK1,2100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Chương V, HSTK0,95100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương V, HSTK0,1100m
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo Chương V, HSTK2cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V, HSTK3cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V, HSTK21cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V, HSTK11cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-90mmTheo Chương V, HSTK1cái
163Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V, HSTK29cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V, HSTK14cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V, HSTK2cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V, HSTK1cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V, HSTK42cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V, HSTK1,24100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V, HSTK0,085100m
170Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Chương V, HSTK6cái
171Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo Chương V, HSTK10cọc
172Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK21,8100m3
173Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmTheo Chương V, HSTK54,5m
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V, HSTK80m
175Sứ hồ lôTheo Chương V, HSTK6cái
176Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, HSTK0,218100m3
177Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK0,3366100m3
178Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V, HSTK0,0732m3
179Xây tường thẳng bằng không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK4,5468m3
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK116,16m2
181Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V, HSTK0,861m3
182Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTK0,0592100m2
183Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,0892tấn
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, HSTK301 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSTK0,0468100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V, HSTK0,0156m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V, HSTK0,78m3
4Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK0,756m3
5Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK1,6236m3
6Bê tông giăng móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTK0,396m3
7Cốt thép giăng móng, đường kính Theo Chương V, HSTK0,0085tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V, HSTK0,0616tấn
9Ván khuôn dầm móngTheo Chương V, HSTK0,036100m2
10Đắp đất nền nhàTheo Chương V, HSTK1,5457m3
11Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, HSTK0,7728m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK5,808m3
13Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK0,9438m3
14Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTK0,264m3
15Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V, HSTK0,024100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường , đường kính Theo Chương V, HSTK0,0274tấn
17Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTK0,528m3
18Ván khuôn dầmTheo Chương V, HSTK0,048100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm , đường kính Theo Chương V, HSTK0,1252tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm , đường kính Theo Chương V, HSTK0,0864tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTK2,1344m3
22Ván khuôn sàn máiTheo Chương V, HSTK0,2134100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính Theo Chương V, HSTK0,212tấn
24Bê tông giằng thu hồiTheo Chương V, HSTK0,0852m3
25Ván khuôn giằng thu hồiTheo Chương V, HSTK0,0155100m2
26Cốt thép gằng thu hồi , đường kính Theo Chương V, HSTK0,0132tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK0,3539m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK0,3234m3
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Chương V, HSTK7,9264m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK34,6707m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK27,606m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK33,48m
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK14,652m2
34Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK0,0522m3
35Trát bậc lên xuống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTK0,612m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK4,8m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK9,6012m2
38Khóa cửaTheo Chương V, HSTK1bộ
39Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo Chương V, HSTK9,6m2
40Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo Chương V, HSTK2,16m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V, HSTK0,1324100m2
42Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V, HSTK0,0473tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, HSTK0,0473tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK6,78241m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK27,606m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK49,3227m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, HSTK1bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, HSTK1bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, HSTK1cái
50Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V, HSTK2cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, HSTK1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V, HSTK1cái
53Mặt công tắcTheo Chương V, HSTK2cái
54Lắp đặt đế âm tườngTheo Chương V, HSTK4hộp
55Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V, HSTK1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V, HSTK50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V, HSTK30m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V, HSTK30m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V, HSTK2hộp
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V, HSTK0,033100m
61Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100mmTheo Chương V, HSTK1cái
62Lắp đặt chếch PVC D110Theo Chương V, HSTK1cái
63Quả cầu chắn rácTheo Chương V, HSTK1quả
64Đai giữ ốngTheo Chương V, HSTK4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V, HSTK3,17521m3
2Đào móng băng, rộng Theo Chương V, HSTK4,72421m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V, HSTK2,6331m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, HSTK1,652m3
5Ván khuôn gỗ đáy móngTheo Chương V, HSTK0,09100m2
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTK0,0905100m2
7Bê tông móng, rộng Theo Chương V, HSTK0,9841m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V, HSTK6,1599m3
9Lót cát nềnTheo Chương V, HSTK3,1629m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK55,8684m2
11Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK2,9224m3
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V, HSTK0,8877100m2
13Tôn úp nócTheo Chương V, HSTK16m
14Gia công xà gồ thépTheo Chương V, HSTK0,2412tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, HSTK0,2412tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK30,721m2
17Sản xuất vì kèo thép ống thép D60Theo Chương V, HSTK0,2229tấn
18Lắp vì kèo thépTheo Chương V, HSTK0,2229tấn
19Sản xuất cột bằng thép hình D60.Theo Chương V, HSTK0,1491tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo Chương V, HSTK0,1491tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK19,74241m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSTK3,0758m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK3,0758m2
E HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Chương V, HSTK40m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V, HSTK0,0218100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSTK0,0073m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V, HSTK0,121m3
5Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK1,376m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, HSTK4,05m3
7Gia công thép lõi trụ cổngTheo Chương V, HSTK0,0308tấn
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V, HSTK13,2m2
9Sản xuất biển cổng trường khung thép hộp 50x50 bịt tấm aluminiumTheo Chương V, HSTK4m2
10Gia công cánh cổngTheo Chương V, HSTK0,144tấn
11Lắp dựng cổngTheo Chương V, HSTK8m2
12Khóa cổngTheo Chương V, HSTK1cái
13Bản lề cổngTheo Chương V, HSTK6cái
14Tay nắm cổngTheo Chương V, HSTK2cái
15Chốt cổngTheo Chương V, HSTK1cái
16Mũi mác đúc sẵnTheo Chương V, HSTK30cái
17Sơn tĩnh điện cổng chínhTheo Chương V, HSTK13,8074m2
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSTK0,1461100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, HSTK0,0487100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V, HSTK2,002m3
21Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK3,7128m3
22Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK2,431m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,572m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,0558tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK4,9146m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK1,9465m3
27Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSTK0,4004m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSTK0,039tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK98,1078m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSTK22,5684m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSTK120,6762m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất -đất cấp IIITheo Chương V, HSTK36,8603100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSTK38,1611100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1533909096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.382.490.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.764.981.822 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Dung tích gầu ≥0,2m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Công suất ≥70 Kg1
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5 KW1
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
6 Máy trộn vữa ≥250l2
7 Máy trộn bê tông ≥250l2
8 Máy phát điện ≥5 KW1
9 Máy bơm nước ≥1 KW1
10 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử Vận hành tốt1
11 Giàn giáo công tác Thép định hình20
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->