Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Nhà Bè năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Nhà Bè năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 14:12:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,582,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,293,732 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm chín mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.129373202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2587464E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.707.494 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.987.414.988 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b.Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c.Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d.Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Nhà Bè năm 2022. Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: SCL trụ và phụ kiện lưới điện khu vực huyện Nhà Bè năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Trường hợp nhà thầu gửi thiếu một file dưới đây thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị đánh giá không hợp lệ) 1.Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). 2.Giấy ủy quyền (nếu có). 3.Biểu giá, tiến độ thực hiện. 4.Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. 5.Bảo đảm dự thầu (bản scan). II. Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ E-HSDT qua Hệ thống, nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản chụp – niêm phông kín) gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Phòng Kế hoạch vật tư - Điện lực Duyên Hải; 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 2.Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp (đáp ứng) của tiến độ thi công. 3. Bảng chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp. 4. Các nội dung khác quy định tại E-HSMT. * Đề nghị nhà thầu khi nộp E-HSDT trên mạng có đính kèm file Excel dự toán dự thầu trên hệ thống mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.293.732 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải.
Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trung thế ngầm(bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | ống nhựa HDPE đk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 2 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Đai thép không rỉ 20* 0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 16* 300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Rondell vuông đk18. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trung thế nổi(bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | Trụ BTLT 14m - 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 3 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.387,1443 | Kg |
| 4 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6234 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,614 | m3 |
| 6 | Nuớc ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.686,0871 | lít |
| 7 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2006 | m3 |
| 8 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 9 | Rondell vuông đk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 10 | Neo beton 1,2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 368 | Cây |
| 12 | Xà thép L75x75 x8 - 0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép dẹp l50 - 0,72m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 16 | Rondell vuông đk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 17 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 19 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 20 | giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 21 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 22 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 150m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/120-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 26 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | mét |
| 29 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 30 | uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 32 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 33 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Cáp cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,8 | Kg |
| 35 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 36 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 37 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 38 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 39 | mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mối |
| 40 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A). | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Cái |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 3 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| 4 | Rondell vuông đk18. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 868 | Cái |
| 5 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 6 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.904,872 | Kg |
| 7 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4998 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,6445 | m3 |
| 9 | Nuớc ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.464,4077 | lít |
| 10 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5139 | m3 |
| 11 | Neo beton 1,2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | cây |
| 14 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 597 | Mét |
| 16 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 17 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp abc 4*70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp abc 4*50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*70 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 23 | Ống nối cáp ABC 4*95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 24 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,4 | Mét |
| 25 | Bình Gaz mini | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0976 | Bình |
| 26 | Ống nối cáp ABC 4*70mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 27 | Cáp đồng bọc ht 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | Mét |
| 28 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 352 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Cái |
| 30 | móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | Cái |
| 31 | boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Cái |
| 32 | Bộ tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 34 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 35 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 36 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 37 | Giá treo cáp D Ø 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 38 | Cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Mét |
| 39 | Kẹp 3 bulon 5/8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 41 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cuộn |
| D | 4. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3M240mm2-24kV ngoài trời | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đầu |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE đk 140 (cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| E | 5. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay Dao cách ly 3 pha 24kV 630A OD bằng phương pháp cắt điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Thay LA 18kV 10kA & phụ kiện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp trụ đôi BTLT 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ đơn BTLT 14m (2 đoạn) bằng phương pháp live line | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ đơn BTLT 14m (2 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | Chỉnh trụ trung thế nghiêng (trụ đơn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 7 | Chỉnh trụ trung thế nghiêng (trụ đôi) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ trung thế đơn 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ trung thế đơn 14m + neo bê tông và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ trung thế đôi 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 11 | Đỗ bê tông móng trụ trung thế đơn + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Móng |
| 12 | Đỗ bê tông móng trụ trung thế đôi + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 13 | Lắp xà thép đơn l75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp xà thép đôi l75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo polymer | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | Km |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | Km |
| 19 | Lắp cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 20 | Lắp cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị (LA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 22 | Lắp tiếp địa trên trụ làm việc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| F | 6. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp hộp domino phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Hộp |
| 2 | 1. Trồng trụ đơn BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trụ |
| 3 | 2. Trồng trụ ghép BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 4 | 3. Lắp trụ đơn BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Trụ |
| 5 | 4. Lắp trụ ghép BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 6 | 5. Trồng trụ đơn BTLT 6m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 7 | 6. Đổ bê tông móng trụ đơn BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Móng |
| 8 | 7. Đổ bê tông móng trụ đôi BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Móng |
| 9 | 8. Đổ bê tông móng trụ đơn BTLT 6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 10 | 9. Đổ bê tông móng trụ trụ đơn 8,5m + neo bê tông và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 11 | 10. Chỉnh trụ đơn 8,4m nghiêng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 12 | 11. Chỉnh trụ ghép 8,4m nghiêng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 13 | 12. Chỉnh trụ phụ mắc điện 6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 14 | 13. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ đơn hạ thế 8,4m và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 15 | 14. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ ghép hạ thế 8,4m và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 16 | 15. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ hạ thế 6m và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 17 | 16. Kéo cáp xoắn hạ thế abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,597 | Km |
| 18 | 17. Kéo cáp xoắn hạ thế abc 4*70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,265 | Km |
| 19 | 21. Lắp kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 20 | 22. Lắp kẹp ngừng cáp ABC 4x70 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 21 | 23. Lắp kẹp ngừng cáp ABC 4x50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 22 | 24. Lắp ống nối cáp ABC 4*95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 23 | 25. Lắp ống nối cáp ABC 4*70mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | 26. Lắp phụ kiện hộp domino | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| 25 | 28. Lắp nhánh dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | Km |
| 26 | 29. Lắp móc treo dậy mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Bộ |
| 27 | 30. Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 28 | 31. Lắp giá đở cáp thông tin, cáp thép và phụ kiện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| G | 7. Chi phí VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 3 cách điện |
| 2 | Thay giáp buộc sứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 bộ |
| 3 | Xử lý dây trung hòa, giá đỡ đầu cáp, cần thao tác đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 trụ |
| H | 8. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.129373202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2587464E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.707.494 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.987.414.988 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | a) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | b.Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c.Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d.Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn điện | 1 | b) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) | Xe | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 3 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi