Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công kè tường rào phía tây Khoa ô tô Tiên Yên - PHĐT Móng Cái.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142110-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công kè tường rào phía tây Khoa ô tô Tiên Yên - PHĐT Móng Cái.
Số hiệu KHLCNT 20220106040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:10:00 đến ngày 2022-01-26 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,178,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,547,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng + BB bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.( hồ sơ minh chứng có bản scan phô tô công chứng kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. (có bản scan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.(có bản scan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.(có bản scan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Tổ trưởng tổ đội thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia liên quan đến xây dựng (như nghề nề - hoàn thiện và nghề cốt pha – giàn giáo có bản scan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công kè tường rào phía tây Khoa ô tô Tiên Yên - PHĐT Móng Cái.
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống kè tường rào phía tây Khoa ô tô Tiên Yên - Phân hiệu đào tạo Móng Cái
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.626.470 - Phòng XDCB - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Cửa Lục. Địa chỉ: Số 38, ngõ 2, Phố Hải Phong, P Hồng Hải, Hạ Long, Quảng Ninh + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng VTC. Địa chỉ: Số 26- Khu 4C – P. Hồng Hải – TP Hạ Long – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.626.470 - Phòng XDCB - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan phô tô có công chứng các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu theo từng yêu cầu thuộc hồ sơ E-HSMT đã nêu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.547.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.626.470 - Phòng XDCB - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,282100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6651100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6651100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4366100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3765m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V609,8658m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014,7545m3
9Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4564100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào C3)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0518100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,859m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9221m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,7467m2
17Ống thoát nước PVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
18Trồng cây phi lao, H=1-1.2m1.015cây
B Hạng mục: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4316100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3471100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3909m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,495m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6467100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9948tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5548100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1966m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5439m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1508m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8027m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.387,3543m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,8474m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.361,54m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.202,0721m2
17Hoa thoángMô tả kỹ thuật theo chương V492cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng + BB bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.( hồ sơ minh chứng có bản scan phô tô công chứng kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. (có bản scan chứng minh)31
2 - Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.(có bản scan chứng minh)32
3 - Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.(có bản scan chứng minh)33
4 - Tổ trưởng tổ đội thi công. 2 - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia liên quan đến xây dựng (như nghề nề - hoàn thiện và nghề cốt pha – giàn giáo có bản scan chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg3
6 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Máy hàn ≥ 5 KW1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->