Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 14:15:00 đến ngày 2022-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,534,909,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9802364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình ≥ 10 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Nhân sự đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên Chỉ huy trưởng trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép: Công suất ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (05 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông: Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông: Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Copha (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (500 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy cắt gạch (03 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn dáo (200 cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy đào: (Dung tích gàu ≥ 0,8m3) (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi: Công suất ≥ 109 CV (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ben ≥ 10 tấn: Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc BTCT: Lực ép ≥ 100T, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 máy). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang Đầu tư xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 29 Bạch Đằng – phường Vĩnh Thanh Vân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG TAM QUAN: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khối biểu tượng bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khối biểu tượng bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa xếp Inox 304 (bao gồm phụ kiện + đường ray + môtơ đầu kéo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| B | CẢI TẠO BIA TƯỞNG NIỆM: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - đan bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2496 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,792 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 18 | Bê tông nền ngang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,78 | m2 |
| 22 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Công tác Phun chống mối dd theo TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | lít |
| C | NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 mối nối |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0365 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4268 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6829 | 100m2 |
| 15 | Rải vải nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1166 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6179 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4381 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,984 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,212 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3113 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1248 | m |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8716 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0165 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,65 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9039 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4597 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,282 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,862 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,144 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,995 | m2 |
| 44 | Sơn cột giã gỗ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,09 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,322 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,897 | m2 |
| 47 | Công tác gia công sản xuất cửa đi + vách (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,905 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7284 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7284 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7678 | 1m2 |
| 54 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7678 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2277 | 100m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4945 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,523 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | m2 |
| 65 | Công tác lắp nẹp đồng chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van cổng DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối 2 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa Dn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Dn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 45 DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 45 -DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt thông tắc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y DN 100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Si phông DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED downlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 101 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 103 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 104 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,85 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1952 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3558 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4576 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7883 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5894 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3259 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9009 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0283 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4527 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,27 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5346 | tấn |
| 28 | Công tác lót tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2707 | 100m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5548 | tấn |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - KT gạch tàu 40x40, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m2 |
| 39 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,28 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,688 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,27 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977,238 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6957 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,957 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,957 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,914 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,915 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,957 | m2 |
| 51 | Sơn bóng cột 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,28 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,28 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,884 | m2 |
| 54 | Công tác sơn PU cho gạch thông gió (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,884 | m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng + sơn cửa đi + vách (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7408 | m2 |
| 56 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4191 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 58 | Đắp trang trí chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,912 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9511 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8901 | tấn |
| 61 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,722 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4527 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9274 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1104 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,548 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0326 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3864 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,908 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7264 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,368 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0944 | m2 |
| 77 | Đắp gờ trang trí, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 89 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 90 | Ốp tam cấp - KT gạch 30x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2432 | 1m3 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,212 | 100m |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,814 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,974 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9792 | m3 |
| 97 | Công tác lót tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3316 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2132 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4896 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 6 mm, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 10 mm, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | tấn |
| 102 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8358 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,28 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,59 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,495 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn LED chống thấm 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED downlight 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn chóa lon bóng compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi 2P+E 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m |
| 117 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 118 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 119 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7122 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,592 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,22 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8197 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,29 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,29 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6599 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn - cột gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9879 | m3 |
| 28 | Công tác gia công và lắp dựng lan can Gỗ và sơn PU theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,784 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chống thấm theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,412 | m2 |
| 30 | Sơn bóng cột 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | 1m2 |
| 31 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cửa đi + vách gỗ CNC + sơn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7371 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 1m3 |
| 35 | Công tác lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 36 | Lợp mái ngói vảy cá 260x260x12, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | m2 |
| 43 | Công tác lắp hoa văn trang trí trên bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung - gạch bậc cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED downlight 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 61 | Lắp đặt dây PVC 1x3cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 63 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 64 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | TÁI HIỆN NHÀ THAM MƯU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7976 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6311 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 15 | Công tác lót tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8246 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 30 | Sơn bóng cột 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 31 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (chống thấm theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | m3 |
| 35 | Thi công và lắp dựng cửa gỗ phên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 36 | Công tác giá công + vật tư dán lá nhựa phên vào vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3384 | m2 |
| 37 | Thi công trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5596 | 1m2 |
| 41 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5596 | m2 |
| 42 | Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 51 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 53 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 54 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | TÁI HIỆN NHÀ SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Rải vải nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8577 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,884 | m2 |
| 33 | Thi công lắp dựng cửa phên tre nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 34 | Thi công trần gỗ dán (ván ép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4116 | 1m2 |
| 42 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m2 |
| 44 | Ốp vách bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,32 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led MICA dài 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5498 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2812 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2244 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,11 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7958 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,958 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,196 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,212 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,612 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,238 | m2 |
| 35 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,212 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,238 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 38 | Lắp vách gỗ cắt CNC có kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt cửa compat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | cửa |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4967 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9291 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,438 | 1m2 |
| 46 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,438 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9067 | 100m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn LED dowlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 58 | phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren trong- Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt van cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê + co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 73 | Lắp thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH RỪNG DỪA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,94 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,622 | 1m2 |
| 36 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,622 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối hai đầu ren ngoài (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp co ren trong (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt xi phông nhựai bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm(ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm(ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa kệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | NHÀ MÁT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,157 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0139 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3426 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,216 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5118 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2659 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3335 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3248 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2848 | m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3248 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,96 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4216 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,176 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,176 | m2 |
| 40 | Công tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn pha 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| K | CHÒI NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5491 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4732 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m2 |
| 23 | Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m2 |
| 24 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,751 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐMVD)- chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,751 | m2 |
| 29 | Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m2 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn LED chống thấm 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m |
| 44 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 45 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| L | TÁI HIỆN NHÀ CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7976 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6311 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 15 | Công tác lót tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8246 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 30 | Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 31 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (chống thấm theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | m3 |
| 35 | Thi công và lắp dựng cửa gỗ phên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 36 | Công tác giá công + vật tư dán lá nhựa phên vào vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3384 | m2 |
| 37 | Thi công trần gỗ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5596 | 1m2 |
| 41 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5596 | m2 |
| 42 | Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 51 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 53 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 54 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | TÁI HIỆN NHÀ HẬU CẦN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7976 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6311 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 15 | Công tác lót tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8246 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 30 | Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 31 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0528 | m2 |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (chống thấm theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | m3 |
| 35 | Thi công và lắp dựng cửa gỗ phên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 36 | Công tác giá công + vật tư dán lá nhựa phên vào vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3384 | m2 |
| 37 | Thi công trần gỗ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5596 | 1m2 |
| 41 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5596 | m2 |
| 42 | Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 51 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 53 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 54 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | BẾN TÀU - NHÀ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9852 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 22 | Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 23 | Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1086 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1086 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐMVD)- chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m2 |
| 28 | Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | m2 |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,128 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 41 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| O | BẾN TÀU | |||
| 1 | Lắp dựng cầu thang sắt di động (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 2 | Gia công sàn thép trên phao nổi (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung sàn thép trên phao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp dựng sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Công tác lắp phao nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 6 | Công tác lắp 2 trụ neo cầu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| P | ĐƯỜNG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (ĐMVD) cọc đá 0.1x0.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5108 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,052 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,112 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,696 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1478 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2665 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8289 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0142 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7156 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8084 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,74 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 - tạo nhám theo Thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,74 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,92 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6005 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,544 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,544 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐMVD)- chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,544 | m2 |
| Q | CẢNH QUANG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2434 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,408 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,04 | m2 |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500,78 | 1m2/lần |
| 9 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.353 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5378 | 100m2/lần |
| 11 | Trồng cây ăn trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100cây |
| 12 | Trồng cây sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100cây |
| 13 | Trồng tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100cây |
| 14 | Trồng bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100 cây |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1 | m2 |
| 19 | Đắp đất trồng cây trong bồn cây + bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m3 |
| 21 | Bón phân và xử lý đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8409 | 100m2/ lần |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| R | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1668 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3608 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9345 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9345 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2396 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5804 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1717 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1251 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,221 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0134 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2997 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 12 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 10 mm, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6619 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,668 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,76 | m2 |
| 27 | Công tác mài Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,685 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,468 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,868 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,4 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,88 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,416 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt (ĐMVD) + Motor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng thủ công (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | m3 |
| 40 | Công tác trồng cây vào bôn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,22 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,675 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | 100m3 |
| 6 | lắp bu lông M16 cho trụ chiếu sáng 4.6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | con |
| 7 | lắp bu lông m24x750 cho móng trụ đèn chiếu sáng 8m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 8 | lắp bu lông cho móng tủ điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cửa |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,704 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| 21 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trạm biến thế 22-15/0.4kv xây mới 3P-100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HỐ BOM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 100m |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3744 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| U | ĐIỆN NHẸ (NHÀ TRUYỀN THỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt loa gắn tường 6W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Swich 8 port + 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| V | ĐIỆN NHẸ (NHÀ SỞ CHỈ HUY) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Swich 8 port + 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| W | ĐIỆN NHẸ (NHÀ THAM MƯU, HẬU CẦN, CHÍNH TRỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Swich 8 port + 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| X | ĐIỆN NHẸ (CHÒI NGHỈ CHÂN, NHÀ VỆ SINH NGOÀI RỪNG DỪA) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Swich 8 port + 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| Y | ĐIỆN NHẸ (NHÀ QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt loa âm trần 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm loại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm loại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| Z | ĐIỆN NHẸ (BẾN TÀU) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AA | ĐIỆN NHẸ (NHÀ MÁT) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá IV – V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9802364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình ≥ 10 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Nhân sự đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên Chỉ huy trưởng trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép: Công suất ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (05 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 5 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông: Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông: Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Copha (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (500 m2) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 500 |
| 9 | Máy cắt gạch (03 cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 3 |
| 10 | Giàn dáo (200 cặp) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 200 |
| 11 | Máy đào: (Dung tích gàu ≥ 0,8m3) (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi: Công suất ≥ 109 CV (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe ben ≥ 10 tấn: Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy ép cọc BTCT: Lực ép ≥ 100T, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 máy). | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi