Gói thầu: Mua sắm kệ sắt kho lưu trữ, tủ hồ sơ gỗ, máy hút ẩm, thiết bị kho lưu trữ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm kệ sắt kho lưu trữ, tủ hồ sơ gỗ, máy hút ẩm, thiết bị kho lưu trữ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước cấp, nguồn kinh phí thường xuyên quản lý kế hoạch, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 15:00:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kệ sắt kho lưu trữ | 50 | Bộ | Kệ sắt kho lưu trữ (một bộ gồm 10 kệ đơn có thông số như sau được ghép lại với nhau thành 1 bộ) Kệ được làm bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện. Thanh trụ giá bằng thép V40*40*1,5mm có đột lỗ khoảng cách 27,5 mm. Đợt giá bằng thép dày 0,5mm kích thước 1000*400*28,5mm. Ke góc dày 0,9mm có tác dụng khóa góc đợt với thanh trụ. Giá có 05 khoang sử dụng, đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao của các khoang. Phía dưới trụ có nút nhựa chống chầy xước KT:W1006*D406*H2065 mm Thép đạt tiêu chuẩn JIS G3141 | ||
| 2 | Tủ tài liệu gỗ | 50 | Chiếc | Tủ tài liệu gỗ Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MFC phủ melamine bên ngoài. Nóc và đợt tủ dày 25mm, hồi và cánh tủ dày 18mm, hậu tủ dày 6mm dán giấy cùng màu. Tủ có nẹp chặn phía dưới chân tủ. Tủ được cấu tạo như sau: Phần trên của tủ là 2 cánh kính dày 5mm, có khung bao gỗ, mở bên trong có đợt để tài liệu, phần dưới là 2 cánh gỗ kín bên trong có đợt để tài liệu. Có đầy đủ tay nắm, bàn lề, khóa KT:W1000*D450*H2000 mm | ||
| 3 | Bình khí PCCC (5kg) | 293 | Bình | Bình khí PCCC (5kg) Bình chữa cháy khí CO2. Trọng lượng: 5 kg được kiểm định | ||
| 4 | Xe đẩy tài liệu | 24 | Cái | Xe đẩy tài liệu Sử dụng chất liệu ống thép không gỉ và sàn nhựa PP cao cấp, cho độ bền hoàn hảo, bảo hành 6 tháng: Mặt sàn thiết kế vân sần chống trơn trượt, đảm bảo an toàn cho hàng hóa khi vận chuyển. Đồng thời, mặt sàn làm bằng nhựa cao cấp . Xe đẩy hàng có tay cầm bằng thép với độ cao thích hợp, tạo tư thế thoải mái cho khi sử dụng. Đặc biệt, tay cầm trang bị chốt gấp nên có thể gập gọn dễ dàng, tiện lợi cho việc cất giữ. Tải trọng hàng hóa lên tới 150kg. KT: W490*D730*H860 mm | ||
| 5 | Ẩm kế | 25 | Cái | Ẩm kế Màn hình LCD kích thước: 80 x 60 mm - Ghi MAX / MIN Độ ẩm và nhiệt độ tự động theo các giá trị . - 2 chế độ hiển thị nhiệt độ cho: OC hoặc của (thay đổi bằng cách đẩy chuyển đổi ở mặt sau) - 2 chế độ hiển thị thời gian cho: 12h hoặc 24h (thay đổi bằng cách sử dụng nút MODE & ADJ để thiết lập) - Với chức năng ALARM - Với chức năng LỊCH bằng cách đẩy nút ADJ - Kiểu dáng để đứng hoặc treo lên tường - Pin : 1,5 (AAA) x 1 viên - Khoảng đo: 0 ~ + 50 oC; - Độ chính xác: + / -1,0 oC; - Độ phân giải: 0,1 oC; 32 ~ 122 oF độ chính xác: + / -1,8 độ phân giải: 0.1 Of - Độ ẩm: 30% ~ 90% độ chính xác: + / -5%, độ phân giải: 1% - Kích thước: 100 x 118 x 20mm - Trọng lượng: 100g | ||
| 6 | Máy hút ẩm 12 lít/ngày | 41 | Cái | Máy hút ẩm ÷ Công suất hút ẩm:12 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%) ÷ Công suất điện tiêu thụ thấp: 230 W ÷ Tự động dừng khi đạt độ ẩm cài đặt để tiết kiệm điện năng, tự động khởi động lại khi độ ẩm tăng. ÷ Vận hành tự động, điều khiển điện tử, màn hình hiển thị LCD lớn ÷ Ba chế độ hoạt động: Làm khô, hút ẩm và chế độ ban đêm ÷ Hai tốc độ quạt: cao và thấp. ÷ Khoảng điểu chỉnh độ ẩm RH: 40% - 70% ÷ Chức năng hẹn giờ từ 0 - 24h ÷ Không sử dụng CFC ÷ Tự động xả tuyết ÷ Báo hiệu và tự động dừng máy khi bình nước đầy ÷ Có thể xả nước liên tục qua ống dẫn ÷ Tự động hoạt động lại sau khi mất điện ÷ Cấu tạo gọn nhẹ, có bánh xe di chuyển dễ dàng ÷ Lọc khí bằng nylon (Rửa được) ÷ Thể tích bình chứa nước: 1,8 lít ÷ Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha ÷ Kích thước: 465 (cao)x 278 (ngang) x 180 (dày), mm ÷ Khối lượng: 9,9 kg | ||
| 7 | Máy hút bụi | 14 | Cái | Máy hút bụi - Điện áp: 220V-240V/50/60Hz - Công Suất (Max): 1000 W (1200W) - Dung tích thùng chứa: 20L - Lưu lượng khí: 30L/S - Lực hút chân không: 180mbar - Chất liệu bình chứa: thép - Đường kính bình chứa: φ305mm - Đường kính ống hút: φ35mm - Chiều cao máy: 48cm - Dây điện dài: 4m - Trọng lượng: 4 kg - Chức năng: hút khô và ướt các bụi bẩn công nghiệp, chức năng thổi. - Chế độ làm mát máy tuần hoàn - Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe đa hướng - Có giá treo cáp điện và gài phụ kiện gọn ngàng trên thân máy - Phụ tùng: bàn hút bụi - nước, đầu chổi tròn, đầu hút góc - hút khe rãnh, ống mềm, ống nối dài, lọc bụi vải, lọc bọt biển. - Kích thước: 438 x 438 x 650mm | ||
| 8 | Máy hút ẩm 50 lít/ngày | 20 | Cái | Máy hút ẩm: Công nghệ ngưng tụ lạnh Chế độ tự động vận hành: Có Nguồn điện: AC 220V-240V/50Hz Công suất hút ẩm: 50 lít/24 giờ Độ ồn: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi