Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất nghiên cứu đề tài M-3.3 cho Viện Y sinh nhiệt đới năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất nghiên cứu đề tài M-3.3 cho Viện Y sinh nhiệt đới năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:08:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 581,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Toluen | 20 | L | Tinh khiết phân tích Hàm lượng ≥99,9% | ||
| 2 | n-Hexan | 25 | 2,5 L | Tinh khiết HPLC. Hàm lượng ≥98% | ||
| 3 | Axeton | 25 | 2,5 L | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥99,8% | ||
| 4 | Diclometan | 25 | 2,5 L | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥99,8% | ||
| 5 | Metanol | 2 | 2,5 L | Tinh khiết sắc ký lỏng nâng cao. Hàm lượng ≥ 99,8% | ||
| 6 | n-Nonan | 2 | 0,25 L | Tinh khiết sắc ký. Hàm lượng ≥ 99% | ||
| 7 | Axit sufuric | 6 | L | Tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥95-97% | ||
| 8 | Natri sunfat | 6 | Kg | Natri sunfat dùng cho sắc ký cột, làm sạch mẫu phân tích PCDD/PCDF | ||
| 9 | Oxit nhôm | 1 | Kg | Oxit nhôm dùng cho sắc ký cột để tách phân đoạn phân tích PCDD/PCDF | ||
| 10 | Silicagel | 3 | Kg | Vật liệu nhồi cột sắc kí silica gel đa lớp để tách và làm sạch mẫu phân tích PCDD/PCDF | ||
| 11 | KOH (Merck) | 2 | Kg | Tinh khiết phân tích dùng cho sắc ký cột làm sạch mẫu phân tích PCDD/PCDF | ||
| 12 | Than hoạt tính AX-21 | 3 | Gam | Than hoạt tính chuyên dụng AX-21 hấp phụ, tách dioxin | ||
| 13 | Giấy Parafilm | 1 | Cuộn | Màng parafilm 10cm x 38m, bền trong bảo quản mẫu phân tích dioxin, kháng được các hóa chất | ||
| 14 | Giấy lọc Whatman Φ150 | 4 | Hộp | Giấy lọc đường kính 150 mm độ sạch phân tích, dùng lọc mẫu phân tích dioxin, kháng được các hóa chất | ||
| 15 | Găng tay nitrile, không bột, sử dụng một lần trong PTN | 5 | Hộp | Găng tay Nitrile, không bột, sử dụng một lần chuyên dùng cho chuẩn bị mẫu dioxin, không làm nhiễu mẫu phân tích | ||
| 16 | Khẩu trang 3M sử dụng trong PTN | 80 | Chiếc | Khẩu trang có chứa than hoạt tính, kháng khuẩn, chống bụi mịn, lọc hơi khí độc dioxin | ||
| 17 | GC Focus Liner, 4mm ID | 1 | Hộp | Hóa hơi mẫu phân tích dioxin của sắc ký khí phân giải cao, đường kính 4 mm | ||
| 18 | Non-Stick Liner O-Ring | 1 | Hộp | Vòng kín hóa hơi mẫu phân tích dioxin của sắc ký khí phân giải cao | ||
| 19 | Filament PL02 | 1 | Hộp | Filament cho sắc ký khí khối phổ phân giải cao phân tích PCDD/PCDF | ||
| 20 | Ferrule 0,4 mm | 1 | Hộp | Ferrule cho sắc ký khí khối phổ phân giải cao phân tích PCDD/PCDF | ||
| 21 | Lọ Amber vial | 1 | Hộp | Lọ bơm mẫu chuyên dụng thủy tinh màu độ sạch siêu vết với septa bằng PTFE/silicone để phân tích PCDD/PCDF và dl-PCB trên sắc ký khí khối phổ | ||
| 22 | Caps/Septa cho lọ Amber vial | 1 | Gói | Nắp/septa của lọ bơm mẫu chuyên dụng thủy tinh màu độ sạch siêu vết bằng PTFE/silicone để phân tích PCDD/PCDF và dl-PCB trên sắc ký khí khối phổ | ||
| 23 | Cột sắc ký khí DB-5MS, dài 60m, ID 0.25 mm, Film 0.25µm | 1 | Chiếc | Cột sắc ký khí khối phổ phân giải cao phân tích PCDD/PCDF và dl-PCB dài 60m, đường kính trong 0.25 mm, độ dày màng film 0.25µm | ||
| 24 | Chất chuẩn CS1 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS1 | ||
| 25 | Chất chuẩn CS2 xây dựng đường chuẩn | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS2 | ||
| 26 | Chất chuẩn CS3 xây dựng đường chuẩn | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS3 | ||
| 27 | Chất chuẩn CS4 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS4 | ||
| 28 | Chất chuẩn CS5 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS5 | ||
| 29 | Chất chuẩn CS1/10 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS0.1 | ||
| 30 | Chất chuẩn CS1/5 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS0.2 | ||
| 31 | Chất chuẩn CS1/2 xây dựng đường chuẩn PCDD/PCDF | 1 | Ampul | Hỗn hợp 35 chất chuẩn PCDD/PCDF phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS0.5 | ||
| 32 | Chất chuẩn CS1 xây dựng đường chuẩn dl-PCB | 1 | Ampul | Hỗn hợp 28 chất chuẩn PCB tương tự dioxin phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS1 | ||
| 33 | Chất chuẩn CS2 xây dựng đường chuẩn dl-PCB | 1 | Ampul | Hỗn hợp 28 chất chuẩn PCB tương tự dioxin phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS2 | ||
| 34 | Chất chuẩn CS3 xây dựng đường chuẩn dl-PCB | 1 | Ampul | Hỗn hợp 28 chất chuẩn PCB tương tự dioxin phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS3 | ||
| 35 | Chất chuẩn CS4 xây dựng đường chuẩn dl-PCB | 1 | Ampul | Hỗn hợp 28 chất chuẩn PCB tương tự dioxin phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS4 | ||
| 36 | Chất chuẩn CS5 xây dựng đường chuẩn dl-PCB | 1 | Ampul | Hỗn hợp 28 chất chuẩn PCB tương tự dioxin phân tích và đánh dấu 13C hàm lượng ≥ 99% để xây dựng đường chuẩn CS5 | ||
| 37 | Chất chuẩn làm sạch đồng vị đánh dấu 37Cl-2,3,7,8-TCDD | 1 | Ampul | Chất chuẩn đánh giá hiệu suất làm sạch trong phân tích siêu vết dioxin, furan. Hàm lượng 96% đồng vị đánh dấu 37Cl | ||
| 38 | Chất chuẩn kiểm tra đường chuẩn, định dạng cửa sổ, đặc trưng đồng phân | 1 | Ampul | Chất chuẩn kiểm tra đường chuẩn, định dạng cửa sổ và đặc trưng đồng phân trong phân tích siêu vết dioxin, furan; hỗn hợp 50 chất đánh dấu 13C, 37Cl và không đánh dấu; hàm lượng 99%. | ||
| 39 | Chất chuẩn định lượng đồng vị đánh dấu 13C-PCDD/PCDF | 2 | Ampul | Hỗn hợp 15 chất chuẩn đồng vị đánh dấu 13C-PCDD/PCDF có độ tinh khiết ≥ 99% để định lượng dioxin, furan. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi