Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142684-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220132062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 17:21:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,861,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0291832E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058365E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng chính tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Bàn ghế, điều hòa, hệ thống âm thanh, máy chiếu có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.855.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.408.565.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện, điện tử;- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự 1 công trình tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Mua sắm bổ sung trang thiết bị làm việc trụ sở UBND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Thanh Trì
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ danh mục, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, ngách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107ª, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật dự án thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Đối với thiết bị điều hòa, hệ thống âm thanh, Hệ thống camera phải có catalogue của hàng hóa kèm theo tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất; Bàn ghế phải có hình ảnh sản phẩm và bản vẽ kỹ thuật phù hợp với thông số kỹ thuật của HSMT. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu được nhà sản xuất/hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý ủy quyền) về việc ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật dự án thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02433519426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch – UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
2Bộ bàn ghế làm việc19chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
3Tủ đựng tài liệu lãnh đạo6chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
4Tủ đựng tài liệu13chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
5Bộ bàn ghế tiếp khách5chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
6Bàn hội trường KT1500x500x75018chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
7Ghế hội trường200chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
8Ghế gấp54chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
9Tủ sắt lưu hồ sơ5chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 4990x850x11001BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
11Ghế chân quỳ nhân viên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
12Ghế băng chờ dãy 4 ghế4chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
13Giá đựng công văn đi, đến1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
14Quạt cây1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
15Bàn họp KT5000x2200x7601BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
16Ghế phòng họp24BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
17Giá đựng hồ sơ20chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
18Rèm che cửa305,05m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
19Bục Tượng Bác Hồ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
20Tượng Bác Hồ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
21Phông màn rèm sân khấu67m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
22Bục phát biểu1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
23Bộ sao vàng búa liềm2bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
24Khẩu hiệu Đảng3bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
25Bộ khẩu hiệu treo 2 bên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
26Tủ thiết bị 10U1TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
27Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
28Bộ vang liền công suất1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
29Bộ quản lý nguồn1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
30Cục đẩy công suất 2 kênh1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
31Bộ micro chủ tọa1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
32Bộ micro đại biểu7ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
33Loa dải treo tường loại 250W2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
34Giá treo loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
35Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp1Toàn bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
36Loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
37Loa Sup2CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
38Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
39Mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
40Tạo vang1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
41DBX1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
42Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
43Micro1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
44Micro cổ ngỗng1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
45Đầu DVD1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
46Tủ Rack 12U-Co mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
47Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen.1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
48Máy chiếu1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
49Màn chiếu1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
50Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
51Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
52Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo7chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
53Bộ bàn ghế làm việc22chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
54Tủ đựng tài liệu lãnh đạo7chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
55Tủ đựng tài liệu17chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
56Bộ bàn ghế tiếp khách5chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
57Bàn hội trường KT1500x500x75018chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
58Ghế hội trường200chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
59Ghế gấp54chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
60Quạt cây2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
61Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 5780x850x11001BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
62Ghế chân quỳ nhân viên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
63Ghế băng chờ dãy 5 ghế4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
64Bộ bàn ghế họp KT2000x1000x7505BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
65Bàn họp KT5000x2200x7601BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
66Ghế phòng họp24BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
67Rèm che cửa181,76m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
68Điện thoại cố định15BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
69Cây nước nóng lạnh3BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
70Máy chiếu2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
71Màn chiếu2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
72Smart tivi 43 icnh full HĐ1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
73Tủ điện 500x300x2001TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
74Modem1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
75Switch POE 8 Port1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
76Router1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
77Ổ cứng 6TB1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
78Đầu ghi hình 8 kênh1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
79Camera IP thân trụ loại lắp ngoài trời5bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
80Tivi 42 Inch1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
81Giá treo Tivi1giáTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
82Máy chủ + Màn hình 19" + Hệ thống điều khiển1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
83Bộ lưu điện UPS 1P-1kVA1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
84Lắp đặt thiết bị Hệ thống camera giám sát cổng và nhà xe1góiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
85Vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ Hệ thống camera giám sát cổng và nhà xe1Trọn góiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
86Bục Tượng Bác Hồ1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
87Tượng Bác Hồ1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
88Phông màn rèm sân khấu100m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
89Bục phát biểu1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
90Bộ sao vàng búa liềm1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
91Khẩu hiệu Đảng2bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
92Bộ khẩu hiệu treo 2 bên2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
93Tủ thiết bị 10U1TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
94Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
95Bộ vang liền công suất1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
96Bộ quản lý nguồn1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
97Cục đẩy công suất 2 kênh1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
98Bộ micro chủ tọa1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
99Bộ micro đại biểu7ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
100Loa dải treo tường loại 250W2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
101Giá treo loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
102Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp1Toàn bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
103Loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
104Loa Sup2CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
105Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
106Mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
107Tạo vang1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
108DBX1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
109Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
110Micro1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
111Micro cổ ngỗng1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
112Đầu DVD1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
113Tủ Rack 12U-Co mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
114Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen.1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
115Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
116Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
117Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo7chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
118Bộ bàn ghế làm việc21chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
119Tủ đựng tài liệu lãnh đạo7chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
120Tủ đựng tài liệu21chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
121Bộ bàn ghế tiếp khách5chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
122Bàn hội trường KT1500x500x75024chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
123Ghế hội trường250chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
124Ghế gấp124chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
125Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 5180x850x11001BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
126Ghế chân quỳ nhân viên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
127Ghế băng chờ dãy 4 ghế4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
128Bàn họp KT6000x2000x7601BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
129Ghế phòng họp25BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
130Tủ sắt lưu hồ sơ1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
131Quạt cây6chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
132Rèm che cửa255,72m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
133Bục Tượng Bác Hồ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
134Tượng Bác Hồ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
135Phông màn rèm sân khấu115m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
136Bục phát biểu1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
137Bộ sao vàng búa liềm2bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
138Khẩu hiệu Đảng3bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
139Bộ khẩu hiệu treo 2 bên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
140Tủ thiết bị 10U1TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
141Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
142Bộ vang liền công suất1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
143Bộ quản lý nguồn1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
144Cục đẩy công suất 2 kênh1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
145Bộ micro chủ tọa1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
146Bộ micro đại biểu7ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
147Loa dải treo tường loại 250W2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
148Giá treo loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
149Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp1Toàn bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
150Loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
151Loa Sup2CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
152Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
153Mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
154Tạo vang1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
155DBX1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
156Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
157Micro1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
158Micro cổ ngỗng1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
159Đầu DVD1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
160Tủ Rack 12U-Co mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
161Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen.1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
162Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
163Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
164Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo5chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
165Bộ bàn ghế làm việc21chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
166Tủ đựng tài liệu lãnh đạo6chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
167Tủ đựng tài liệu11chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
168Bộ bàn ghế tiếp khách4chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
169Bàn hội trường KT1500x500x75018chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
170Ghế hội trường200chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
171Ghế gấp54chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
172Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 4880x850x11001BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
173Ghế chân quỳ nhân viên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
174Ghế băng chờ dãy 4 ghế4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
175Cây nước nóng lạnh1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
176Quạt cây1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
177Bàn họp KT6000x2000x7601BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
178Ghế phòng họp21BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
179Rèm che cửa353,72m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
180Quốc Huy1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
181Biển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
182Biển phòng tiếp dân1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
183Biển tên phòng20ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
184Camera IP thân trụ loại lắp trong nhà38cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
185Camera IP thân trụ loại lắp ngoài trời3cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
186Bộ chuyển đổi quang điện2TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
187Bộ điều khiển1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
188Đầu ghi 32 kênh1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
189Màn hình Smart Tivi 55"1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
190Ổ cứng 6TB1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
191Máy chủ + Màn hình 19" + Hệ thống điều khiển Camera an ninh trụ sở1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
192Modem2cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
193Router2cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
194Switch POE 8 Port1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
195Switch POE 16 Port1cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
196Switch POE 24 Port2cáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
197Bộ lưu điện UPS 1P-3kVA1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
198Bộ lưu điện UPS 1P-1kVA3bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
199Tủ Rack 12U4TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
200Lắp đặt thiết bị Camera an ninh trụ sở1góiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
201Vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ Camera an ninh trụ sở1Trọn góiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
202Bục Tượng Bác Hồ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
203Tượng Bác Hồ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
204Phông màn rèm sân khấu110m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
205Bục phát biểu1bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
206Bộ sao vàng búa liềm2bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
207Khẩu hiệu Đảng3bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
208Bộ khẩu hiệu treo 2 bên4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
209Tủ thiết bị 10U1TủTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
210Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
211Bộ vang liền công suất1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
212Bộ quản lý nguồn1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
213Cục đẩy công suất 2 kênh1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
214Bộ micro chủ tọa1ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
215Bộ micro đại biểu7ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
216Loa dải treo tường loại 250W2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
217Giá treo loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
218Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp1Toàn bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
219Loa2ChiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
220Loa Sup2CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
221Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
222Mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
223Tạo vang1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
224DBX1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
225Cục đẩy1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
226Micro1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
227Micro cổ ngỗng1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
228Đầu DVD1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
229Tủ Rack 12U-Co mixer1CáiTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
230Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen.1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
231Điện thoại cố định18chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
232Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
233Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
234Bộ bàn ghế tiếp khách1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
235Tủ đựng tài liệu lãnh đạo1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
236Rèm che cửa344,63m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
237Phông màn rèm sân khấu25m2Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
238Khẩu hiệu Đảng4bộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
239Bộ khẩu hiệu treo 2 bên2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
240Lẵng hoa phòng họp7LẵngTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
241Trang trí biển bảng, cọc cờ Inox1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
242Giá cắm cờ Inox tròn2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
243Điều hòa treo tường 24.000 BTU10chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
244Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU10chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0291832E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058365E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng chính tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Bàn ghế, điều hòa, hệ thống âm thanh, máy chiếu có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.855.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.408.565.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện, điện tử;- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự 1 công trình tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét.55
2 Kỹ sư cơ khí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->