Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142655-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220142280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:22:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Khuôn viên và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu , địa chỉ: Số 24, đường Nguyễn Trãi, Thị trấn Phố Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn tổ dân phố 4 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393875442
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và Xây dựng AHP. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế - hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Đơn vị tư vấn giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu , địa chỉ: Số 24, đường Nguyễn Trãi, Thị trấn Phố Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn tổ dân phố 4 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393875442


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office,DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công + Scan bản gốc xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế + Scan bản gốc xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn tổ dân phố 4 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393875442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phan Xuân Định - Chủ tịch UBND thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tổ dân phố 4 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0912642957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tổ dân phố 4 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393875442
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,6915100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V18,7948m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V18,968m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V2,2133100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V41,9425m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,7168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,8066tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V5,3898m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0913tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,5334tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,98100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V144,2906m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V43,6716m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1778tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,5928tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V1,0833100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V10,1686m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,6837100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,1957100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V20,6345m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V411,956m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V153,8772m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V67,1176m2
24Đắp đầu cột trụTham khảo chương V58cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V632,9508m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham khảo chương V3,276100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V3,276100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V3,276100m3
4Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyểnTham khảo chương V422,0143m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đường loại IVTham khảo chương V42,201410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.2km đường loại IVTham khảo chương V42,201410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6.1km đường loại IITham khảo chương V42,201410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.45km đường loại IIITham khảo chương V42,201410m3/1km
9Bạt xác rắnTham khảo chương V1.092m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham khảo chương V133,68m3
C HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham khảo chương V0,936100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,936100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo chương V0,468100m3
4Bạt xác rắnTham khảo chương V312m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiTham khảo chương V0,111100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham khảo chương V37,44m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÓNG RỔ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham khảo chương V1,3386100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V1,3386100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo chương V0,6693100m3
4Bạt xác rắnTham khảo chương V446,208m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTham khảo chương V0,1301100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham khảo chương V53,545m3
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,8014100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V20,0161m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V28,1471m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Tham khảo chương V30,4135m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V274,656m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V136,88m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTham khảo chương V0,9752100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham khảo chương V1,9152tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V17,0959m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V4281 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V2,0016100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V2,0016100m3
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, Ô BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITham khảo chương V10,6588100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V10,6588100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp ITham khảo chương V10,6588100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V37,4362100m3
5Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển tại mỏ xã Sơn DiệmTham khảo chương V4.737,1767m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đường loại IVTham khảo chương V473,717710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.2km đường loại IVTham khảo chương V473,717710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6.1km đường loại IITham khảo chương V473,717710m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.45km đường loại IIITham khảo chương V473,717710m3/1km
G SÂN LÁT GẠCH TERAZO:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham khảo chương V33m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Tham khảo chương V0,33100m3
3Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V0,33100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V209,6m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Tham khảo chương V2.096m2
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ (L=70,1M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham khảo chương V0,6309100m3
2San gạt, lu lèn nền đườngTham khảo chương V2,103100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,3155100m3
4Bạt ni lonTham khảo chương V235,536m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTham khảo chương V0,2524100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham khảo chương V37,854m3
I BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V2,2378m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V2,3443m3
3Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75Tham khảo chương V29,2896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ55
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy đào Máy đào2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
11 Máy lu rung Máy lu rung1
12 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->