Gói thầu: Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học, nhà bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học, nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:30:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học trong đó có các thiết bị chính như sau: bàn ghế học sinh và giáo viên; thiết bị văn phòng, máy vi tính, máy in; đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học….* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu chứng minh từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc công trình hoặc cơ khí và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học, nhà bếp Trường Mầm non Lư Cấm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2019 - 2021 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang, địa chỉ: 139 Thống Nhất, Nha Trang, Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3812212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. Điện thoại : (0258) 3527610. Fax: (0258) 3527611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn. | 1 | Cái | Kích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 2 | Giá đựng ca cốc. | 1 | Cái | Kích thước: D600xR200xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Kích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Kích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 5 | Giường lưới. | 25 | Cái | Kích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 6 | Bình ủ nước. | 1 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Có chân đế bằng inox. | ||
| 7 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Kích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | ||
| 8 | Bàn cho trẻ | 13 | Cái | Kích thước: D900xR480xC470(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 9 | Ghế cho trẻ. | 25 | Cái | Kích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 500(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện. Có tay vịn; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 10 | Bàn giáo viên. | 1 | Cái | Kích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 11 | Ghế giáo viên. | 3 | Cái | Kích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 12 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 1 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox. | ||
| 13 | Ti vi | 1 | Cái | Tương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | ||
| 14 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Tương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video. | ||
| 15 | Đàn Organ. | 1 | Cái | Tương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin | ||
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 4 | Cái | Kích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ||
| 17 | Búa cọc | 2 | Cái | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, cọc dài 50 mm, đường kính 20 mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. | ||
| 18 | Bập bênh | 3 | Cái | Kích thước: 850 x 300 x 520 (mm). Là các con vật như ngựa, voi có đế cong. | ||
| 19 | Thú nhún | 2 | Con | Bằng nhựa, hình con nai, con hươu | ||
| 20 | Thú kéo dây | 2 | Con | Vật liệu bằng gỗ, hình con vật, có bánh xe và dây kéo. | ||
| 21 | Cổng chui | 4 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 50 x 50 (cm). Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng. | ||
| 22 | Xe ngồi có bánh | 1 | Cái | Thân xe làm bằng nhựa ABS (nhựa nguyên sinh). Đế xe làm bằng gỗ. Bốn bánh xe và 2 râu lò xo. | ||
| 23 | Các con vật đẩy | 3 | Con | Vật liệu bằng gỗ, có hình 3 con thú. Kết cấu chắc chắn đảm bảo an toàn cho trẻ. Trẻ có thể vịn vào tay đẩy để đẩy xe đi về phía trước hoặc lùi về phía sau, có hệ thống chống lật, trượt khi di chuyển. | ||
| 24 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 26 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 25 | Búp bê bé trai | 5 | Cái | Bằng nhựa mềm, có tóc và quần áo. | ||
| 26 | Hề tháp | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm một trục đường kính 10 mm được gắn vào đế đường kính 90 mm, vòng tháp nhỏ nhất đường kính 50 mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 190 mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. | ||
| 27 | Khối hình to | 6 | Bộ | 14 khối nhựa: 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 60 x 60 (mm); 4 khối chữ nhật kích thước tối thiêu 30 x 120 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60 mm, cao khoảng 60 mm. | ||
| 28 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | 14 khối nhựa: 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 40 x 40 (mm); 4 khối chữ nhật kích thước tối thiểu 20 x 80 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 40 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, cao khoảng 40 mm. | ||
| 29 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10 mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học, hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt. Các khối hình để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng được sơn màu cơ bản, đảm bảo không thả lẫn các hình với nhau. | ||
| 30 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Bằng gỗ và kim loại. | ||
| 31 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | 32 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 300 x 390 (mm). | ||
| 32 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/ m2, kích thước: 45 x 36 (cm). | ||
| 33 | Giá phơi khăn. | 1 | Cái | Kích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 34 | Giá đựng ca cốc. | 1 | Cái | Kích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 35 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Kích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 36 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Kích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 37 | Giường lưới. | 25 | Cái | Kích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 38 | Bình ủ nước. | 1 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Có chân đế bằng inox. | ||
| 39 | Giá để giày dép. | 1 | Cái | Kích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | ||
| 40 | Bàn giáo viên. | 1 | Cái | Kích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 41 | Ghế giáo viên. | 2 | Cái | Kích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 42 | Bàn cho trẻ. | 13 | Cái | Kích thước: D900xR480xC470(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 43 | Ghế cho trẻ. | 25 | Cái | Kích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 500(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 44 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 1 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox | ||
| 45 | Ti vi | 1 | Cái | Tương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | ||
| 46 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Tương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video. | ||
| 47 | Đàn Organ | 1 | Cái | Tương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV, Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin | ||
| 48 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 5 | Cái | Kích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ||
| 49 | Bập bênh. | 3 | Cái | Bằng vật liệu gỗ. Kích thước: 850 x 300 x 520 (mm). Là các con vật như ngựa, voi có đế cong. | ||
| 50 | Cổng chui. | 3 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 50 x 50 (cm). Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng. | ||
| 51 | Cột ném bóng. | 2 | Cái | Bằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính 40 cm. Có 2 tác dụng ném đứng và ném ngang. | ||
| 52 | Hộp thả hình. | 5 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. | ||
| 53 | Bộ xâu dây. | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng). | ||
| 54 | Bộ búa cọc. | 5 | Cái | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, cọc dài 50 mm, đường kính 20 mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. | ||
| 55 | Búa 3 bi 2 tầng. | 2 | Cái | Bằng gỗ, loại búa bi 2 tầng. | ||
| 56 | Các con kéo dây có khớp. | 3 | Con | Bằng gỗ sơn màu. | ||
| 57 | Bộ tháo lắp vòng. | 5 | Bộ | Bằng gỗ. Có 4 vòng tròn đặc. Đường kính vòng ngoài: 3 x 6 x 9 x 12 (cm). Đường kính lỗ vòng: 1,5 cm. Vòng có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). Đế cắm (cọc cắm dài 25 cm, đường kính cọc 1,3 cm). | ||
| 58 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu (xếp các hình bằng 35 chi tiết). | ||
| 59 | Hàng rào nhựa. | 3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu. | ||
| 60 | Bảng quay 2 mặt. | 1 | Cái | 1 mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao. | ||
| 61 | Bộ tranh truyện nhà trẻ. | 2 | Bộ | 32 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche. Kích thước: 300 x 390 (mm). | ||
| 62 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ. | 2 | Bộ | 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/ m2 . Kích thước: 45 x 36 (cm). | ||
| 63 | Khối hình to. | 6 | Bộ | 14 khối nhựa: 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 60 x 60 (mm); 4 khối chữ nhật, kích thước tối thiểu 30 x 120 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60 mm, cao khoảng 60 mm. | ||
| 64 | Khối hình nhỏ. | 6 | Bộ | 14 khối nhựa : 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu 40 x 40 (mm); 4 khối chữ nhật kích thước tối thiểu 20 x 80 (mm); 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 40 mm; 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40 mm, cao khoảng 40 mm. | ||
| 65 | Búp bê trai (cao – thấp). | 6 | Con | Bằng nhựa mềm, có tóc và quần áo. | ||
| 66 | Lồng hộp vuông. | 5 | Bộ | Cấu tạo gồm 3 hộp vuông. Kích thước: 3 x 6 x 9 (cm). Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | ||
| 67 | Lồng hộp tròn. | 5 | Bộ | Cấu tạo gồm 4 hộp tròn bằng nhựa có kích thước 3 x 6 x 12 (cm). Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | ||
| 68 | Bộ xâu hạt. | 5 | Bộ | Dây vải 1 đầu thắt nút, 1 đầu nhọn. Đường kính dây 2 mm, dài từ 30 – 40 (mm). 10 hạt nhựa, đường kính lỗ hạt 2,5 mm, có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | ||
| 69 | Bộ xâu dây. | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng). | ||
| 70 | Giường búp bê. | 1 | Cái | Bằng gỗ. Kích thước: 500 x 350 x 50 (mm). | ||
| 71 | Trống cơm. | 5 | Cái | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (đỏ, vàng, xanh). | ||
| 72 | Xúc xắc. | 5 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu. | ||
| 73 | Phách gõ. | 6 | Bộ | Bằng gỗ, tre. | ||
| 74 | Giá phơi khăn. | 2 | Cái | Kích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 75 | Giá đựng ca cốc. | 2 | Cái | Kích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 76 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Kích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 77 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Kích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 78 | Giá để giầy dép. | 4 | Cái | Kích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | ||
| 79 | Bàn cho trẻ. | 26 | Cái | Kích thước: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 80 | Ghế cho trẻ. | 50 | Cái | Kích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 530(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 81 | Bàn giáo viên. | 2 | Cái | Kích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 82 | Ghế giáo viên. | 4 | Cái | Kích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 83 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 2 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox | ||
| 84 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Tương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video. | ||
| 85 | Ti vi | 2 | cái | Tương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | ||
| 86 | Đàn Organ | 2 | cái | Tương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin | ||
| 87 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 10 | Cái | Kích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ||
| 88 | Giường lưới. | 50 | Cái | Kích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 89 | Thau Inox. | 4 | Cái | Kích thước: phi 520 x 300. | ||
| 90 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)- Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | ||
| 91 | Máy in | 2 | Cái | Hiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương) | ||
| 92 | Mô hình hàm răng. | 4 | Cái | Mô phỏng hình hàm răng bằng nhựa, giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình. | ||
| 93 | Cột ném bóng. | 4 | Cái | Bằng thép hoặc bằng nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính 40 cm, có tác dụng ném đứng và ném ngang. | ||
| 94 | Cổng chui. | 6 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước 50 x 50 (cm), đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng. | ||
| 95 | Bộ dinh dưỡng 1. | 4 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: bắp, cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 96 | Bộ dinh dưỡng 2. | 4 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 97 | Bộ dinh dưỡng 3. | 4 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 98 | Bộ dinh dưỡng 4. | 4 | Bộ | 6 loại bằng nhựa gồm: bánh dầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 99 | Hàng rào lắp ghép lớn. | 6 | Bộ | Bằng nhựa màu. | ||
| 100 | Ghép nút lớn. | 4 | Bộ | Bằng nhựa màu, có 164 chi tiết. | ||
| 101 | Tháp dinh dưỡng. | 2 | Bộ | Tranh vẽ tháp dinh dưỡng khổ Ao. | ||
| 102 | Búp bê bé trai. | 4 | Con | Bằng nhựa mềm, có tóc và quần áo. | ||
| 103 | Bộ xếp hình trên xe. | 12 | Bộ | Gồm 25 chi tiết bằng gỗ, khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 104 | Gạch xây dựng. | 4 | Thùng | Gồm 33 viên. Kích thước: 140 x 70 x 40 (mm) và 9 viên kích thước: 70 x 70 x 40 (mm) kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây,thước, quả dọi). | ||
| 105 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. | 4 | Bộ | Các vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới….Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 106 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, cle, búa, bàn êtô. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 107 | Bể chơi với cát và nước. | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô… | ||
| 108 | Bộ làm quen với toán. | 26 | Bộ | Mẫu giáo 3-4 tuổi. Gồm khoảng 70 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 109 | Bảng quay 2 mặt. | 2 | Cái | 1 mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao. | ||
| 110 | Đồng hồ học đếm 2 mặt. | 4 | Cái | Bằng gỗ sơn màu. Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ. | ||
| 111 | Hộp thả hình. | 6 | Cái | Bằng gỗ sơn màu (hộp thả hình và các hình). | ||
| 112 | Bàn tính học đếm. | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 113 | Súng bắn keo. | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 114 | Dập lỗ. | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 115 | Màu nước. | 26 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 116 | Giá phơi khăn. | 2 | Cái | Kích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 117 | Giá đựng ca cốc. | 2 | Cái | Kích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 118 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Kích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 119 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Kích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 120 | Giá để giày dép. | 2 | Cái | Kích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | ||
| 121 | Bàn giáo viên. | 2 | Cái | Kích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 122 | Ghế giáo viên. | 4 | Cái | Kích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 123 | Bàn cho trẻ. | 30 | Cái | Kích thước: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 124 | Ghế cho trẻ. | 60 | Cái | Kích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 530(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 125 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 2 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox | ||
| 126 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Tương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video. | ||
| 127 | Ti vi | 2 | Cái | Tương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | ||
| 128 | Đàn Organ | 2 | Cái | Tương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú. Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV. Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin | Đồ | |
| 129 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 10 | Cái | Kích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ||
| 130 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)- Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | ||
| 131 | Máy in | 2 | Cái | Hiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương) | ||
| 132 | Thau Inox | 4 | Cái | Kích thước: phi 520 x 300 | ||
| 133 | Giường lưới. | 60 | Cái | Kích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 134 | Mô hình hàm răng. | 6 | Cái | Mô phỏng hình hàm răng bằng nhựa, giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình. | ||
| 135 | Vòng thể dục nhỏ. | 60 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 136 | Gậy thể dục nhỏ. | 60 | Cái | Bằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm. | ||
| 137 | Cổng chui. | 6 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước: 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng. | ||
| 138 | Cột ném bóng. | 4 | Cái | Bằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính: 40 cm. Hai tác dụng ném thẳng, ném ngang. | ||
| 139 | Vòng thể dục to. | 2 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 140 | Gậy thể dục to. | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | ||
| 141 | Bộ chun học toán. | 12 | Bộ | Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 142 | Ghế băng thể dục. | 4 | Cái | Bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước: 200 x 300 x 2.400 (mm). | ||
| 143 | Bục bật sâu. | 4 | Cái | Bằng gỗ, bục cao 30 – 35 (cm). | ||
| 144 | Các khối hình học. | 20 | Bộ | Mỗi bộ 2 x 4 khối làm bằng gỗ hoặc nhựa gồm 4 khối chữ nhật, tròn, tam giác,vuông, mỗi loại 4 khối. | ||
| 145 | Bộ xâu dây tạo hình. | 20 | Bộ | Gồm các khối chữ nhật, hình tròn, tam giác, hình vuông. Mỗi loại có 3 khối. Có lỗ kèm theo dây. Bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu. | ||
| 146 | Bộ dinh dưỡng 1. | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: bắp, cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 147 | Bộ dinh dưỡng 2. | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 148 | Bộ dinh dưỡng 3. | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 149 | Bộ dinh dưỡng 4. | 2 | Bộ | 6 loại bằng nhựa gồm: bánh dầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 150 | Tháp dinh dưỡng. | 2 | Cái | Tranh vẽ tháp dinh dưỡng. | ||
| 151 | Lô tô dinh dưỡng. | 12 | Bộ | Giấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); 25 lô tô về các loại thực phẩm. | ||
| 152 | Bộ luồn hạt. | 10 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 153 | Bộ lắp ghép. | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 154 | Búp bê con trai. | 6 | Con | Bằng nhựa mềm, có tóc và quần áo. | ||
| 155 | Bộ tranh cảnh báo. | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước 540 x 790 (mm), giấy Couche 200g/m2 , in 1 mặt 4 màu cán láng. | ||
| 156 | Hàng rào nhựa. | 6 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu | ||
| 157 | Bộ xếp hình xây dựng. | 6 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | ||
| 158 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 159 | Bộ lắp ráp xe lửa. | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 160 | Bể chơi với cát và nước. | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô… | ||
| 161 | Cân thăng bằng. | 4 | Bộ | Loại cân đòn, bằng nhựa và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 162 | Bộ làm quen với toán. | 30 | Bộ | Mẫu giáo 4-5 tuổi. Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 163 | Đồng hồ lắp ráp. | 6 | Cái | Bằng gỗ sơn màu. Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ. | ||
| 164 | Bàn tính học đếm. | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 165 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 6 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu gồm 36 Chi tiết. Lắp ráp các phương tiện giao thông thông thường | ||
| 166 | Bảng quay 2 mặt. | 2 | Cái | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao. | ||
| 167 | Bộ sa bàn giao thông. | 2 | Bộ | Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 168 | Tranh ảnh Bác Hồ. | 2 | Bộ | Kích thước (D x R): 400 x 300 (mm). In màu một mặt trên giấy Duplex cán láng bóng. | ||
| 169 | Bộ trang phục công an. | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 170 | Bộ trang phục bộ đội. | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 171 | Bộ trang phục bác sĩ. | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 172 | Bộ trang phục nấu ăn. | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 173 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác. | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35) mm. | ||
| 174 | Gạch xây dựng. | 2 | Thùng | Gồm 33 viên. Kích thước: 140 x 70 x 40 (mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 40 (mm) kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây, thước, quả dọi). | ||
| 175 | Súng bắn keo. | 2 | Cái | Loai thông dụng | ||
| 176 | Dập lỗ. | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 177 | Màu nước. | 30 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 178 | Giá phơi khăn. | 2 | Cái | Kích thước: D900xR450xC1000(mm). Vật liệu: bằng inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 179 | Giá đựng ca cốc. | 2 | Cái | Kích thước: D600xR200xC1000(mm).Vật liệu: bằng inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc uống nước của trẻ, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 180 | Bình ủ nước. | 2 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Có chân đế bằng inox. | ||
| 181 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Kích thước: 1.200 x 350 x 1.300 (mm). Gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giày dép. Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 182 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Kích thước: 2.000 x 400 x 1.200 (mm). Tủ có 4 ngăn, 4 cánh cửa.Vật liệu bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn nhiều màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ có bánh xe chịu lực phi 50 mm bằng nhựa chất lượng cao dễ dàng di chuyển khi sử dụng. | ||
| 183 | Giá để giày dép. | 4 | Cái | Kích thước: D1000xR250xC900(mm). Vật liệu bằng inox hoặc gỗ. Đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | ||
| 184 | Thùng đựng nước có vòi (cả chân). | 2 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox | ||
| 185 | Thùng đựng rác. | 2 | Cái | Bằng nhựa. Đưa vào dùng chung cho lớp. | ||
| 186 | Xô. | 4 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 187 | Chậu | 4 | Cái | Bằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ, đường kính 40 - 60 (cm). | ||
| 188 | Bàn cho trẻ. | 30 | Cái | Kích thước: D900xR480xC500(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 189 | Ghế cho trẻ. | 60 | Cái | Kích thước mặt ghế: D260xR260(mm); tựa ghế: D120xR260(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 280(mm); Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 530(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17ly chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 16mm dày 1mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 190 | Bàn giáo viên. | 2 | Cái | Kích thước: D950xR500xC550(mm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân bàn bằng thép ống phi 21mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt bàn và chân bàn bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt bàn. | ||
| 191 | Ghế giáo viên. | 4 | Cái | Kích thước mặt ghế: D320xR320(mm), tựa ghế: D140xR320(mm): Chiều cao từ sàn đến mặt ghế là 350(mm), Chiều cao lưng tựa ghế tính từ sàn là 600(mm). Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 17 ly, chống ẩm, được sấy, tẩm chống cong vênh và mối mọt, sơn phủ PU. Chân ghế bằng thép ống phi 19mm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện; có bịt nút cao su chống trầy, chống ồn. Liên kết mặt ghế, tựa ghế và phần khung bằng vít, đầu vít không nổi lên mặt ghế. | ||
| 192 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 10 | Cái | Kích thước: 1.000 x 300 x 750 (mm). Bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ màu 2 mặt. Gồm 4 khoan 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | ||
| 193 | Ti vi | 2 | Cái | Tương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | ||
| 194 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Tương đương Đầu đĩa Sony SR370. Hỗ trợ định dạng: Audio (âm thanh): AAC, WMA, MP3, LPCM. Video hình ảnh: MPEG1, MPEG4. Loại đĩa: DVD, SVCD, VCD, CD. Cổng UBS. Composite Video. | ||
| 195 | Đàn Organ | 2 | Cái | Tương đương đàn Organ Casio CT-X3000 (Gồm: Đàn + Adaptor + USB + Bao đàn + Chân X). Số phím: 61. Bộ điều khiển khác: Pitchbend. Polyphony: 64 Ghi chú. Cài đặt trước: 800 Tones, 260 Kiểu đệm, Công cụ âm thanh AiX. Bộ nhớ: Ổ flash USB. Định dạng: WAV, MIDI. Số hiệu ứng: 151. Các loại hiệu ứng: Reverb, Chorus, Delay, Master. Phát lại âm thanh: WAV, Đầu vào âm thanh: 1 x 1/8 ". USB: 1 x Loại A, 1 x Loại B. MIDI I / O: USB. Tai nghe: 1 x 1/4 ". Đầu vào bàn đạp: 2 x 1/4 "(biểu thức, có thể gán). Loa tích hợp: 2 x 3,9 ", 6W mỗi bên. Cung cấp điện: 12v dc cung cấp điện (bao gồm) / 6 x d pin | Đồ | |
| 196 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | ||
| 197 | Máy in | 2 | Cái | Hiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương) | ||
| 198 | Giường lưới. | 60 | Cái | Kích thước: 1.100 x 550 x 150 (mm). Mặt giường bằng vải PP, khung sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít, bulong, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 199 | Mô hình hàm răng. | 6 | Cái | Mô phỏng hình hàm răng bằng nhựa, giúp trẻ tập kỹ năng đánh răng trên mô hình. | ||
| 200 | Vòng thể dục to. | 4 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 201 | Vòng thể dục nhỏ. | 60 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 202 | Gậy thể dục nhỏ. | 60 | Cái | Bằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm. | ||
| 203 | Cổng chui. | 10 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước: 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng. | ||
| 204 | Gậy thể dục to. | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | ||
| 205 | Cột ném bóng. | 4 | Cái | Bằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60 – 100 cm, đường kính: 40 cm. Hai tác dụng ném thẳng, ném ngang. | ||
| 206 | Bóng các loại. | 30 | Cái | Gồm 15 quả P.10; 15 quả P.15. | ||
| 207 | Đồ chơi Bowling. | 10 | Cái | Bằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đích. | ||
| 208 | Bộ dinh dưỡng 1. | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: bắp, cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 209 | Bộ dinh dưỡng 2. | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 210 | Bộ dinh dưỡng 3. | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa gồm: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 211 | Bộ dinh dưỡng 4. | 2 | Bộ | 6 loại bằng nhựa gồm: bánh dầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 212 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. | 2 | Bộ | Các vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới….Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 213 | Bộ lắp ráp kỹ thuật. | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm, etô, clê. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 214 | Bộ xếp hình xây dựng. | 4 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | ||
| 215 | Bộ luồn hạt. | 10 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 216 | Bộ lắp ghép. | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 217 | Đồ chơi các phương tiện giao thông. | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 218 | Bộ lắp ráp xe lửa. | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 219 | Bộ sa bàn giao thông. | 2 | Bộ | Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 220 | Bể chơi với cát và nước. | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô… | ||
| 221 | Ghép nút lớn. | 10 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết. | ||
| 222 | Bộ ghép hình hoa. | 10 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu. | ||
| 223 | Bộ chun học toán. | 10 | Bộ | Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước 200 x 200 (mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 224 | Đồng hồ số, học hình. | 4 | Cái | Bằng gỗ sơn màu. Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ. | ||
| 225 | Bàn tính học đếm. | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 226 | Bộ làm quen với toán. | 30 | Bộ | Mẫu giáo 5-6 tuổi. Gồm khoảng 130 - 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 227 | Bộ động vật sống dưới nước. | 4 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa. | ||
| 228 | Bộ động vật sống trong rừng. | 4 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa. | ||
| 229 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. | 4 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa. | ||
| 230 | Bộ côn trùng. | 4 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa. | ||
| 231 | Cân chia vạch. | 2 | Cái | Bằng gỗ hoặc nhựa. | ||
| 232 | Nam châm thẳng. | 6 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu: 35 x 35 x 35 (mm). | ||
| 233 | Bể chơi với cát và nước. | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm xẻng, cào, khuôn, xô… | ||
| 234 | Bộ nhận biết hình học phẳng. | 30 | Bộ | Mỗi túi có 4 hình nhựa gồm các hình chữ nhật, hình tròn, tam giác,hình vuông. | ||
| 235 | Bộ que tính. | 30 | Bộ | 1 bộ = 10 que, các màu, dài khác nhau từ 15 -20 (cm). | ||
| 236 | Lô tô động vật. | 30 | Bộ | Giấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại động vật. | ||
| 237 | Lô tô thực vật. | 30 | Bộ | Giấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại thực vật. | ||
| 238 | Lô tô các phương tiện giao thông. | 30 | Bộ | Giấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại phương tiện giao thông. | ||
| 239 | Lô tô đồ vật. | 30 | Bộ | Giấy Couche 230g/m2; Kích thước: 10 x 7 (cm); lô tô về các loại đồ vật. | ||
| 240 | Bộ hình khối. | 10 | Bộ | Mỗi bộ 2 x 4 khối làm bằng gỗ hoặc nhựa, gồm 4 khối chữ nhật, tròn, tam giác,vuông, mỗi loại 4 khối. | ||
| 241 | Bảng quay 2 mặt. | 2 | Cái | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Kích thước: 80 x 120 (cm) có chân cao. | ||
| 242 | Bộ chữ cái. | 30 | Bộ | Mô tả kích thước, chất liệu, số quân. | ||
| 243 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. | 10 | Bộ | 25 cặp, giấy Couche 1000g/ m2. Kích thước: 10,5 x 7,5 (cm). | ||
| 244 | Tranh ảnh về Bác Hồ. | 2 | Bộ | Kích thước (D x R): 400 x 300 (mm). In màu một mặt trên giấy Duplex cán láng bóng. | ||
| 245 | Bộ tranh cảnh báo. | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước 540 x 790 (mm), giấy Couche 200g/m2 , in 1 mặt 4 màu cán láng. | ||
| 246 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến. | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung một số nghề nghiệp thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước 540 x 790 (mm), giấy Couche 200g/m2 , in 1 mặt 4 màu cán láng. | ||
| 247 | Bộ dụng cụ lao động. | 6 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa màu, 7 chi tiết, (cuốc, xẻng, bình tưới…). | ||
| 248 | Bộ trang phục nấu ăn. | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 249 | Búp bê con trai. | 6 | Con | Bằng nhựa mềm, có tóc và quần áo. | ||
| 250 | Bộ trang phục công an. | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 251 | Doanh trại bộ đội. | 4 | Bộ | Các hình ảnh sinh hoạt của bộ đội được in 2 mặt trên giấy nhựa và có chân đế. | ||
| 252 | Bộ trang phục bộ đội. | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 253 | Bộ trang phục công nhân. | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 254 | Bộ trang phục bác sĩ. | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 255 | Gạch xây dựng. | 4 | Thùng | Gồm 33 viên. Kích thước: 140 x 70 x 40 (mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 40 (mm) kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây, thước, quả dọi). | ||
| 256 | Bộ xếp hình xây dựng. | 4 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | ||
| 257 | Hàng rào lắp ghép lớn. | 6 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu | ||
| 258 | Súng bắn keo. | 2 | Cái | Loai thông dụng | ||
| 259 | Dập lỗ. | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 260 | Màu nước. | 30 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 261 | Bàn ghế phòng hiệu trưởng. | 1 | Bộ | Bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU màu cánh gián chống trầy xướt. Bàn (02 buồng) có 01 ngăn kéo và 1 cánh mở đựng tài liệu có khóa, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Kích thước (W x D x H): 1.400 x 700 x 750 (mm).Ghế xoay: đệm tựa mút bọc da công nghiệp, chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Kích thước: 620x710x1100-1155mm. | ||
| 262 | Bàn ghế phòng hiệu phó | 1 | Bộ | Bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU màu cánh gián chống trầy xướt. Bàn (02 buồng) có 01 ngăn kéo và 1 cánh mở đựng tài liệu có khóa, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Kích thước (W x D x H): 1.400 x 700 x 750 (mm).Ghế xoay: Đệm tựa bọc da liền khối có các đường may trang trí. Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích Thước: 625x715x1095-1220 mm. | ||
| 263 | Bàn ghế văn phòng. | 4 | Bộ | Bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm. Bàn (02 buồng) có 01 ngăn kéo và 1 cánh mở đựng tài liệu có khóa, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (W x D x H): 1.400 x 700 x 750 (mm).Ghế xoay loại lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nỉ, nâng hạ độ cao bằng cần hơi, chân ghế có bánh xe, di chuyển nhẹ nhàng.Kích thước: 560 x 540 x (900 - 1025) (mm). | ||
| 264 | Bộ salon tiếp khách. | 1 | Bộ | Kiểu dáng: bộ sofa gồm 1 bàn kính + 1 ghế nệm 1 dài + 2 ghế nệm nhỏ + 2 ghế thấp rời;Kích thước ghế dài: (D x R x C): 2.200 x 1.500 x 750 (mm).Lớp bọc ghế: bằng vải nhung, nỉ, bố cao cấp.Khung: bằng gỗ, nệm mouse không xẹp dày 20 cm.Chân bằng inox, mặt bàn kính cường lực, kích thước bàn: 600 x 1.100 (mm). | ||
| 265 | Bàn ghế tiếp khách(Mỗi bộ gồm 1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Bàn: Kích thước bàn: (1.200 x 800 x 750) mm, mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU màu cánh gián . Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 30x60 dày 1-1,2 mm, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa.Ghế: Kích thước ghế: 430 x 430 x 450 x 1.050 (mm). Chất liệu: Ghế đầu bò, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy, không mối mọt. Sơn PU màu cánh gián chống trầy xướt. | ||
| 266 | Bàn ghế phòng họp hội đồng.(Mỗi bộ gồm 1 bàn + 2 ghế) | 10 | Bộ | Kích thước bàn: 1.200 x 400 x 750 (mm). Bàn chân thẳng, yếm bàn phủ sát nền có soi rãnh trang trí, bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, có hộc đựng tài liệu, sơn PU chống trầy xước.Ghế đầu bò, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, đã qua tẩm sấy. Sơn PU chống trầy xước. Kích thước (W x D): 400 x 400 x 450 x 1.050 (mm). | ||
| 267 | Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên.(Mỗi bộ gồm 01 bàn + 10 ghế) | 1 | Bộ | Bàn: Kích thước bàn: (1.200 x 2.400 x 750) mm, mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU màu cánh gián . Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 30x60 dày 1-1,2 mm, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa.Ghế: Kích thước ghế: 430 x 430 x 450 x 1.050 (mm). Chất liệu: Ghế đầu bò, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy, không mối mọt. Sơn PU màu cánh gián chống trầy xướt. | ||
| 268 | Tủ đựng hồ sơ. | 8 | Cái | Kích thước: 1.000 x 450 x 1.840 (mm). Làm bằng tole dày 0,45 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng. Tủ gồm 2 buồng, mỗi buồng có 3 tầng, 4 ô, 2 cánh mở có 2 khóa chìm và 2 tay nắm nhựa. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 269 | Giường phòng y tế. | 2 | Cái | Kích thước: 900 x 1.900 x 550-1.700 (mm). Khung giường được làm bằng inox, phần đầu giường có thể nâng lên hạ xuống. Nệm y tế kèm theo có quy cách 850 x 1.800 x 70 (mm). | ||
| 270 | Tủ thuốc. | 1 | Cái | Kích thước: 1.400 x 400 x 600 (mm). Khung nhôm, vách kính, cửa kính 2 cánh mở. | ||
| 271 | Cân sức khỏe và đo chiều cao | 1 | Cái | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Trọng lượng cơ thể: (0,5-120kg). Đo chiều cao: phạm vi đo 70-190 cm. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 (mm). Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290 (mm). Trọng lượng: 14 kg. | ||
| 272 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: Intel CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)- Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | ||
| 273 | Máy in | 3 | Cái | Hiệu: Canon LBP 2900.Tốc độ in:12trang/phút (A4).Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi. (2.400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR).Bộ nhớ: 2MB.Khay tay: giấy tiêu chuẩn.Giấy vào.Khay trước: 150 tờ.Khay tay: 1 tờ.Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz).Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao.( hoặc tương đương) | ||
| 274 | Máy photocoppy. | 1 | Cái | Xuất xứ: Châu Á. Tương đương Máy photocopy Canon IR 2206N: Màn hình giao tiếp có hỗ trợ Tiếng Việt. Chức năng chuẩn : Copy - In - Scan - Duplex - Dadf - WiFi. Khổ giấy tối đa : A3. Tốc độ : 22 trang / phút khổ A4, 11 trang / phút khổ A3. Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi. Thời gian khởi động : 13 giây. Thời gian in bản đầu tiên : 7.4 giây. Ngôn ngữ in : UFR II LT. Bộ nhớ tiêu chuẩn : 512MB. Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF AY1). Bộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX UNIT-C1). Khay đa năng : 80 tờ. Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%. Sao chụp liên tục : 999 tờ. Cổng kết nối : USB 2.0, Ethernet 100Base-Tx / 10Base-T, WiFi. Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1/ 7, Windows Server 2019 / 2016 / 2012 / 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn. Kích thước (W x D x H) 622 x 589 x 502 mm và 622 x 589 x 607 mm (với DADF AY1). Trọng lượng xấp xỉ 28.7 kg và 35.5 kg (với DADF AY1). Sử dụng mực Canon NPG 59 Toner Black 10,200 trang A4 (độ phủ mực 5%). Tuổi thọ Drum lên đến 66,000 trang A4. Tính năng chọn thêm máy photo Canon IR 2206N : Chân máy sắt có 4 bánh xe, gồm hai ngăn chứa giấy, tài liệu. Khay giấy tự động Cassette Feeding Module – AD1 : 250 tờ. | ||
| 275 | Phông màn, bục đặt tượng Bác, tượng Bác, bục phát biểu, khẩu hiệu, logo sao búa liềm | 1 | Bộ | Phông màn Bằng vải nhung cao cấp, kích thước: 6.300x4.000mm; Phông cờ: 1.500x4.000mm; Rèm trang trí: 6.300x500mm.Bục đặt tượng Bác: Làm bằng gỗ ghép, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước, chống mối mọt. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen, biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh. Kích thước: R800 x S600 x C1200mm.Bục phát biểu: Làm bằng gỗ ghép, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước, chống mối mọt. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường, sang trọng. Kích thước: R800 x S600 x C1200mm.Tượng Bác: Làm bằng thạch cao trắng, chiều cao 70cmKhẩu hiệu: Bảng alu màu đỏ, chữ mica nổi màu vàngLogo sao búa liềm: Kích thước 500mm | ||
| 276 | Nhà banh. | 1 | Bộ | Vật liệu: sắt + nhựa composite. Kích thước: 2 m. | ||
| 277 | Cầu trượt xoắn con thỏ 2 sàn. | 2 | Bộ | Cầu trượt xoắn mái vòm. Mái che, sàn, bậc thang, máng trượt composite. Khung thép sơn phối màu. Kích thước: 3,7x2,5x2,7m | ||
| 278 | Xích đu 3 con giống. | 4 | Bộ | Kích thước: 3.000 x 1.500 x 1.500 (mm) (hoặc tương đương). Khung bằng thép ống chịu lực, 3 con giống các loại bằng composite. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300 mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn không lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | ||
| 279 | Bập bênh đôi. | 4 | Cái | Kích thước: 400 x 550 x 1.600 (m). Vật liệu: bằng sắt + nhựa composite. | ||
| 280 | Đu quay. | 4 | Cái | Kích thước: đường kính 2.000 mm. Vật liệu: bằng nhựa tổng hợp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Kiểu dáng: có 6 chỗ ngồi hình các con vật bằng nhựa composite (vịt donal, hải cẩu, cá ngựa, cá heo, con voi, con hổ). Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300 mm, có tay vịn, ô che mưa nắng được đặt trên sàn: Mặt sàn bằng nhựa composite cách mặt đất tối đa là 200 mm và được liên kết với trụ quay trung tâm bằng 2 vòng bi trên và dưới (gồm 1 bi côn và 1 bi đũa). Có lan can bảo vệ chung quanh, tay lái tự hành và mái che mưa nắng. Khung bằng thép sơn tĩnh điện. Đảm bảo an toàn và chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 281 | Sân bóng đá mini. | 1 | Bộ | Sân cỏ nhân tạo, có khung thành, bóng. Kích thước: 4.000 x 8.000 (mm). | ||
| 282 | Tủ đựng đồ dùng múa. | 1 | Cái | Kích thước (D x R x C): 900 x 500 x 1.600 (mm). Bằng gỗ ghép sơn màu tươi sáng. Tủ có 2 cánh khung gương mở phía trên, có 2 cánh ván mở phía dưới, tủ chia thành 6 ngăn để thiết bị. | ||
| 283 | Tủ đựng quần áo múa. | 1 | Cái | Kích thước (D x R x C): 900 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng gỗ ghép sơn nhiều màu sắc được phủ PU bóng, cửa kính, có bánh xe di chuyển. Có ngăn kéo để đồ dùng và thanh Inox treo trang phục. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. | ||
| 284 | Hệ thống âm thanh phòng nghệ thuật. | 1 | Hệ thống | Xuất xứ: Việt Nam. Gồm: 01 amply, 02 loa, 02 bộ micro không dây:Amply tương đương: Nanonmax PA-1209A: Công suất tối đa : 1100w. Sử dụng 20 transistor công suất-Toshiba. Tích hợp Bluetooth, USB, thẻ nhớ...Thiết kế sang trọng, màn hình đèn led hiển thị. Có ngõ SUB OUT và nút chỉnh riêng biệt. Tích hợp phần mềm Karaoke trên 15.000 bài hát. Sản phẩm sử dụng biến trở (volume) của Nhật có độ bền cao. Trở kháng : 8ohm, Độ nhạy : 89dB /1m/1w.Loa tương đương: Nanomax SK 403: Công suất âm thanh (W): 1000W. Tần số thấp nhất 40Hz. Tần số cao nhất 20KHz. Màu đen. Trở kháng: 8 ôm.Micro không dây tương đương Shure (Micro + chân + kẹp): Độ nhạy (dB) 105 dB. Trở kháng: 20 ôm. | ||
| 285 | Tivi. | 1 | Cái | Tương đương Tivi TCL 4K Android 55P615:Loại tivi: Android Tivi, 55 inch, Ultra HD, màn hình LED. Hệ điều hành: Android 9.0. Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go, Clip TV, Zing TV, Spotify, Nhaccuatui, PoP Kids, Galaxy Play (Fim+), Netflix.. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Screen Mirroring. Remote thông minh:Remote tích hợp micro. Cổng kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth; USB. Cổng nhận hình ảnh âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite. Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | ||
| 286 | Đầu đĩa DVD. | 1 | Cái | Tương đương Model: Arirang 36. Sử dụng ổ đĩa DVD-ROM. Hỗ trợ nhiều định dạng DVD Karaoke, CD, VCD, SVCD, MP3, MP4. Hỗ trợ kết nối USB. | ||
| 287 | Tủ hấp cơm 5 ngăn (25 kg). | 1 | Cái | Tủ hấp cơm được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Thân tủ được chấn luôn khối tạo độ cứng và chắc chắn cho tủ. Cách nhiệt 2 lớp bằng bông thủy tinh Đài Loan. Cách nhiệt 03 mặt, 2 mặt hông hai bên và cửa. Có 01 cánh cửa , 02 tay khóa. Tủ có 05 khay, mỗi khay chứa 05 kg gạo. Khay hấp dày 0,6mm. 01 bếp gas, 01 đồng hồ báo nhiệt độ. 01 van xả hơi. 04 chân tăng đưa điều chỉnh độ cao thấp. Kích thước tủ: 620x750x1200 (mm). Kích thước khay: 450x650x70 (mm). Tất cả sai số trong khoảng cho phép +/-10 mm) | ||
| 288 | Bếp 4 họng. | 1 | Cái | Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Khung sàn inox vuông. Bọc sàn bếp inox,có thành chắn cao 200 mm. 06 chân Inox vuông 38 x 38 (mm) có tăng đưa điều chỉnh. 04 bếp gas đánh lửa tự động. 04 kiềng gang giữ nhiệt. Kích thước: 2.800 x 750 x 550/750 (mm). Tiêu thụ: 1,5 – 1,8 kg gas/h/01 bếp. (Tất cả sai số trong khoảng cho phép +/-10 mm) | ||
| 289 | Hệ thống dẫn ga 04 bình. | 1 | Hệ thống | Hệ thống bao gồm: cáp, van, tê, dây đồng, bọc gai bao quanh khu nhà bếp. | ||
| 290 | Hệ thống Quạt hút mùi, ống hút mùi, khói. | 1 | Hệ thống | Hệ thống bao gồm: quạt hút, màng lọc, hộp bảo vệ ống hút mùi khói. Quạt hút có quy cách kỹ thuật tương đương sản phẩm quạt hút ly tâm thấp áp đa cánh 11-62A, Model 3A của INFAN-VN, thông số kỹ thuật: Công suất: 2,2kW. Tốc độ quay: 1.420 r/min. Lưu lượng gió: 2.150 m3/h | ||
| 291 | Máng hút khói. | 1 | Cái | Kích thước: 3.500 x 900 x 500 (mm). Làm bằng inox ngoại nhập, dày 0,8 mm. Lực đẩy khói tốt, có phin lọc mỡ. | ||
| 292 | Chậu rửa bằng Inox 3 ô. | 1 | Cái | Bồn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Mặt sau bồn có thành chắn cao 200 mm. Ống giằng quanh chân Inox vuông 25 x 25 (mm). 06 Chân trụ Inox vuông 38 x 38 (mm). Dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Gồm có 03 ô bồn, 03 bộ xả có lọc rác, 03 vòi cấp nước. Kích thước: 3.600 x 800 x 800 (mm). Kích thước ô: 600 x 500 x 250 (mm).(Tất cả sai số trong khoảng cho phép +/-10 mm) | ||
| 293 | Bồn ngâm rau | 2 | Cái | Kích thước: 900 x 800 x 800 (mm). Làm bằng Inox 304. Đường cấp, xả nước, có vòi nước, họng xả. Kích thước hộc chậu: 700 x 500 x 300 (mm). | ||
| 294 | Bàn soạn thực phẩm. | 1 | Cái | Kích thước: 2.000 x 800 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm). | ||
| 295 | Bàn sơ chế. | 1 | Cái | Kích thước: 2.000 x 800 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm). | ||
| 296 | Bàn chặt thực phẩm. | 2 | Cái | Kích thước: 550 x 550 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm). | ||
| 297 | Bàn phân chia thức ăn. | 2 | Cái | Kích thước: 2.000 x 800 x 800 (mm). Mặt và kệ dưới làm bằng inox 304 dày 1 mm, chân làm bằng inox vuông 40 x 40 (mm). | ||
| 298 | Giá để gia vị nhỏ. | 1 | Cái | Kích thước: 1.500 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng inox 304 gồm 4 tầng. Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 30 x 30, dày 1 mm. | ||
| 299 | Tủ úp chén 4 ngăn có song ngang để thoáng khí. | 2 | Cái | Kích thước: 1.200 x 500 x 1.700 (mm). Thân tủ làm bằng inox 304 dày 1 mm, có 03 tầng, 2 cánh mở, gương dày 5 mm. | ||
| 300 | Kệ Inox để đồ sống. | 2 | Cái | Kích thước: 1.500 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng inox 304 gồm 4 tầng. Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 40 x 40, dày 1 mm. | ||
| 301 | Kệ Inox để đồ chín. | 2 | Cái | Kích thước: 1.500 x 400 x 1.600 (mm). Làm bằng inox304 gồm 4 tầng. Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 40 x 40, dày 1 mm. | ||
| 302 | Xe đẩy thức ăn. | 4 | Cái | Kích thước: 600 x 800 x 900 (mm). Làm bằng inox ngoại nhập. | ||
| 303 | Thùng nước uống có vòi (cả chân). | 4 | Cái | Vật liệu inox, dung tích 30 lit, có nắp đậy, có van vòi. Có chân đế bằng inox | ||
| 304 | Nồi nấu canh Inox. | 2 | Cái | Kích thước: phi 450 làm bằng inox 304, có quai dày, nắp inox | ||
| 305 | Nồi nấu kho. | 2 | Cái | Kích thước: phi 350 làm bằng inox 304, có quai dày, nắp inox. | ||
| 306 | Nồi nấu súp. | 2 | Cái | Kích thước: phi 450 làm bằng inox 304, có quai dày, nắp inox. | ||
| 307 | Nồi nấu nước uống. | 3 | Cái | Kích thước: phi 400 x C230 mm, làm bằng inox 304 quai dày, nắp inox. | ||
| 308 | Nồi chia canh. | 8 | Cái | Kích thước: phi 300 x C230 mm, làm bằng inox 304, nắp inox, quai dày. | ||
| 309 | Thau Inox đựng chén muỗng các lớp. | 8 | Cái | Kích thước: phi 380 x C150 mm, làm bằng inox 304. | ||
| 310 | Thau Inox đựng thực phẩm. | 4 | Cái | Kích thước: phi 400 x C150 mm, làm bằng inox 304. | ||
| 311 | Rỗ Inox đựng thực phẩm. | 4 | Cái | Kích thước: phi 400 x C150 mm, làm bằng inox 201, lỗ 7 ly. | ||
| 312 | Thố đựng thực phẩm sống. | 4 | Cái | Kích thước: phi 300 x C150 mm , làm bằng inox 304, nắp inox. | ||
| 313 | Chảo Inox nhỏ. | 2 | Cái | Kích thước: phi 400 x 200. | ||
| 314 | Chảo chống dính lớn. | 2 | Cái | Kích thước: phi 440 mm. | ||
| 315 | Khay Inox. | 4 | Cái | Kích thước: 300 x 280 x 100 (mm). | ||
| 316 | Máy xay thịt. | 1 | Cái | Máy xay công nghiệp (tương đương Panasonic MK-MG1300).Thông số kỹ thuật:Công suất: 1300W, điện áp: 220v/50HzTrọng lượng thùng: 4kg, trọng lượng máy: 3,4kgPhụ liện kèm theo: 3 tấm cắt, tốc độ xay: 72kg/h | ||
| 317 | Máy xay đậu nành. | 1 | Cái | Máy xay công nghiệp (tương đương Osika HD-02).Thông số kỹ thuật:Công suất: 2000W, điện áp: 220v/60HzTốc độ quay: 38.000-60.000 vòng/phútCối xay chịu nhiệt: 400-2500 độ C, dung tích cối: 2LTrọng lượng máy: 5,5kg | ||
| 318 | Máy xay cua. | 1 | Cái | Máy xay công nghiệp (tương đương Osika HD-02).Thông số kỹ thuật:Công suất: 2000W, điện áp: 220v/60HzTốc độ quay: 38.000-60.000 vòng/phútCối xay chịu nhiệt: 400-2500 độ C, dung tích cối: 2LTrọng lượng máy: 5,5kg | ||
| 319 | Máy xay sinh tố. | 1 | Cái | Tương đương Hiệu: Panasonic MX-V310.Thông số kỹ thuật:Tính năng: xay hoa quả, các loại hạt, thực phẩm khôCông suất:600W. Dung tích cối: 1,5 lít. Dung tích bình: 2 lít. Vật liệu cối xay: bằng thủy tinh. Phụ kiện kèm theo: máy cắt, bộ lọc. | ||
| 320 | Máy giặt khăn và yếm cho trẻ. | 2 | Cái | Tương đương Hiệu: Aqua.Kiểu máy giặt: Cửa trên. Kiểu lồng giặt: Lồng đứng. Khối lượng giặt: 8.5kg. Tốc độ quay vắt (vòng/ phút): 700 vòng/phú. Truyền động: bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 9 chương trình giặt. Công nghệ giặt: giặt nhiều luồng nước phun MultiJet. Tính năng: khóa trẻ em. Chất liệu lồng giặt: thép không | ||
| 321 | Tủ lưu thức ăn. | 1 | Cái | Tương đương Hiệu: AquaLoại tủ: một cửa. Dung tích tổng: 93 Lít. Dung tích thực: 90 Lít. Đóng tuyết.Tính năng sản phẩm: Giữ ẩm. Không chứa CFC. Khử mùi. Khay kính chịu lực. Đèn LED chiếu sáng, bền, tiết kiệm. Làm lạnh trực tiếpCấu tạo tủ gồm: Ngăn đá. Ngăn đựng rau quả. Ngăn đựng thực phẩm tươi sống. | ||
| 322 | Tủ lạnh 2 cánh mở loại lớn | 2 | Cái | Tương đương hiệu Aqua AQR-S541XADung tích tổng: 570 lít, dung tích sử dụng: 541 lít. Công suất tiêu thụ: 1,6kW/ngày. Kích thước tủ : 1775 x 647 x 908 (mm). Công nghệ tiết kiệm điện: Twin inverter, chế độ kỳ nghỉ tiết kiệm điện, tự điều chỉnh nhiệt độ các ngăn. Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi DEO fresh. Công nghệ làm lạnh đa chiều. Hai cánh mở ra. | ||
| 323 | Bộ dao Inox thái thực phẩm. | 1 | Bộ | Bộ gồm 10 cái. | ||
| 324 | Bộ thớt chặt thịt và thái thực phẩm | 1 | Bộ | Bộ gồm 05 cái. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học trong đó có các thiết bị chính như sau: bàn ghế học sinh và giáo viên; thiết bị văn phòng, máy vi tính, máy in; đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học….* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu chứng minh từng đảm nhận chức danh Phụ trách quản lý điều hành tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách sản xuất thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc công trình hoặc cơ khí và 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin.+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng từng đảm nhận chức danh Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách chung về an toàn lao động | 1 | + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc cơ khí+ Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh Đã từng đảm nhận chức danh Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi