Gói thầu: Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học, nhà bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142863-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học, nhà bếp
Số hiệu KHLCNT 20210403819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:30:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học trong đó có các thiết bị chính như sau: bàn ghế học sinh và giáo viên; thiết bị văn phòng, máy vi tính, máy in; đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học….* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu chứng minh từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách sản xuất thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc công trình hoặc cơ khí và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách chung về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học, nhà bếp
Trường Mầm non Lư Cấm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang , địa chỉ: 6A Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ: 139 Thống Nhất, Nha Trang, Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3812212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Anh Vinh. Địa chỉ: 69/6 Trần Nhật Duật, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà. Địa chỉ: thôn Phước Trung, xã Phước Đồng, Nha Trang, Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang , địa chỉ: 6A Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ: 139 Thống Nhất, Nha Trang, Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3812212


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2019 - 2021 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ: 139 Thống Nhất, Nha Trang, Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3812212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. Điện thoại : (0258) 3527610. Fax: (0258) 3527611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn.1CáiKích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
2Giá đựng ca cốc.1CáiKích thước: D600xR200xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
3Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ2CáiKích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.2CáiKích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
5Giường lưới.25CáiKích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.
6Bình ủ nước.1CáiVật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Có chân đế bằng inox.
7Giá để giày dép1CáiKích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.
8Bàn cho trẻ13CáiKích thước: D900xR480xC470(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
9Ghế cho trẻ.25CáiKích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 500(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện. Có tay vịn; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
10Bàn giáo viên.1CáiKích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
11Ghế giáo viên.3CáiKích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
12Thùng đựng nước có vòi (cả chân).1CáiVật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox.
13Ti vi1CáiTương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC
14Đầu đĩa DVD1CáiTương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video.
15Đàn Organ.1CáiTương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin
16Giá để đồ chơi và học liệu.4CáiKích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.
17Búa cọc2CáiBằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, cọc dài 50 mm, đường kính 20 mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc.
18Bập bênh3CáiKích thước: 850 x 300 x 520 (mm). Là các con vật như ngựa, voi có đế cong.
19Thú nhún2ConBằng nhựa, hình con nai, con hươu
20Thú kéo dây2ConVật liệu bằng gỗ, hình con vật, có bánh xe và dây kéo.
21Cổng chui4CáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 50 x 50 (cm). Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.
22Xe ngồi có bánh1CáiThân xe làm bằng nhựa ABS (nhựa nguyên sinh). Đế xe làm bằng gỗ. Bốn bánh xe và 2 râu lò xo.
23Các con vật đẩy3ConVật liệu bằng gỗ, có hình 3 con thú. Kết cấu chắc chắn đảm bảo an toàn cho trẻ. Trẻ có thể vịn vào tay đẩy để đẩy xe đi về phía trước hoặc lùi về phía sau, có hệ thống chống lật, trượt khi di chuyển.
24Bộ xếp hình trên xe2BộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 26 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe có dây kéo.
25Búp bê bé trai5CáiBằng nhựa mềm, có tóc và quần áo.
26Hề tháp5BộVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm một trục đường kính 10 mm được gắn vào đế đường kính 90 mm, vòng tháp nhỏ nhất đường kính 50 mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 190 mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp.
27Khối hình to6Bộ14 khối nhựa: 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 60 x 60 (mm); 4 khối chữ nhật kích thước tối thiêu 30 x 120 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60 mm, cao khoảng 60 mm.
28Khối hình nhỏ6Bộ14 khối nhựa: 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 40 x 40 (mm); 4 khối chữ nhật kích thước tối thiểu 20 x 80 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 40 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, cao khoảng 40 mm.
29Xe cũi thả hình3CáiVật liệu bằng gỗ phủ bóng, 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10 mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học, hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt. Các khối hình để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng được sơn màu cơ bản, đảm bảo không thả lẫn các hình với nhau.
30Đàn Xylophone2CáiBằng gỗ và kim loại.
31Bộ tranh truyện nhà trẻ2Bộ32 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 300 x 390 (mm).
32Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2Bộ9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/ m2, kích thước: 45 x 36 (cm).
33Giá phơi khăn.1CáiKích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
34Giá đựng ca cốc.1CáiKích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
35Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ2CáiKích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
36Tủ đựng chăn, màn, chiếu.2CáiKích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
37Giường lưới.25CáiKích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.
38Bình ủ nước.1CáiVật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Có chân đế bằng inox.
39Giá để giày dép.1CáiKích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.
40Bàn giáo viên.1CáiKích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
41Ghế giáo viên.2CáiKích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
42Bàn cho trẻ.13CáiKích thước: D900xR480xC470(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
43Ghế cho trẻ.25CáiKích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 500(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
44Thùng đựng nước có vòi (cả chân).1CáiVật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox
45Ti vi1CáiTương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC
46Đầu đĩa DVD1CáiTương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video.
47Đàn Organ1CáiTương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV, Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin
48Giá để đồ chơi và học liệu.5CáiKích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.
49Bập bênh.3CáiBằng vật liệu gỗ. Kích thước: 850 x 300 x 520 (mm). Là các con vật như ngựa, voi có đế cong.
50Cổng chui.3CáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 50 x 50 (cm). Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.
51Cột ném bóng.2CáiBằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính 40 cm. Có 2 tác dụng ném đứng và ném ngang.
52Hộp thả hình.5BộBằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng.
53Bộ xâu dây.5BộBằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng).
54Bộ búa cọc.5CáiBằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, cọc dài 50 mm, đường kính 20 mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc.
55Búa 3 bi 2 tầng.2CáiBằng gỗ, loại búa bi 2 tầng.
56Các con kéo dây có khớp.3ConBằng gỗ sơn màu.
57Bộ tháo lắp vòng.5BộBằng gỗ. Có 4 vòng tròn đặc. Đường kính vòng ngoài: 3 x 6 x 9 x 12 (cm). Đường kính lỗ vòng: 1,5 cm. Vòng có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). Đế cắm (cọc cắm dài 25 cm, đường kính cọc 1,3 cm).
58Bộ xây dựng trên xe2BộBằng gỗ sơn màu (xếp các hình bằng 35 chi tiết).
59Hàng rào nhựa.3BộBằng nhựa nhiều màu.
60Bảng quay 2 mặt.1Cái1 mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao.
61Bộ tranh truyện nhà trẻ.2Bộ32 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche. Kích thước: 300 x 390 (mm).
62Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ.2Bộ9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/ m2 . Kích thước: 45 x 36 (cm).
63Khối hình to.6Bộ14 khối nhựa: 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 60 x 60 (mm); 4 khối chữ nhật, kích thước tối thiểu 30 x 120 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60 mm, cao khoảng 60 mm.
64Khối hình nhỏ.6Bộ14 khối nhựa : 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 40 x 40 (mm); 4 khối chữ nhật kích thước tối thiểu 20 x 80 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 40 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, cao khoảng 40 mm.
65Búp bê trai (cao – thấp).6ConBằng nhựa mềm, có tóc và quần áo.
66Lồng hộp vuông.5BộCấu tạo gồm 3 hộp vuông. Kích thước: 3 x 6 x 9 (cm). Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng).
67Lồng hộp tròn.5BộCấu tạo gồm 4 hộp tròn bằng nhựa có kích thước 3 x 6 x 12 (cm). Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng).
68Bộ xâu hạt.5BộDây vải 1 đầu thắt nút, 1 đầu nhọn. Đường kính dây 2 mm, dài từ 30 – 40 (mm). 10 hạt nhựa, đường kính lỗ hạt 2,5 mm, có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng).
69Bộ xâu dây.5BộBằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng).
70Giường búp bê.1CáiBằng gỗ. Kích thước: 500 x 350 x 50 (mm).
71Trống cơm.5CáiBằng nhựa, có 3 màu khác nhau (đỏ, vàng, xanh).
72Xúc xắc.5CáiBằng nhựa nhiều màu.
73Phách gõ.6BộBằng gỗ, tre.
74Giá phơi khăn.2CáiKích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
75Giá đựng ca cốc.2CáiKích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
76Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ4CáiKích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
77Tủ đựng chăn, màn, chiếu.2CáiKích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
78Giá để giầy dép.4CáiKích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.
79Bàn cho trẻ.26CáiKích thước: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
80Ghế cho trẻ.50CáiKích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 530(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
81Bàn giáo viên.2CáiKích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
82Ghế giáo viên.4CáiKích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
83Thùng đựng nước có vòi (cả chân).2CáiVật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox
84Đầu đĩa DVD2CáiTương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video.
85Ti vi2cáiTương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC
86Đàn Organ2cáiTương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin
87Giá để đồ chơi và học liệu.10CáiKích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.
88Giường lưới.50CáiKích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.
89Thau Inox.4CáiKích thước: phi 520 x 300.
90Máy vi tính để bàn2BộMáy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)- Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương)
91Máy in2CáiHiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương)
92Mô hình hàm răng.4CáiMô phỏng hình hàm răng bằng nhựa, giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình.
93Cột ném bóng.4CáiBằng thép hoặc bằng nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính 40 cm, có tác dụng ném đứng và ném ngang.
94Cổng chui.6CáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước 50 x 50 (cm), đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.
95Bộ dinh dưỡng 1.4Bộ10 loại bằng nhựa gồm: bắp, cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
96Bộ dinh dưỡng 2.4Bộ10 loại bằng nhựa gồm: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
97Bộ dinh dưỡng 3.4Bộ10 loại bằng nhựa gồm: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
98Bộ dinh dưỡng 4.4Bộ6 loại bằng nhựa gồm: bánh dầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
99Hàng rào lắp ghép lớn.6BộBằng nhựa màu.
100Ghép nút lớn.4BộBằng nhựa màu, có 164 chi tiết.
101Tháp dinh dưỡng.2BộTranh vẽ tháp dinh dưỡng khổ Ao.
102Búp bê bé trai.4ConBằng nhựa mềm, có tóc và quần áo.
103Bộ xếp hình trên xe.12BộGồm 25 chi tiết bằng gỗ, khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ được xếp trên xe có dây kéo.
104Gạch xây dựng.4ThùngGồm 33 viên. Kích thước: 140 x 70 x 40 (mm) và 9 viên kích thước: 70 x 70 x 40 (mm) kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây,thước, quả dọi).
105Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây.4BộCác vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới….Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
106Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình.4BộBằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, cle, búa, bàn êtô. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
107Bể chơi với cát và nước.2BộBằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô…
108Bộ làm quen với toán.26BộMẫu giáo 3-4 tuổi. Gồm khoảng 70 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
109Bảng quay 2 mặt.2Cái1 mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao.
110Đồng hồ học đếm 2 mặt.4CáiBằng gỗ sơn màu. Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ.
111Hộp thả hình.6CáiBằng gỗ sơn màu (hộp thả hình và các hình).
112Bàn tính học đếm.6CáiVật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm.
113Súng bắn keo.2CáiLoại thông dụng
114Dập lỗ.2CáiLoại thông dụng
115Màu nước.26HộpVật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng.
116Giá phơi khăn.2CáiKích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
117Giá đựng ca cốc.2CáiKích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
118Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ4CáiKích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
119Tủ đựng chăn, màn, chiếu.2CáiKích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
120Giá để giày dép.2CáiKích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.
121Bàn giáo viên.2CáiKích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
122Ghế giáo viên.4CáiKích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
123Bàn cho trẻ.30CáiKích thước: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
124Ghế cho trẻ.60CáiKích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 530(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
125Thùng đựng nước có vòi (cả chân).2CáiVật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox
126Đầu đĩa DVD2CáiTương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video.
127Ti vi2CáiTương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC
128Đàn Organ2CáiTương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú. Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV. Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pinĐồ
129Giá để đồ chơi và học liệu.10CáiKích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.
130Máy vi tính để bàn2BộMáy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)- Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương)
131Máy in2CáiHiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương)
132Thau Inox4CáiKích thước: phi 520 x 300
133Giường lưới.60CáiKích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.
134Mô hình hàm răng.6CáiMô phỏng hình hàm răng bằng nhựa, giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình.
135Vòng thể dục nhỏ.60CáiBằng nhựa màu; đường kính 30 cm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.
136Gậy thể dục nhỏ.60CáiBằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm.
137Cổng chui.6CáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước: 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.
138Cột ném bóng.4CáiBằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính: 40 cm. Hai tác dụng ném thẳng, ném ngang.
139Vòng thể dục to.2CáiBằng nhựa màu; đường kính 60 cm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
140Gậy thể dục to.2CáiVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm.
141Bộ chun học toán.12BộBảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.
142Ghế băng thể dục.4CáiBằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước: 200 x 300 x 2.400 (mm).
143Bục bật sâu.4CáiBằng gỗ, bục cao 30 – 35 (cm).
144Các khối hình học.20BộMỗi bộ 2 x 4 khối làm bằng gỗ hoặc nhựa gồm 4 khối chữ nhật, tròn, tam giác,vuông, mỗi loại 4 khối.
145Bộ xâu dây tạo hình.20BộGồm các khối chữ nhật, hình tròn, tam giác, hình vuông. Mỗi loại có 3 khối. Có lỗ kèm theo dây. Bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu.
146Bộ dinh dưỡng 1.2Bộ10 loại bằng nhựa gồm: bắp, cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
147Bộ dinh dưỡng 2.2Bộ10 loại bằng nhựa gồm: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
148Bộ dinh dưỡng 3.2Bộ10 loại bằng nhựa gồm: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
149Bộ dinh dưỡng 4.2Bộ6 loại bằng nhựa gồm: bánh dầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
150Tháp dinh dưỡng.2CáiTranh vẽ tháp dinh dưỡng.
151Lô tô dinh dưỡng.12BộGiấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); 25 lô tô về các loại thực phẩm.
152Bộ luồn hạt.10BộGồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
153Bộ lắp ghép.4BộVật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
154Búp bê con trai.6ConBằng nhựa mềm, có tóc và quần áo.
155Bộ tranh cảnh báo.2BộGồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước 540 x 790 (mm), giấy Couche 200g/m2 , in 1 mặt 4 màu cán láng.
156Hàng rào nhựa.6BộBằng nhựa nhiều màu
157Bộ xếp hình xây dựng.6BộBằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng.
158Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình.4BộVật liệu bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
159Bộ lắp ráp xe lửa.2BộVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo.
160Bể chơi với cát và nước.2BộBằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô…
161Cân thăng bằng.4BộLoại cân đòn, bằng nhựa và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.
162Bộ làm quen với toán.30BộMẫu giáo 4-5 tuổi. Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
163Đồng hồ lắp ráp.6CáiBằng gỗ sơn màu. Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ.
164Bàn tính học đếm.6CáiVật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm.
165Bộ xếp hình các phương tiện giao thông.6BộBằng gỗ sơn mầu gồm 36 Chi tiết. Lắp ráp các phương tiện giao thông thông thường
166Bảng quay 2 mặt.2Cái1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao.
167Bộ sa bàn giao thông.2BộBằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
168Tranh ảnh Bác Hồ.2BộKích thước (D x R): 400 x 300 (mm). In màu một mặt trên giấy Duplex cán láng bóng.
169Bộ trang phục công an.2BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
170Bộ trang phục bộ đội.2BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
171Bộ trang phục bác sĩ.2BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
172Bộ trang phục nấu ăn.2BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
173Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác.2BộVật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35) mm.
174Gạch xây dựng.2ThùngGồm 33 viên. Kích thước: 140 x 70 x 40 (mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 40 (mm) kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây, thước, quả dọi).
175Súng bắn keo.2CáiLoai thông dụng
176Dập lỗ.2CáiLoại thông dụng
177Màu nước.30HộpVật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng.
178Giá phơi khăn.2CáiKích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
179Giá đựng ca cốc.2CáiKích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.
180Bình ủ nước.2CáiVật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Có chân đế bằng inox.
181Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ4CáiKích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
182Tủ đựng chăn, màn, chiếu.4CáiKích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
183Giá để giày dép.4CáiKích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép.
184Thùng đựng nước có vòi (cả chân).2CáiVật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox
185Thùng đựng rác.2CáiBằng nhựa. Đưa vào dùng chung cho lớp.
186Xô.4CáiBằng nhựa.
187Chậu4CáiBằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ, đường kính 40 - 60 (cm).
188Bàn cho trẻ.30CáiKích thước: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
189Ghế cho trẻ.60CáiKích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 530(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
190Bàn giáo viên.2CáiKích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn.
191Ghế giáo viên.4CáiKích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế.
192Giá để đồ chơi và học liệu.10CáiKích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.
193Ti vi2CáiTương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC
194Đầu đĩa DVD2CáiTương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video.
195Đàn Organ2CáiTương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú. Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV, Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pinĐồ
196Máy vi tính để bàn2BộMáy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương)
197Máy in2CáiHiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương)
198Giường lưới.60CáiKích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.
199Mô hình hàm răng.6CáiMô phỏng hình hàm răng bằng nhựa, giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình.
200Vòng thể dục to.4CáiBằng nhựa màu; đường kính 60 cm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.
201Vòng thể dục nhỏ.60CáiBằng nhựa màu; đường kính 30 cm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.
202Gậy thể dục nhỏ.60CáiBằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm.
203Cổng chui.10CáiBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước: 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.
204Gậy thể dục to.4CáiVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm.
205Cột ném bóng.4CáiBằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính: 40 cm. Hai tác dụng ném thẳng, ném ngang.
206Bóng các loại.30CáiGồm 15 quả P.10; 15 quả P.15.
207Đồ chơi Bowling.10CáiBằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đích.
208Bộ dinh dưỡng 1.2Bộ10 loại bằng nhựa gồm: bắp, cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
209Bộ dinh dưỡng 2.2Bộ10 loại bằng nhựa gồm: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
210Bộ dinh dưỡng 3.2Bộ10 loại bằng nhựa gồm: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
211Bộ dinh dưỡng 4.2Bộ6 loại bằng nhựa gồm: bánh dầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.
212Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây.2BộCác vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới….Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
213Bộ lắp ráp kỹ thuật.4BộBằng gỗ hoặc nhựa gồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm, etô, clê. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.
214Bộ xếp hình xây dựng.4BộBằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng.
215Bộ luồn hạt.10BộGồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.
216Bộ lắp ghép.4BộVật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
217Đồ chơi các phương tiện giao thông.4BộBằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp…
218Bộ lắp ráp xe lửa.2BộVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo.
219Bộ sa bàn giao thông.2BộBằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
220Bể chơi với cát và nước.2BộBằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô…
221Ghép nút lớn.10BộBằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết.
222Bộ ghép hình hoa.10BộBằng nhựa nhiều màu.
223Bộ chun học toán.10BộBảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.
224Đồng hồ số, học hình.4CáiBằng gỗ sơn màu. Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ.
225Bàn tính học đếm.4CáiVật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm.
226Bộ làm quen với toán.30BộMẫu giáo 5-6 tuổi. Gồm khoảng 130 - 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.
227Bộ động vật sống dưới nước.4BộBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa.
228Bộ động vật sống trong rừng.4BộBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa.
229Bộ động vật nuôi trong gia đình.4BộBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa.
230Bộ côn trùng.4BộBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa.
231Cân chia vạch.2CáiBằng gỗ hoặc nhựa.
232Nam châm thẳng.6CáiLoại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu: 35 x 35 x 35 (mm).
233Bể chơi với cát và nước.2BộBằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô…
234Bộ nhận biết hình học phẳng.30BộMỗi túi có 4 hình nhựa gồm các hình chữ nhật, hình tròn, tam giác,hình vuông.
235Bộ que tính.30Bộ1 bộ = 10 que, các màu, dài khác nhau từ 15 -20 (cm).
236Lô tô động vật.30BộGiấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại động vật.
237Lô tô thực vật.30BộGiấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại thực vật.
238Lô tô các phương tiện giao thông.30BộGiấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại phương tiện giao thông.
239Lô tô đồ vật.30BộGiấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại đồ vật.
240Bộ hình khối.10BộMỗi bộ 2 x 4 khối làm bằng gỗ hoặc nhựa, gồm 4 khối chữ nhật, tròn, tam giác,vuông, mỗi loại 4 khối.
241Bảng quay 2 mặt.2Cái1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao.
242Bộ chữ cái.30BộMô tả kích thước, chất liệu, số quân.
243Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản.10Bộ25 cặp, giấy Couche 1000g/ m2. Kích thước: 10,5 x 7,5 (cm).
244Tranh ảnh về Bác Hồ.2BộKích thước (D x R): 400 x 300 (mm). In màu một mặt trên giấy Duplex cán láng bóng.
245Bộ tranh cảnh báo.2BộGồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước 540 x 790 (mm), giấy Couche 200g/m2 , in 1 mặt 4 màu cán láng.
246Tranh ảnh một số nghề phổ biến.2BộGồm các tranh có nội dung một số nghề nghiệp thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước 540 x 790 (mm), giấy Couche 200g/m2 , in 1 mặt 4 màu cán láng.
247Bộ dụng cụ lao động.6BộBằng gỗ hoặc nhựa màu, 7 chi tiết, (cuốc, xẻng, bình tưới…).
248Bộ trang phục nấu ăn.2BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
249Búp bê con trai.6ConBằng nhựa mềm, có tóc và quần áo.
250Bộ trang phục công an.4BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
251Doanh trại bộ đội.4BộCác hình ảnh sinh hoạt của bộ đội được in 2 mặt trên giấy nhựa và có chân đế.
252Bộ trang phục bộ đội.4BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
253Bộ trang phục công nhân.4BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
254Bộ trang phục bác sĩ.4BộMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.
255Gạch xây dựng.4ThùngGồm 33 viên. Kích thước: 140 x 70 x 40 (mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 40 (mm) kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây, thước, quả dọi).
256Bộ xếp hình xây dựng.4BộBằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng.
257Hàng rào lắp ghép lớn.6BộBằng nhựa nhiều màu
258Súng bắn keo.2CáiLoai thông dụng
259Dập lỗ.2CáiLoại thông dụng
260Màu nước.30HộpVật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng.
261Bàn ghế phòng hiệu trưởng.1BộBàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU màu cánh gián chống trầy xướt. Bàn (02 buồng) có 01 ngăn kéo và 1 cánh mở đựng tài liệu có khóa, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Kích thước (W x D x H): 1.400 x 700 x 750 (mm).Ghế xoay: đệm tựa mút bọc da công nghiệp, chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Kích thước: 620x710x1100-1155mm.
262Bàn ghế phòng hiệu phó1BộBàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU màu cánh gián chống trầy xướt. Bàn (02 buồng) có 01 ngăn kéo và 1 cánh mở đựng tài liệu có khóa, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Kích thước (W x D x H): 1.400 x 700 x 750 (mm).Ghế xoay: Đệm tựa bọc da liền khối có các đường may trang trí. Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích Thước: 625x715x1095-1220 mm.
263Bàn ghế văn phòng.4BộBàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm. Bàn (02 buồng) có 01 ngăn kéo và 1 cánh mở đựng tài liệu có khóa, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (W x D x H): 1.400 x 700 x 750 (mm).Ghế xoay loại lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nỉ, nâng hạ độ cao bằng cần hơi, chân ghế có bánh xe, di chuyển nhẹ nhàng.Kích thước: 560 x 540 x (900 - 1025) (mm).
264Bộ salon tiếp khách.1BộKiểu dáng: bộ sofa gồm 1 bàn kính + 1 ghế nệm 1 dài + 2 ghế nệm nhỏ + 2 ghế thấp rời;Kích thước ghế dài: (D x R x C): 2.200 x 1.500 x 750 (mm).Lớp bọc ghế: bằng vải nhung, nỉ, bố cao cấp.Khung: bằng gỗ, nệm mouse không xẹp dày 20 cm.Chân bằng inox, mặt bàn kính cường lực, kích thước bàn: 600 x 1.100 (mm).
265Bàn ghế tiếp khách(Mỗi bộ gồm 1 bàn + 6 ghế)1BộBàn: Kích thước bàn: (1.200 x 800 x 750) mm, mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU màu cánh gián . Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 30x60 dày 1-1,2 mm, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa.Ghế: Kích thước ghế: 430 x 430 x 450 x 1.050 (mm). Chất liệu: Ghế đầu bò, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy, không mối mọt. Sơn PU màu cánh gián chống trầy xướt.
266Bàn ghế phòng họp hội đồng.(Mỗi bộ gồm 1 bàn + 2 ghế)10BộKích thước bàn: 1.200 x 400 x 750 (mm). Bàn chân thẳng, yếm bàn phủ sát nền có soi rãnh trang trí, bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, có hộc đựng tài liệu, sơn PU chống trầy xước.Ghế đầu bò, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, đã qua tẩm sấy. Sơn PU chống trầy xước. Kích thước (W x D): 400 x 400 x 450 x 1.050 (mm).
267Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên.(Mỗi bộ gồm 01 bàn + 10 ghế)1BộBàn: Kích thước bàn: (1.200 x 2.400 x 750) mm, mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU màu cánh gián . Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 30x60 dày 1-1,2 mm, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa.Ghế: Kích thước ghế: 430 x 430 x 450 x 1.050 (mm). Chất liệu: Ghế đầu bò, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy, không mối mọt. Sơn PU màu cánh gián chống trầy xướt.
268Tủ đựng hồ sơ.8CáiKích thước: 1.000 x 450 x 1.840 (mm). Làm bằng tole dày 0,45 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng. Tủ gồm 2 buồng, mỗi buồng có 3 tầng, 4 ô, 2 cánh mở có 2 khóa chìm và 2 tay nắm nhựa. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
269Giường phòng y tế.2CáiKích thước: 900 x 1.900 x 550-1.700 (mm). Khung giường được làm bằng inox, phần đầu giường có thể nâng lên hạ xuống. Nệm y tế kèm theo có quy cách 850 x 1.800 x 70 (mm).
270Tủ thuốc.1CáiKích thước: 1.400 x 400 x 600 (mm). Khung nhôm, vách kính, cửa kính 2 cánh mở.
271Cân sức khỏe và đo chiều cao1CáiCân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: (0,5-120kg). Đo chiều cao: phạm vi đo 70-190 cm. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 (mm). Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290 (mm). Trọng lượng: 14 kg.
272Máy vi tính để bàn3BộMáy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương)
273Máy in3CáiHiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương)
274Máy photocoppy.1CáiXuất xứ: Châu Á. Tương đương Máy photocopy Canon IR 2206N: Màn hình giao tiếp có hỗ trợ Tiếng Việt. Chức năng chuẩn : Copy - In - Scan - Duplex - Dadf - WiFi. Khổ giấy tối đa : A3. Tốc độ : 22 trang / phút khổ A4, 11 trang / phút khổ A3. Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi. Thời gian khởi động : 13 giây. Thời gian in bản đầu tiên : 7.4 giây. Ngôn ngữ in : UFR II LT. Bộ nhớ tiêu chuẩn : 512MB. Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF AY1). Bộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX UNIT-C1). Khay đa năng : 80 tờ. Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%. Sao chụp liên tục : 999 tờ. Cổng kết nối : USB 2.0, Ethernet 100Base-Tx / 10Base-T, WiFi. Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1/ 7, Windows Server 2019 / 2016 / 2012 / 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn. Kích thước (W x D x H) 622 x 589 x 502 mm và 622 x 589 x 607 mm (với DADF AY1). Trọng lượng xấp xỉ 28.7 kg và 35.5 kg (với DADF AY1). Sử dụng mực Canon NPG 59 Toner Black 10,200 trang A4 (độ phủ mực 5%). Tuổi thọ Drum lên đến 66,000 trang A4. Tính năng chọn thêm máy photo Canon IR 2206N : Chân máy sắt có 4 bánh xe, gồm hai ngăn chứa giấy, tài liệu. Khay giấy tự động Cassette Feeding Module – AD1 : 250 tờ.
275Phông màn, bục đặt tượng Bác, tượng Bác, bục phát biểu, khẩu hiệu, logo sao búa liềm1BộPhông màn Bằng vải nhung cao cấp, kích thước: 6.300x4.000mm; Phông cờ: 1.500x4.000mm; Rèm trang trí: 6.300x500mm.Bục đặt tượng Bác: Làm bằng gỗ ghép, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước, chống mối mọt. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen, biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh. Kích thước: R800 x S600 x C1200mm.Bục phát biểu: Làm bằng gỗ ghép, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước, chống mối mọt. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường, sang trọng. Kích thước: R800 x S600 x C1200mm.Tượng Bác: Làm bằng thạch cao trắng, chiều cao 70cmKhẩu hiệu: Bảng alu màu đỏ, chữ mica nổi màu vàngLogo sao búa liềm: Kích thước 500mm
276Nhà banh.1BộVật liệu: sắt + nhựa composite. Kích thước: 2 m.
277Cầu trượt xoắn con thỏ 2 sàn.2BộCầu trượt xoắn mái vòm. Mái che, sàn, bậc thang, máng trượt composite. Khung thép sơn phối màu. Kích thước: 3,7x2,5x2,7m
278Xích đu 3 con giống.4BộKích thước: 3.000 x 1.500 x 1.500 (mm) (hoặc tương đương). Khung bằng thép ống chịu lực, 3 con giống các loại bằng composite. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300 mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn không lật ngang, lật dọc khi sử dụng.
279Bập bênh đôi.4CáiKích thước: 400 x 550 x 1.600 (m). Vật liệu: bằng sắt + nhựa composite.
280Đu quay.4CáiKích thước: đường kính 2.000 mm. Vật liệu: bằng nhựa tổng hợp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Kiểu dáng: có 6 chỗ ngồi hình các con vật bằng nhựa composite (vịt donal, hải cẩu, cá ngựa, cá heo, con voi, con hổ). Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300 mm, có tay vịn, ô che mưa nắng được đặt trên sàn: Mặt sàn bằng nhựa composite cách mặt đất tối đa là 200 mm và được liên kết với trụ quay trung tâm bằng 2 vòng bi trên và dưới (gồm 1 bi côn và 1 bi đũa). Có lan can bảo vệ chung quanh, tay lái tự hành và mái che mưa nắng. Khung bằng thép sơn tĩnh điện. Đảm bảo an toàn và chắc chắn khi sử dụng.
281Sân bóng đá mini.1BộSân cỏ nhân tạo, có khung thành, bóng. Kích thước: 4.000 x 8.000 (mm).
282Tủ đựng đồ dùng múa.1CáiKích thước (D x R x C): 900 x 500 x 1.600 (mm). Bằng gỗ ghép sơn màu tươi sáng. Tủ có 2 cánh khung gương mở phía trên, có 2 cánh ván mở phía dưới, tủ chia thành 6 ngăn để thiết bị.
283Tủ đựng quần áo múa.1CáiKích thước (D x R x C): 900 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng gỗ ghép sơn nhiều màu sắc được phủ PU bóng, cửa kính, có bánh xe di chuyển. Có ngăn kéo để đồ dùng và thanh Inox treo trang phục. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng.
284Hệ thống âm thanh phòng nghệ thuật.1Hệ thốngXuất xứ: Việt Nam. Gồm: 01 amply, 02 loa, 02 bộ micro không dây:Amply tương đương: Nanonmax PA-1209A: Công suất tối đa : 1100w. Sử dụng 20 transistor công suất-Toshiba. Tích hợp Bluetooth, USB, thẻ nhớ...Thiết kế sang trọng, màn hình đèn led hiển thị. Có ngõ SUB OUT và nút chỉnh riêng biệt. Tích hợp phần mềm Karaoke trên 15.000 bài hát. Sản phẩm sử dụng biến trở (volume) của Nhật có độ bền cao. Trở kháng : 8ohm, Độ nhạy : 89dB /1m/1w.Loa tương đương: Nanomax SK 403: Công suất âm thanh (W): 1000W. Tần số thấp nhất 40Hz. Tần số cao nhất 20KHz. Màu đen. Trở kháng: 8 ôm.Micro không dây tương đương Shure (Micro + chân + kẹp): Độ nhạy (dB) 105 dB. Trở kháng: 20 ôm.
285Tivi.1CáiTương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC
286Đầu đĩa DVD.1CáiTương đương Model: Arirang 36. Sử dụng ổ đĩa DVD-ROM. Hỗ trợ nhiều định dạng DVD Karaoke, CD, VCD, SVCD, MP3, MP4. Hỗ trợ kết nối USB.
287Tủ hấp cơm 5 ngăn (25 kg).1CáiTủ hấp cơm được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Thân tủ được chấn luôn khối tạo độ cứng và chắc chắn cho tủ. Cách nhiệt 2 lớp bằng bông thủy tinh Đài Loan. Cách nhiệt 03 mặt, 2 mặt hông hai bên và cửa. Có 01 cánh cửa , 02 tay khóa. Tủ có 05 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. Khay hấp dày 0,6mm. 01 bếp gas, 01 đồng hồ báo nhiệt độ. 01 van xả hơi. 04 chân tăng đưa điều chỉnh độ cao thấp. Kích thước tủ: 620x750x1200 (mm). Kích thước khay: 450x650x70 (mm). Tất cả sai số trong khoảng cho phép +/-10 mm)
288Bếp 4 họng.1CáiSàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Khung sàn inox vuông. Bọc sàn bếp inox,có thành chắn cao 200 mm. 06 chân Inox vuông 38 x 38 (mm) có tăng đưa điều chỉnh. 04 bếp gas đánh lửa tự động. 04 kiềng gang giữ nhiệt. Kích thước: 2.800 x 750 x 550/750 (mm). Tiêu thụ: 1,5 – 1,8 kg gas/h/01 bếp. (Tất cả sai số trong khoảng cho phép +/-10 mm)
289Hệ thống dẫn ga 04 bình.1Hệ thốngHệ thống bao gồm: cáp, van, tê, dây đồng, bọc gai bao quanh khu nhà bếp.
290Hệ thống Quạt hút mùi, ống hút mùi, khói.1Hệ thốngHệ thống bao gồm: quạt hút, màng lọc, hộp bảo vệ ống hút mùi khói. Quạt hút có quy cách kỹ thuật tương đương sản phẩm quạt hút ly tâm thấp áp đa cánh 11-62A, Model 3A của INFAN-VN, thông số kỹ thuật: Công suất: 2,2kW. Tốc độ quay: 1.420 r/min. Lưu lượng gió: 2.150 m3/h
291Máng hút khói.1CáiKích thước: 3.500 x 900 x 500 (mm). Làm bằng inox ngoại nhập, dày 0,8 mm. Lực đẩy khói tốt, có phin lọc mỡ.
292Chậu rửa bằng Inox 3 ô.1CáiBồn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Mặt sau bồn có thành chắn cao 200 mm. Ống giằng quanh chân Inox vuông 25 x 25 (mm). 06 Chân trụ Inox vuông 38 x 38 (mm). Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Gồm có 03 ô bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước. Kích thước: 3.600 x 800 x 800 (mm). Kích thước ô: 600 x 500 x 250 (mm).(Tất cả sai số trong khoảng cho phép +/-10 mm)
293Bồn ngâm rau2CáiKích thước: 900 x 800 x 800 (mm). Làm bằng Inox 304. Đường cấp, xả nước, có vòi nước, họng xả. Kích thước hộc chậu: 700 x 500 x 300 (mm).
294Bàn soạn thực phẩm.1CáiKích thước: 2.000 x 800 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm).
295Bàn sơ chế.1CáiKích thước: 2.000 x 800 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm).
296Bàn chặt thực phẩm.2CáiKích thước: 550 x 550 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm).
297Bàn phân chia thức ăn.2CáiKích thước: 2.000 x 800 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm).
298Giá để gia vị nhỏ.1CáiKích thước: 1.500 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng inox 304 gồm 4 tầng. Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 30 x 30, dày 1 mm.
299Tủ úp chén 4 ngăn có song ngang để thoáng khí.2CáiKích thước: 1.200 x 500 x 1.700 (mm). Thân tủ làm bằng inox 304 dày 1 mm, có 03 tầng, 2 cánh mở, gương dày 5 mm.
300Kệ Inox để đồ sống.2CáiKích thước: 1.500 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng inox 304 gồm 4 tầng. Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 40 x 40, dày 1 mm.
301Kệ Inox để đồ chín.2CáiKích thước: 1.500 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng inox304 gồm 4 tầng. Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 40 x 40, dày 1 mm.
302Xe đẩy thức ăn.4CáiKích thước: 600 x 800 x 900 (mm). Làm bằng inox ngoại nhập.
303Thùng nước uống có vòi (cả chân).4CáiVật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox
304Nồi nấu canh Inox.2CáiKích thước: phi 450 làm bằng inox 304, có quai dày, nắp inox
305Nồi nấu kho.2CáiKích thước: phi 350 làm bằng inox 304, có quai dày, nắp inox.
306Nồi nấu súp.2CáiKích thước: phi 450 làm bằng inox 304, có quai dày, nắp inox.
307Nồi nấu nước uống.3CáiKích thước: phi 400 x C230 mm, làm bằng inox 304 quai dày, nắp inox.
308Nồi chia canh.8CáiKích thước: phi 300 x C230 mm, làm bằng inox 304, nắp inox, quai dày.
309Thau Inox đựng chén muỗng các lớp.8CáiKích thước: phi 380 x C150 mm, làm bằng inox 304.
310Thau Inox đựng thực phẩm.4CáiKích thước: phi 400 x C150 mm, làm bằng inox 304.
311Rỗ Inox đựng thực phẩm.4CáiKích thước: phi 400 x C150 mm, làm bằng inox 201, lỗ 7 ly.
312Thố đựng thực phẩm sống.4CáiKích thước: phi 300 x C150 mm , làm bằng inox 304, nắp inox.
313Chảo Inox nhỏ.2CáiKích thước: phi 400 x 200.
314Chảo chống dính lớn.2CáiKích thước: phi 440 mm.
315Khay Inox.4CáiKích thước: 300 x 280 x 100 (mm).
316Máy xay thịt.1CáiMáy xay công nghiệp (tương đương Panasonic MK-MG1300).Thông số kỹ thuật:Công suất: 1300W, điện áp: 220v/50HzTrọng lượng thùng: 4kg, trọng lượng máy: 3,4kgPhụ liện kèm theo: 3 tấm cắt, tốc độ xay: 72kg/h
317Máy xay đậu nành.1CáiMáy xay công nghiệp (tương đương Osika HD-02).Thông số kỹ thuật:Công suất: 2000W, điện áp: 220v/60HzTốc độ quay: 38.000-60.000 vòng/phútCối xay chịu nhiệt: 400-2500 độ C, dung tích cối: 2LTrọng lượng máy: 5,5kg
318Máy xay cua.1CáiMáy xay công nghiệp (tương đương Osika HD-02).Thông số kỹ thuật:Công suất: 2000W, điện áp: 220v/60HzTốc độ quay: 38.000-60.000 vòng/phútCối xay chịu nhiệt: 400-2500 độ C, dung tích cối: 2LTrọng lượng máy: 5,5kg
319Máy xay sinh tố.1CáiTương đương Hiệu: Panasonic MX-V310.Thông số kỹ thuật:Tính năng: xay hoa quả, các loại hạt, thực phẩm khôCông suất:600W. Dung tích cối: 1,5 lít. Dung tích bình: 2 lít. Vật liệu cối xay: bằng thủy tinh. Phụ kiện kèm theo: máy cắt, bộ lọc.
320Máy giặt khăn và yếm cho trẻ.2CáiTương đương Hiệu: Aqua.Kiểu máy giặt: Cửa trên. Kiểu lồng giặt: Lồng đứng. Khối lượng giặt: 8.5kg. Tốc độ quay vắt (vòng/ phút): 700 vòng/phú. Truyền động: bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 9 chương trình giặt. Công nghệ giặt: giặt nhiều luồng nước phun MultiJet. Tính năng: khóa trẻ em. Chất liệu lồng giặt: thép không
321Tủ lưu thức ăn.1CáiTương đương Hiệu: AquaLoại tủ: một cửa. Dung tích tổng: 93 Lít. Dung tích thực: 90 Lít. Đóng tuyết.Tính năng sản phẩm: Giữ ẩm. Không chứa CFC. Khử mùi. Khay kính chịu lực. Đèn LED chiếu sáng, bền, tiết kiệm. Làm lạnh trực tiếpCấu tạo tủ gồm: Ngăn đá. Ngăn đựng rau quả. Ngăn đựng thực phẩm tươi sống.
322Tủ lạnh 2 cánh mở loại lớn2CáiTương đương hiệu Aqua AQR-S541XADung tích tổng: 570 lít, dung tích sử dụng: 541 lít. Công suất tiêu thụ: 1,6kW/ngày. Kích thước tủ : 1775 x 647 x 908 (mm). Công nghệ tiết kiệm điện: Twin inverter, chế độ kỳ nghỉ tiết kiệm điện, tự điều chỉnh nhiệt độ các ngăn. Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi DEO fresh. Công nghệ làm lạnh đa chiều. Hai cánh mở ra.
323Bộ dao Inox thái thực phẩm.1BộBộ gồm 10 cái.
324Bộ thớt chặt thịt và thái thực phẩm1BộBộ gồm 05 cái.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học trong đó có các thiết bị chính như sau: bàn ghế học sinh và giáo viên; thiết bị văn phòng, máy vi tính, máy in; đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học….* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách quản lý điều hành 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu chứng minh từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.77
2 Phụ trách sản xuất thiết bị 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
3 Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc công trình hoặc cơ khí và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
4 Phụ trách chung về an toàn lao động 1 + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->