Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142668-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220142632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:10:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,613,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc Công trình HTKT có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.229.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.229.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Thoát nước từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình xây dựng có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống thoát nươc Khu 34 đoạn từ Đa Mai đi Tân Yên, xã Song Mai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Song Mai; Địa chỉ: số 230 đường Thân Khuê, xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Nam Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Song Mai; Địa chỉ: số 230 đường Thân Khuê, xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Song Mai; Địa chỉ: số 230 đường Thân Khuê, xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,715100m
2Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,07m3
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,79m3
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18610m3
6Đào móng công trình, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8092100m3
7Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V198,92410m3
8Đắp đất móng rãnh, cống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6365100m3
9Đắp cát rãnh qua đường + rãnh xông, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6291100m3
B HẠNG MỤC HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,65m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3873100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,03m3
4Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m3
5Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3m2
C HẠNG MỤC RÃNH B500 VÀ HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh + hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V175,29m3
2Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5668100m2
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8174100m2
4Bê tông móng rãnh + hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,99m3
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,58m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,29m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.771,95m2
8Ván khuôn bê tông cổ hố ga + cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0751100m2
9Bê tông cổ hố ga + cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,35m3
10Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8127100m2
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0738tấn
12Mua thép góc L70x70x5mm làm khung bao tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.646,4464kg
13Gia công thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6333tấn
14Lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6333tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,01m3
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656cấu kiện
17Ván khuôn bê tông hố thu nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9775100m2
18Bê tông hố thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m3
19Cốt thép hố thu nước mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2092tấn
20Mua thép góc V50x50x3 để gia cống, lắp đặt hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V311,0877kg
21Gia công thép góc bo viền hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3095tấn
22Lắp đặt thép góc bo viền hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3095tấn
23Mua tấm composite 57*35 KN 12,5 thu nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cấu kiện
24Lắp đặt tấm Compossite thu nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V661 cấu kiện
D HẠNG MỤC BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,029100m2
2Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9m3
3Mua + lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm M250#, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.029m
4Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,87m3
E HẠNG MỤC CỐNG TRÒN D800, D600
1Đệm cát móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2057100m3
2Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V376cái
3Mua + lắp đặt ống cống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm; tải trọng A (VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187đoạn ống
4Nối ống BTCT D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V186mối nối
5Đệm cát móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
6Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
7Mua + lắp đặt ống cống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm; tải trọng A (VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24đoạn ống
8Mua + lắp đặt ống cống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm; tải trọng C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
9Nối ống BTCT D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
F HẠNG MỤC CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính Dmax0,65m3
2Ván khuôn bê tông móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769100m2
3Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
4Ván khuôn bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
5Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
G HẠNG MỤC CHẶT CÂY, BƠM NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 46cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V46gốc cây
H HẠNG MỤC KÊNH B=1.20M
1Vét bùn lẫn rác (kênh hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,68m3
2Đào bùn kênh hiện trạng, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799100m3
3Đào móng công trình, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2803100m3
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,65810m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
7Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,67m3
9Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
10Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613100m2
11Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7456100m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,63m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3452tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V153cấu kiện
15Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,55m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,3m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc Công trình HTKT có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.229.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.229.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Thoát nước từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình xây dựng có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Có hạng mục Thoát nước từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->