Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 17:21:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,861,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0291832E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058365E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng chính tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Bàn ghế, điều hòa, hệ thống âm thanh, máy chiếu có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.855.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.408.565.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện, điện tử;- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự 1 công trình tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Mua sắm bổ sung trang thiết bị làm việc trụ sở UBND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Thanh Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Đối với thiết bị điều hòa, hệ thống âm thanh, Hệ thống camera phải có catalogue của hàng hóa kèm theo tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất; Bàn ghế phải có hình ảnh sản phẩm và bản vẽ kỹ thuật phù hợp với thông số kỹ thuật của HSMT. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu được nhà sản xuất/hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý ủy quyền) về việc ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật dự án thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02433519426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch – UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | 19 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 6 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng tài liệu | 13 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 5 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn hội trường KT1500x500x750 | 18 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ghế hội trường | 200 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ghế gấp | 54 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ sắt lưu hồ sơ | 5 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 4990x850x1100 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ghế chân quỳ nhân viên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ghế băng chờ dãy 4 ghế | 4 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Giá đựng công văn đi, đến | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Quạt cây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn họp KT5000x2200x760 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Ghế phòng họp | 24 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Giá đựng hồ sơ | 20 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Rèm che cửa | 305,05 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bục Tượng Bác Hồ | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tượng Bác Hồ | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phông màn rèm sân khấu | 67 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ sao vàng búa liềm | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Khẩu hiệu Đảng | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ vang liền công suất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cục đẩy công suất 2 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ micro đại biểu | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Loa dải treo tường loại 250W | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp | 1 | Toàn bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Loa Sup | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Tạo vang | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | DBX | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Micro | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đầu DVD | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Tủ Rack 12U-Co mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen. | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Màn chiếu | 1 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 7 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ bàn ghế làm việc | 22 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 7 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Tủ đựng tài liệu | 17 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 5 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bàn hội trường KT1500x500x750 | 18 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ghế hội trường | 200 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ghế gấp | 54 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Quạt cây | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 5780x850x1100 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ghế chân quỳ nhân viên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ghế băng chờ dãy 5 ghế | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ bàn ghế họp KT2000x1000x750 | 5 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bàn họp KT5000x2200x760 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ghế phòng họp | 24 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Rèm che cửa | 181,76 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Điện thoại cố định | 15 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Máy chiếu | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Màn chiếu | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Smart tivi 43 icnh full HĐ | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Tủ điện 500x300x200 | 1 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Modem | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Switch POE 8 Port | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Router | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ổ cứng 6TB | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đầu ghi hình 8 kênh | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Camera IP thân trụ loại lắp ngoài trời | 5 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tivi 42 Inch | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Giá treo Tivi | 1 | giá | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Máy chủ + Màn hình 19" + Hệ thống điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bộ lưu điện UPS 1P-1kVA | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt thiết bị Hệ thống camera giám sát cổng và nhà xe | 1 | gói | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ Hệ thống camera giám sát cổng và nhà xe | 1 | Trọn gói | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bục Tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phông màn rèm sân khấu | 100 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Khẩu hiệu Đảng | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ vang liền công suất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Cục đẩy công suất 2 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bộ micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bộ micro đại biểu | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Loa dải treo tường loại 250W | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp | 1 | Toàn bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Loa Sup | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Tạo vang | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | DBX | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Micro | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Đầu DVD | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Tủ Rack 12U-Co mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen. | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 7 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ bàn ghế làm việc | 21 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 7 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Tủ đựng tài liệu | 21 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 5 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Bàn hội trường KT1500x500x750 | 24 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Ghế hội trường | 250 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Ghế gấp | 124 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 5180x850x1100 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Ghế chân quỳ nhân viên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Ghế băng chờ dãy 4 ghế | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bàn họp KT6000x2000x760 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Ghế phòng họp | 25 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Tủ sắt lưu hồ sơ | 1 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Quạt cây | 6 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Rèm che cửa | 255,72 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bục Tượng Bác Hồ | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Tượng Bác Hồ | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Phông màn rèm sân khấu | 115 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Bộ sao vàng búa liềm | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Khẩu hiệu Đảng | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bộ vang liền công suất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Cục đẩy công suất 2 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Bộ micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bộ micro đại biểu | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Loa dải treo tường loại 250W | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp | 1 | Toàn bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Loa Sup | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Tạo vang | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | DBX | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Micro | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Đầu DVD | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Tủ Rack 12U-Co mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen. | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 5 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Bộ bàn ghế làm việc | 21 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 6 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Tủ đựng tài liệu | 11 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 4 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bàn hội trường KT1500x500x750 | 18 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Ghế hội trường | 200 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Ghế gấp | 54 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Bộ bàn ghế quầy dịch vụ công KT 4880x850x1100 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Ghế chân quỳ nhân viên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Ghế băng chờ dãy 4 ghế | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Quạt cây | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Bàn họp KT6000x2000x760 | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Ghế phòng họp | 21 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Rèm che cửa | 353,72 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Quốc Huy | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Biển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Biển phòng tiếp dân | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Biển tên phòng | 20 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Camera IP thân trụ loại lắp trong nhà | 38 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Camera IP thân trụ loại lắp ngoài trời | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bộ điều khiển | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Màn hình Smart Tivi 55" | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Ổ cứng 6TB | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Máy chủ + Màn hình 19" + Hệ thống điều khiển Camera an ninh trụ sở | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Modem | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Router | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Switch POE 8 Port | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Switch POE 16 Port | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Switch POE 24 Port | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bộ lưu điện UPS 1P-3kVA | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Bộ lưu điện UPS 1P-1kVA | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Tủ Rack 12U | 4 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Lắp đặt thiết bị Camera an ninh trụ sở | 1 | gói | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ Camera an ninh trụ sở | 1 | Trọn gói | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bục Tượng Bác Hồ | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Tượng Bác Hồ | 2 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Phông màn rèm sân khấu | 110 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bộ sao vàng búa liềm | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Khẩu hiệu Đảng | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên | 4 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Tủ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Bộ vang liền công suất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Cục đẩy công suất 2 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Bộ micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Bộ micro đại biểu | 7 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Loa dải treo tường loại 250W | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Cáp loa, dây cấp nguồn, phụ kiện và lắp đặt hệ thống âm thanh phòng họp | 1 | Toàn bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Loa | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Loa Sup | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Tạo vang | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | DBX | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Cục đẩy | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Micro | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Đầu DVD | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Tủ Rack 12U-Co mixer | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, ghen. | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Điện thoại cố định | 18 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 12 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Rèm che cửa | 344,63 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Phông màn rèm sân khấu | 25 | m2 | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Khẩu hiệu Đảng | 4 | bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Bộ khẩu hiệu treo 2 bên | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Lẵng hoa phòng họp | 7 | Lẵng | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Trang trí biển bảng, cọc cờ Inox | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Giá cắm cờ Inox tròn | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 10 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Phụ kiện lắp đặt Điều hòa treo tường 24.000 BTU | 10 | chiếc | Tham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0291832E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058365E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng chính tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Bàn ghế, điều hòa, hệ thống âm thanh, máy chiếu có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.802.855.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.408.565.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện, điện tử;- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự 1 công trình tương tự với chức danh đảm nhiệm trong gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi