Gói thầu: Gói thầu số 07: Hội trường 200 chỗ và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142691-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Hội trường 200 chỗ và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220133846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:18:00 đến ngày 2022-02-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,475,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.011.000.000 đồng; X ≥ 3.011.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2018, 2019, 2020, 2021, 2022), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.011.000.000 đồng; X ≥ 3.011.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.011.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 250
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Hội trường 200 chỗ và các hạng mục phụ
Trung tâm Văn hóa – Học tập Cộng đồng xã Tân Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đồng Phát. + Tư vấn thiết kế mẫu và lập dự toán hội trường 200 chỗ (Mẫu 03, phần thân): Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Cơ khí Xây dựng Long Thiên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm2,1989tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm1,1162tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm7,7464tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm0,1988tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,7942100m2
6Rải nilon chống thấm3,1881100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 4m - Đường kính 21mm0,096100m
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)71,4583m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I11,56100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công, máy tính thêm 1,05)0,342100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,9m3
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm661 mối nối
13Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, thép đầu cọc1,0743tấn
14Cung cấp thép tấm dày 8mm1.074,34kg
15Cung cấp thép hình nối cọc LDC 63x5380,95kg
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8818100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,90851m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,175m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4024,9375m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,179m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,348m3
22Ván khuôn thép móng cột1,269100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0179100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2376100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,9056tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,0111tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2025tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4099tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1979tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0136tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3002tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,524tấn
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6676100m3
B PHẦN THÂN
1Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng 12,77321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,68100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,7678100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,604m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4044,55m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4021,9386m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4055,4074m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,1928m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,8704m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6886m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5468tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0888tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0943tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,7782tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8143tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0116tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1619tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1256tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,154tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,5815tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,885tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,7599tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1376tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,6363tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3797tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2313tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,1798tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2674tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0634tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1966tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3388tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0877tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2172tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3905tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1469tấn
36Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x22,4515tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,1265100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,0981100m2
39Rải nilong lót công trình0,5384100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,9784100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5454100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1163100m2
43Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày22,5189m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,0042m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4040,0931m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,1116m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1088m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40319,053m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40228,1192m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40186,718m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40175,1363m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40187,5488m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40964,4418m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,16m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40197,12m
56Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,28m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng16,28m3
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng16,28m2
59Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD)1,2672m3
60Láng granitô tam cấp26,574m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4026,574m2
62Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can33,08m2
63Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm2,7548m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40395,566m2
65Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm33,24m2
66Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu32,35M2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,35m2
68Đắp phù điêu trang trí10,8M2
69Cung cấp, lắp đặt lan can inox6,3M2
70Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm92,32m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm18,564m2
72Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem6,8771100m2
73Ốp đá chẻ chân tường72,319m2
74Ốp gạch đất nung KT 98x19820,9352m2
75Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm4,3Mét
76Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh2,025M2
77Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh0,96M2
78Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện20,16M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện19,5M2
80Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện7M2
81Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi13Bộ
82Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện50,16M2
83Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện9,52M2
84Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica1Bộ
85Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm51,52M2
86Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)410,094M2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần861,8989m2
88Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)187,5488m2
89Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)740,0287m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.447,2896m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,7488m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)154,638m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ12,8m2
C THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm2cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm0,018100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm0,1100m
4Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
D CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0686100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,4714m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale0,0885100m2
6Rải nilong lót công trình0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm0,0425tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm0,0752tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,005tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0046tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm0,0016tấn
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3648m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5088m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4081,44m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,56m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
E CẤP - THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van thau, ĐK34mm2cái
2Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm1cái
3Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm6cái
4Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm7cái
5Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm11cái
6Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm12cái
7Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm20cái
8Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm3cái
9Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm3cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)3cái
11Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)4cái
12Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)11cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm0,018100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,141100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm0,444100m
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)6cái
2Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)4cái
3Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)5cái
4Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm8cái
5Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm18cái
6Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
7Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm9cái
8Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm12cái
9Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm9cái
10Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm9cái
11Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm0,062100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,146100m
15Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)3cái
G HỆ THỐNG THOÁT BẨN
1Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)9cái
2Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)5cái
3Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm16cái
4Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
5Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm7cái
6Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm17cái
7Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)2cái
8Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)1cái
9Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,251100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,052100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm0,235100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm0,1100m
14Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm1cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)7bộ
2Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)4bộ
3Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)2bộ
4Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)5bộ
5Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m31bể
I VẬT TƯ HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,07100m
2Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)7cái
3Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
4Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)1cái
J BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo khói1,310 đầu
3Lắp đặt Lao báo cháy0,65 chuông
4Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp0,65 nút
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2300m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2100m
7Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x803hộp
8Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm170m
9Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng2cái
10Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)1cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm220m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm0,22100m
13Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)1cái
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)4bộ
2Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)22bộ
3Lắp đặt đèn áp trần D30020bộ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x2501hộp
5Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha)1cái
6Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)1cái
7Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)4cái
8Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc13cái
9Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)4Bình
10CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy1Cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
12Lắp đặt cầu chì loại âm tường5cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)14cái
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2689m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2110m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm287m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm235m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2100m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
21Lắp đặt kẹp xiết cáp3cái
22Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)1thanh
23Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²15m
24Lắp đặt đầu cos D162cái
25Lắp đặt đầu cos D104cái
26Lắp đặt hộp nối 76x76x5015hộp
27Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm35hộp
28Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm25hộp
29Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm25hộp
30Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm25hộp
31Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)30hộp
32Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn300m
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m (kể cả kim thu sét)1cái
2Lắp đặt hộp đếm sét1hộp
3Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm238m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,3100m
6Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra1cái
7Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x1501hộp
8Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm0,05100m
9Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm0,03100m
10Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét1Cái
11Lắp đặt cáp chằng 4mm²20Mét
12Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp3Cái
13Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp12Cái
14Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị30Cái
15Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm15Mét
16Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm4cái
17Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm3cái
18Cung cấp code inox đk 27mm5Cái
M HỆ THỐNG ÂM THANH
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm275m
2Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A2cái
3Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm60m
4Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D6001hộp
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm215m
6Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)1cái
7Cung cấp, lắp đặt giá treo loa4cái
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I23,04100m
2Thả tràm giằng dài 4,5m, Þng=>4,5cm (nối đầu 0,5m - không tính nhân công)69Mét
3Buộc dây thép gia cố ao, đường kính 6 mm (không tính công chỉ tính vật tư)0,0144tấn
4Trải mủ sọc gia cố ao, chiều cao bình quân 1,5m0,48100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I36,674100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m333,34100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114mm0,1100m
8Vải địa kỹ thuật bịt ống2m2
9Cung cấp cát đen san lấp8.281M3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km82,81100m3
O BÊ TÔNG NỀN
1Rải ny lon chống mất nước xi măng4,2143100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4033,7144m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm1,6485tấn
P NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,56881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0707100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0856100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,604m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,225m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,19m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,448m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0563tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0054tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0351tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0615tấn
14Ván khuôn thép móng cột0,033100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0828100m2
16Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8205m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,984m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x41,4610m
19Lắp dựng cốt thép đan nền ĐK 08mm0,2827tấn
20Rải ny lon chống mất nước xi măng0,5204100m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,644m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,72461m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1991tấn
24Gia công giằng mái thép0,0488tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1991tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lông0,0488tấn
27Gia công cột bằng thép hình0,1594tấn
28Gia công cột bằng thép tấm0,0357tấn
29Lắp cột thép các loại0,1951tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,2378tấn
31Cung cấp xà gồ thép C45x80x1,8237,79kg
32Cung cấp ống STK D114159,41kg
33Cung cấp ống STK D90121,01kg
34Cung cấp ống STK D600,0716kg
35Cung cấp thép V50x50x56,53kg
36Cung cấp thép V30x30x348,79kg
37Cung cấp thép tấm dày 5-10mm35,72kg
38Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 4.2 dem0,5922100m2
39Lắp đặt Bulông Þ16, L=50020cái
40Lắp đặt Bulông Þ12, L=20010cái
41Lắp đặt Bulông Þ12, L=5035cái
Q CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4023100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,61331m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100, chiều dài 1.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I1,3203100m
4Rải ny lon chống mất nước xi măng0,0245100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,34m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,9709m3
7Ván khuôn thép móng cột0,0738100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0839tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2682100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,7351m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0223100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1522tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0553tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4276tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1599tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3735m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1398100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0338tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0381tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1077tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,064m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0112100m2
23Lắp dựng cốt thép bảng tên ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0006tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6219m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,6174m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,096m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4016,1682m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4039,53m
29Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB403,125m2
30Cung cấp và lắp dựng chữ tên bảng hiệu1Bộ
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà26,0524m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà26,2642m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,3166m2
34Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt.28,4493m2
35Cung cấp thép hình V50x5 hàng rao song sắt253,1126kg
36Cung cấp thép tròn Þ14 hàng rao song sắt207,1278kg
37Cung cấp thép la 20x2 hàng rao song sắt29,2252kg
38Gia công và lắp dựng cửa song cổng sắt14,8m2
39Cung cấp thép hình V50x5 cửa cổng225,676kg
40Cung cấp thép hình V40x4 cửa cổng80,001kg
41Cung cấp thép tấm dày 1ly cửa cổng81,326kg
42Cung cấp thép la 20x5 cửa cổng68,799kg
43Cung cấp thép tròn Þ14 cửa cổng85,136kg
44Cung cấp tay nắm STK Þ21 cửa cổng1,594kg
45Cung cấp thép hình V70x7 cửa cổng207,632kg
46Cung cấp thép Þ10mm neo đường ray cửa cổng1,678kg
47Cung cấp bánh xe lăn lõm, bạc đạn D1005Bộ
48Cung cấp Mo tơ (500kg) + Cáp kéo+ dây điện1Bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,24931m2
50Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép (lưới B40 khổ 1.5m cở dây 3.5ly, TL=5.1kg/m)172m
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đầm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công đầm, không tính vật tư)0,249100m3
2Rải nilon chống thấm0,83100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,98m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1132100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6599100m3
6Rải nilon chống thấm0,979100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,1044m3
8Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB403,9168m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4012,9992m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40366,9646m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4039,9m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,1596m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2455100m2
14Rải nilon chống thấm0,6762100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 06mm0,2611tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 08mm0,045tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm0,0039tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1331cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm0,18100m
S HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,84100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,79100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,15m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,5m3
5Ván khuôn thép móng cột0,41100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,09tấn
7Lắp đặt MCB 2P-10A2cái
8Lắp đặt MCB 2P-63A1cái
9Lắp đặt MCB 2P-40A1cái
10Lắp đặt MCB 2P-20A2cái
11Lắp đặt MCB 2P-6A21cái
12Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer1cái
14Lắp đặt ống nhựa vuông D20x4045m
15Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40380m
16Lắp đặt ống STK Ø608m
17Đai Inox xiết ống6cái
18Boulon móng trụ18bộ
19Domino 6A18cái
20Băng keo cách điện2Cuộn
21Băng cảnh báo cáp ngầm256m
22Lắp dựng trụ đèn STK 6m91 cột
23Lắp dựng trụ đèn STK 8m91 cột
24Lắp cần đèn đơn STK Ø6091 cần đèn
25Lắp giá đỡ đèn pha Led thép V50x50x5121 cần đèn
26Lắp đèn đường Led 90W9bộ
27Lắp đèn đường pha Led 200W12bộ
28Rải cáp ngầm CXV 2x35mm²0,9100m
29Rải cáp CV 10mm²0,5m
30Rải cáp ngầm CXV 2x6mm²3,46100m
31Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm²1,77100m
32Lắp tủ điện Composite kín nước KT: 300x500x20021 tủ
33Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp18cọc
34Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²18m
35Luồn cáp ngầm cửa cột361 đầu cáp
36Lắp đặt Rack 1 + Sứ ống chỉ2sứ
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,56m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK34mm0,64100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK34mm2cái
5Lắp đặt nút chụp nhựa PVC - ĐK34mm1cái
6Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK34mm1cái
7Lắp đặt KNR ngoài nhựa PVC - ĐK34mm2cái
8Lắp đặt van khóa 1 chiều + chụp van - ĐK 34mm1cái
U SÂN ĐAN, CỘT CỜ
1Rải ny lon chống mất nước xi măng7,29100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4059,875m3
3Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 06mm2,3376tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x445,310m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,63481m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7136m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,212m3
8Ván khuôn móng cột0,0141100m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9111m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,176m2
11Láng granitô nền sàn10,2548m2
12Gia công cột bằng thép hình0,03tấn
13Cung cấp thép C100x50x28,92kg
14Cung cấp inox D90, dày 1,5mm9,82kg
15Cung cấp inox D75, dày 1,5mm6,25kg
16Cung cấp inox D60, dày 1,5mm4,33kg
17Cung cấp inox D40, dày 1,5mm0,14kg
18Cung cấp inox D34, dày 1,5mm0,57kg
19Cung cấp Bulông D12, L=1503bộ
20Cung cấp ròng rọc ĐK bánh xe 10cm1cái
21Cung cấp quả cầu Inox ĐK1201cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34mm0,16100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,161m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.011.000.000 đồng; X ≥ 3.011.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2018, 2019, 2020, 2021, 2022), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.011.000.000 đồng; X ≥ 3.011.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.011.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.250
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->