Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137792-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20211294657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:15:00 đến ngày 2022-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,534,909,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9802364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình ≥ 10 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Nhân sự đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên Chỉ huy trưởng trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép: Công suất ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (05 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông: Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông: Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Copha (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (500 m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy cắt gạch (03 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn dáo (200 cặp)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy đào: (Dung tích gàu ≥ 0,8m3) (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi: Công suất ≥ 109 CV (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ben ≥ 10 tấn: Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc BTCT: Lực ép ≥ 100T, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 máy).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang
Đầu tư xây dựng Khu lưu niệm Sở chỉ huy các lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 722 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 745B đường Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Toàn Tiến Phát Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 722 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây .
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 29 Bạch Đằng – phường Vĩnh Thanh Vân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG TAM QUAN:
1Tháo dỡ cửa trượtMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,313m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,313m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,313m3
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
8Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
12Lắp đặt khối biểu tượng bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
13Lắp đặt khối biểu tượng bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Lắp dựng cửa xếp Inox 304 (bao gồm phụ kiện + đường ray + môtơ đầu kéo)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
B CẢI TẠO BIA TƯỞNG NIỆM:
1Phá dỡ lớp gạch đất nung vỉa nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
2Phá dỡ lớp vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V76,62m2
3Phá dỡ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,975m3
4Phá dỡ nền - đan bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4081m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2496m3
7Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,792m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3379100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7735tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083tấn
18Bê tông nền ngang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m3
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
21Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,78m2
22Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
23Công tác Phun chống mối dd theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V160lít
C NHÀ BAN QUẢN LÝ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m3
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V261 mối nối
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6848m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,956m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6136100m2
8Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0416m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1646m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0365100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5162tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4268tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6829100m2
15Rải vải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0025100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1166m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6179tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4381tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3552100m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,984m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,212m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,49m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3113m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1248m
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8716m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0165100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,65m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9039tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4597m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,282m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,862m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V219,144m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113,995m2
44Sơn cột giã gỗ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,09m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,322m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,897m2
47Công tác gia công sản xuất cửa đi + vách (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,92m2
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,861m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V69,905m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7284tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7284tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2874tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,76781m2
54Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V224,7678m2
55Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2277100m2
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4945m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,523m2
64Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,245m2
65Công tác lắp nẹp đồng chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt van gócMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt van cổng DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt nối 2 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt co nhựa Dn 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt Tê Dn 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt co 45 DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt co 45 -DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Lắp đặt thông tắc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt Y DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt Y DN 100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt Tê DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Si phông DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
91Lắp đặt co DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt co DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt đèn LED downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt đèn LED downlight 9WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V165m
101Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
103Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
104Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
D NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0381100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,85m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,82100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1081 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,078m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9064100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1952m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3558m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4576100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7883tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2137tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5894tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,672tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3259tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9009100m2
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,0283m3
22Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4527100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V745,27m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5793tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,394tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5346tấn
28Công tác lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V5,44100m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2707100m3
30Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,728m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8641m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5548tấn
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V496m2
37Lát gạch đất nung - KT gạch tàu 40x40, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V376m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,8m2
39Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,28m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V822,688m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V745,27m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.977,238m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6957m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,957m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,957m2
48Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,914m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.604,915m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,957m2
51Sơn bóng cột 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V409,281m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V409,28m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,884m2
54Công tác sơn PU cho gạch thông gió (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,884m2
55Công tác sản xuất lắp dựng + sơn cửa đi + vách (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7408m2
56Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V241,4191m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
58Đắp trang trí chân cột, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,912m
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,9511tấn
60Lắp dựng cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,8901tấn
61Lắp dựng li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,669tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V920,7221m2
63Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4527100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9274m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1104m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,548m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0326m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3864m2
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,908m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,7264m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,368m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,0944m2
77Đắp gờ trang trí, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4112m3
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1778100m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m2
89Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
90Ốp tam cấp - KT gạch 30x30, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
91Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,26m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V173,24321m3
93Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V233,212100m
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,814m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,974m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,9792m3
97Công tác lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V3,3316100m2
98Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2132100m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4896tấn
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 6 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3039tấn
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 10 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5197tấn
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8358m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,28m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V317,59m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V416,495m2
106Lắp đặt đèn LED chống thấm 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt đèn LED downlight 11WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
108Lắp đặt đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt đèn chóa lon bóng compact 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt ô cắm đôi 2P+E 13AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V485m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m
117Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
118Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
119Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
E ĐỀN THỜ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875m3
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V221 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5578100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8502m3
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7122100m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,592m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
16Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592100m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,92m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1256tấn
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,22m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,92m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8197tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,564tấn
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,29m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,29m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6599m2
27Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn - cột gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,9879m3
28Công tác gia công và lắp dựng lan can Gỗ và sơn PU theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25,784m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chống thấm theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,412m2
30Sơn bóng cột 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,521m2
31Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
32Công tác gia công lắp dựng cửa đi + vách gỗ CNC + sơn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V59,7371m2
33Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,936m3
34Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V1,4041m3
35Công tác lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V350m
36Lợp mái ngói vảy cá 260x260x12, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0128100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478m2
43Công tác lắp hoa văn trang trí trên bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V61 hiện vật
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575m2
55Lát gạch đất nung - gạch bậc cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405m2
56Lắp đặt đèn LED ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt đèn LED downlight 11WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
61Lắp đặt dây PVC 1x3cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
63Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
64Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
F TÁI HIỆN NHÀ THAM MƯU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7976m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6311m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
15Công tác lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8246tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
30Sơn bóng cột 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
31Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
32Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
33Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (chống thấm theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
34Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,4834m3
35Thi công và lắp dựng cửa gỗ phênMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
36Công tác giá công + vật tư dán lá nhựa phên vào váchMô tả kỹ thuật theo chương V58,3384m2
37Thi công trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,55961m2
41Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V65,5596m2
42Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
43Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt đèn LED downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
45Lắp đặt đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V168m
51Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158m
53Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
54Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
G TÁI HIỆN NHÀ SỞ CHỈ HUY
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V201 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
8Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5288m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2999100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3693tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
17Rải vải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9375100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,275m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8577tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,75m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,75m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,632m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,632m2
30Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,632m2
31Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
32Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,884m2
33Thi công lắp dựng cửa phên tre nứaMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
34Thi công trần gỗ dán (ván ép )Mô tả kỹ thuật theo chương V93,75m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8418tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8418tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5935tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3786tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3798tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,41161m2
42Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V155,4m2
43Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9775100m2
44Ốp vách bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V145,32m2
45Lắp đặt đèn Led MICA dài 1,2m 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V53m
50Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
53phụ kiện và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
H NHÀ VỆ SINH
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3756100m2
8Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1971m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1915100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4015tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5498100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2812m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2689tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2244tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3975tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2984tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0747100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,11m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7958m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,958m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,196m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,212m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,612m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,238m2
35Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,212m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,238m2
37Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
38Lắp vách gỗ cắt CNC có kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,651m2
40Lắp đặt cửa compatMô tả kỹ thuật theo chương V51,48cửa
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8504tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5821tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4967tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9291tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,4381m2
46Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V141,438m2
47Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9067100m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m
49Lắp đặt đèn LED dowlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
50Lắp đặt đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45m
55Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V157m
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
58phụ kiện và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
60Lắp đặt van ren trong- Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
61Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt van cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt tê + co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
64Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
73Lắp thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I NHÀ VỆ SINH RỪNG DỪA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3
2Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4112100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3831m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,597m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,94m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
28Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,081m2
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,6221m2
36Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V32,622m2
37Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641100m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt nối hai đầu ren ngoài (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp co ren trong (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
52Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt xi phông nhựai bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm(ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm(ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt chậu rửa kệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J NHÀ MÁT
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,157m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3934100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3443m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4732100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3787tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0139100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3426100m2
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,216m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5118m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2659tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3335tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6692tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( VDĐM - chiều dày thiết kế dày 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V141m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,02m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3248m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,8m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,16m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V333,2848m2
30Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3248m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,96m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7046tấn
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4216100m2
36Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,176m2
39Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,176m2
40Công tác tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt đèn trang trí âm trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt đèn pha 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V55m
46Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49phụ kiện và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
K CHÒI NGHỈ CHÂN
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2403m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5491m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3831m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5344tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
20Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4732m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m2
23Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m2
24Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9413tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7511m2
28Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐMVD)- chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V68,751m2
29Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
36Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
37Lắp đặt đèn LED chống thấm 36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt đèn LED downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026m
44Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
45Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
L TÁI HIỆN NHÀ CHÍNH TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7976m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6311m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
15Công tác lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8246tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
30Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
31Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
32Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
33Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (chống thấm theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
34Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,4834m3
35Thi công và lắp dựng cửa gỗ phênMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
36Công tác giá công + vật tư dán lá nhựa phên vào váchMô tả kỹ thuật theo chương V58,3384m2
37Thi công trần gỗ (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,55961m2
41Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V65,5596m2
42Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
43Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt đèn LED downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
45Lắp đặt đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V168m
51Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158m
53Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
54Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
M TÁI HIỆN NHÀ HẬU CẦN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7976m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6311m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
15Công tác lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8246tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
30Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
31Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,0528m2
32Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
33Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (chống thấm theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
34Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,4834m3
35Thi công và lắp dựng cửa gỗ phênMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
36Công tác giá công + vật tư dán lá nhựa phên vào váchMô tả kỹ thuật theo chương V58,3384m2
37Thi công trần gỗ (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,55961m2
41Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmMô tả kỹ thuật theo chương V65,5596m2
42Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
43Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt đèn LED downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
45Lắp đặt đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V168m
51Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158m
53Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
54Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
N BẾN TÀU - NHÀ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,499m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3603m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2757tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,518m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3884tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3578tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9852m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m2
22Sơn bóng cột 2 nước (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m2
23Sơn giả gỗ cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1086tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1086tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,841m2
27Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐMVD)- chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V67,84m2
28Công tác lợp mái lá cọ nhựa kích thước 50x55cm/tấm, 12 tấm/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V62,79m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,064m2
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,128m2
36Lắp đặt đèn LED mica ống dài 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt đèn LED pha 50WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 -tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25m
41Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt đế âm thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
44Công tác lắp đặt phụ kiện vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
O BẾN TÀU
1Lắp dựng cầu thang sắt di động (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
2Gia công sàn thép trên phao nổi (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5935tấn
3Lắp dựng khung sàn thép trên phao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Gia công và lắp dựng sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Công tác lắp phao nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
6Công tác lắp 2 trụ neo cầu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sơn sắt thép các loại 3 nước (chống rỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
P ĐƯỜNG CẦU NỐI
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (ĐMVD) cọc đá 0.1x0.1Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5108100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V195,0521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,51m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,112m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V74,43m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8072100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,704m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3408100m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,696m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4204tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5065tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1478tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2665tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8289tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0142100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7156100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,8084m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.256,74m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 - tạo nhám theo Thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,74m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V901,92m2
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,6005tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,544m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.022,5441m2
25Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐMVD)- chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,544m2
Q CẢNH QUANG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,5255100m3
2Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2434100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,2434100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,9704100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V399,408m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5991100m3
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,04m2
8Trồng dặm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V2.500,781m2/lần
9Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.3531m2 trồng dặm/lần
10Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V48,5378100m2/lần
11Trồng cây ăn tráiMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100cây
12Trồng cây sứMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cây
13Trồng tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100cây
14Trồng bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100 cây
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,366m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,584m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1m2
19Đắp đất trồng cây trong bồn cây + bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422100m3
21Bón phân và xử lý đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8409100m2/ lần
22Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V39,55m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
R CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1668100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V55,3608100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,9345m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9345m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,13m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2396100m2
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,342m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5804100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1668m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1717100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9686m3
13Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1251100m2
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,221m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0134tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8765tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2997tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 12 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 10 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6619tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,8m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,668m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,76m2
27Công tác mài Bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V100,685m2
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V473,468m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
32Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V487,868m2
34Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,4m2
35Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V46,48m2
36Lắp dựng hàng rào song sắt (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,88m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,4161m2
38Lắp dựng cửa sắt (ĐMVD) + MotorMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
39Đắp đất công trình bằng thủ công (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,873m3
40Công tác trồng cây vào bôn câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3595m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,01m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
47Lắp dựng cửa sắt (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,221m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1501m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,675m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4818100m3
6lắp bu lông M16 cho trụ chiếu sáng 4.6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V208con
7lắp bu lông m24x750 cho móng trụ đèn chiếu sáng 8m.Mô tả kỹ thuật theo chương V48con
8lắp bu lông cho móng tủ điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V745m
10Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45100m
12Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V641 bộ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
14Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V52cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64bảng
17Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64cửa
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V6,704100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
20Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V208bộ
21Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Lắp đặt trạm biến thế 22-15/0.4kv xây mới 3P-100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T HỐ BOM
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V82100m
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V167,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8798100m2
5Lắp dựng lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m2
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1984100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3744m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
U ĐIỆN NHẸ (NHÀ TRUYỀN THỐNG)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt loa gắn tường 6W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
5Lắp đặt Swich 8 port + 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
8Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
10Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
V ĐIỆN NHẸ (NHÀ SỞ CHỈ HUY)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
4Lắp đặt Swich 8 port + 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
W ĐIỆN NHẸ (NHÀ THAM MƯU, HẬU CẦN, CHÍNH TRỊ)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt Swich 8 port + 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
X ĐIỆN NHẸ (CHÒI NGHỈ CHÂN, NHÀ VỆ SINH NGOÀI RỪNG DỪA)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt Swich 8 port + 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
Y ĐIỆN NHẸ (NHÀ QUẢN LÝ)
1Lắp đặt loa âm trần 3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt ô cắm loại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ô cắm loại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ô cắm truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cáp mạng CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
Z ĐIỆN NHẸ (BẾN TÀU)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
AA ĐIỆN NHẸ (NHÀ MÁT)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Phụ kiện và vật tư phụ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1
AB CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá IV – VMô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
3Lắp đặt co nhựa p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
AC THIẾT BỊ
1Máy nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3QuạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9802364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình ≥ 10 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu+ Nhân sự đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên Chỉ huy trưởng trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.1010
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dung ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu 2 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng&công nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.55
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.55
4 Cán bộ phụ trách phần điện ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.55
5 Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Nhân sự đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.55
6 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 5 năm(tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu) 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ giám sát công trình HTKT cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 21.000.000.000 VND/01 hợp đồng. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong biên bản) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu đối chiếu nhân sự)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp đại học).Tất cả bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép: Công suất ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.2
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.2
3 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (05 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.5
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg: (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.2
6 Máy đầm bàn bê tông: Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.2
7 Máy đầm dùi bê tông: Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.2
8 Copha (Có tài liệu chứng minh thiết bị còn sử dụng tốt) (500 m2) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.500
9 Máy cắt gạch (03 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.3
10 Giàn dáo (200 cặp) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.200
11 Máy đào: (Dung tích gàu ≥ 0,8m3) (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.1
12 Máy ủi: Công suất ≥ 109 CV (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) (01 chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.1
13 Xe ben ≥ 10 tấn: Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.1
14 Máy ép cọc BTCT: Lực ép ≥ 100T, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu (01 máy). Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (chứng minh thiết bị thi công: giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực; hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->