Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:14:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,076,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 620.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu có thể hiện giá trị ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng; hoặc tổng hợp các hoá đơn của hợp đồng tương tự ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng; (Bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu hoặc công chứng/ chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu khi sử dụng:- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết thực hiện các điều khoản chung: có cam kết theo mẫu (*) tại Mục 2.1- Chương III. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021-2022 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Báo cáo tài chính từ năm 2018 – 2020 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử, hướng dẫn sử dụng tại bệnh viện, giám định (hoặc kiểm định) hàng hóa. Giá chào thầu là giá đến địa điệm nhận hàng tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng phường 12 quận 5 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 103 mặt hàng). Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn hàng mẫu của bệnh viện) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV - Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5 Tp.HCM;
Điện thoại: 028 38550207; Fax: 028.38574264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12 Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207; Fax: 028.38574264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Quản Trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; Điện thoại: 028 38550207 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM: Điện thoại: 028 38550207; Fax: 028.38574264 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Accord nhựa (1 hộp ≥ 50 cái) | 30 | hộp | Chất liệu nhựa dẻo, có thể uốn cong cho vào bìa acco nhựa, cố định chắc chắn hồ sơ tài liệu. Kẹp được ≥ 50 tờ giấy A4 định lượng 80 gsm. | ||
| 2 | Agrafeuse số 10 (Đồ bấm kim số 10) | 240 | cái | Đồ bấm kim số 10 phải đóng được tối thiểu từ 02 tờ đến 10 tờ giấy, định lượng giấy 80gsm. | ||
| 3 | Agrafeuse số 3 (Đồ bấm kim số 3) | 15 | cái | Đồ bấm kim số 3 phải đóng được tối thiểu từ 02 tờ đến 15 tờ giấy, định lượng giấy 80gsm. | ||
| 4 | Bấm kim lớn 50LA hoặc tương đương | 1 | cái | Máy bấm bằng kim loại hoặc bằng kim loại bọc một một lớp nhựa dày, có lò xo đàn hồi tốt, không làm bung kim hay rách giấy, bấm kim khoảng từ 20 đến 200 tờ, sử dụng loại kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23. | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 9 yards) | 128 | cuộn | Băng keo dễ xé được lớp giấy, keo có độ dính chặt, dán được 2 mặt. | ||
| 6 | Băng keo đục ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 100 yards) | 205 | cuộn | Băng keo phải đủ độ dai, dính, không bị rách khi kéo căng, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu | ||
| 7 | Băng keo giấy ≥ 2,5 phân (chiều dài ≥ 22 yards) | 40 | cuộn | Băng keo có màu trắng đục, có thể viết lên được, dễ dàng xé được bằng tay, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu. | ||
| 8 | Băng keo giấy ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 22 yards) | 16 | cuộn | Băng keo có màu trắng đục, có thể viết lên được, dễ dàng xé được bằng tay, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu. | ||
| 9 | Băng keo simili ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 12 yards) | 22 | cuộn | Băng keo màu 1 mặt với chất liệu simili, nhiều màu | ||
| 10 | Băng keo trong ≥ 2 phân (chiều dài ≥ 17 yards) | 160 | cuộn | Băng keo phải đủ độ dai, phủ lớp keo dính dầy, độ keo ≥45, không bị rách khi kéo căng, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu. | ||
| 11 | Băng keo trong ≥ 5 phân (chiều dài ≥ 100 yards) | 239 | cuộn | Băng keo phải đủ độ dai, phủ lớp keo dính dầy, độ keo ≥45, không bị rách khi kéo căng, đúng yard trong bảng chào giá của nhà thầu. | ||
| 12 | Bảng tên có dây đeo (bảng tên, chiều ngang ≥ 10 cm, chiều dọc ≥ 7,5cm; dây đeo ≥ 37,5 cm) | 450 | cái | Bảng tên chất liệu nhựa dẻo, dây đeo là dây dù. | ||
| 13 | Bìa 100 lá | 4 | cái | Bìa nhựa khổ A4, Bên trong gắn bìa nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. | ||
| 14 | Bìa 40 lá | 44 | cái | Bìa nhựa khổ A4, Bên trong gắn bìa nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. | ||
| 15 | Bìa 60 lá | 6 | cái | Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 16 | Bìa còng simili gáy ≥ 3,5 phân | 50 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng simili gáy ≥ 3,5cm có 2 chiếc còng nhẫn, chứa được ≤ 250 tờ giấy A4 định lượng 80gsm, dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu sau khi đã được bấm lỗ. | ||
| 17 | Bìa còng simili gáy ≥ 5 phân | 60 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng chứa còng ≥ 5cm hoặc ≥ 7cm, có cây bật bên hông. Khổ ≥ F4, dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu sau khi đã được bấm lỗ. | ||
| 18 | Bìa còng simili gáy ≥ 7 phân | 100 | cái | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa còng chứa còng ≥ 5cm hoặc ≥ 7cm, có cây bật bên hông. Khổ ≥ F4, dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu sau khi đã được bấm lỗ. | ||
| 19 | Bìa giấy ≥ khổ A3, định lượng ≥ 250gsm | 1.050 | bìa | Định lượng ≥ 250gsm, nhiều màu | ||
| 20 | Bìa giấy cứng ≥ 3 dây gáy ≥ 7 phân | 20 | cái | Bìa giấy có độ cứng cao, không bị gấp trong quá trình sử dụng. Có 3 dây cột 3 góc cố định để không để rơi giấy, hồ sơ | ||
| 21 | Bìa giấy cứng ≥ 3 dây gáy ≥ 10 phân | 200 | cái | Bìa giấy có độ cứng cao, không bị gấp trong quá trình sử dụng. Có 3 dây cột 3 góc cố định để không để rơi giấy, hồ sơ | ||
| 22 | Bìa giấy cứng ≥ 3 dây gáy ≥ 20 phân | 50 | cái | Bìa giấy có độ cứng cao, không bị gấp trong quá trình sử dụng. Có 3 dây cột 3 góc cố định để không để rơi giấy, hồ sơ | ||
| 23 | Bìa hồ sơ 1 kẹp | 15 | cái | Chất liệu nhựa mica. Có 1 kẹp, kẹp bằng kim loại, cứng cáp, không hoen gỉ. | ||
| 24 | Bìa may simili ≥ khổ A4 | 658 | cái | Bìa da may simili, có in chữ | ||
| 25 | Bìa nhựa 2 kẹp ≥ khổ F4 | 190 | cái | Chất liệu nhựa PP cứng, chắc, đường hàn có độ bền cao, bên trong có hai kẹp bằng sắt, cố định được hồ sơ tài liệu. | ||
| 26 | Bìa nhựa lá ≥ khổ A4 | 800 | cái | Chất liệu nhựa trong suốt, trắng, láng, kích thước (21x33)cm. | ||
| 27 | Bìa nhựa lỗ ( 1 xấp ≥ 100 cái, trọng lượng ≥ 400g) | 103 | xấp | Sản phẩm trong suốt, ít phản quang. Thích hợp với những bìa lưu trữ, ví dụ: bìa còng cua, bìa còng bật ... | ||
| 28 | Bìa nhựa nút ≥ 36cm x 27cm | 956 | cái | Chất liệu nhựa, có nút nhựa gắn ở miệng bìa, lưu trữ được ≤ 20 tờ giấy A4 hoặc A5 định lượng 80gsm. | ||
| 29 | Bic đỏ | 1.340 | cây | Màu đỏ, kích thước đầu bi ≥ 0.8mm, thiết kế theo dạng bấm. Nét mực ra êm, nhanh khô, bền màu. | ||
| 30 | Bic xanh | 17.232 | cây | Màu xanh, kích thước đầu bi ≥ 0.8mm, thiết kế theo dạng bấm. Nét mực ra êm, nhanh khô, bền màu. | ||
| 31 | Bic xanh bấm Uniclick 0,7 hoặc tương đương | 55 | cây | Màu xanh, kích thước đầu bi ≥ 0.7mm, thiết kế theo dạng bấm. Nét mực ra êm, nhanh khô, bền màu. | ||
| 32 | Bic xanh nước Uniball 150 hoặc tương đương | 10 | cây | Màu xanh, kích thước đầu bi ≥ 0.5mm, thiết kế theo dạng nắp đậy. Bút viết nét chữ tươi màu, liên tục và không bị tắc mực. | ||
| 33 | Bút chì 2B (chiều dài ≥ 19 cm) | 358 | cây | Lõi chì màu đen, khi chuốt không bị gãy. Nét chì đậm, mịn. | ||
| 34 | Bút chì sáp (chiều dài ≥ 17 cm) | 297 | cây | Vỏ bút làm từ giấy, dễ bóc trong quá trình sử dụng, không cong vênh, vỏ có màu tươi sáng. | ||
| 35 | Bút dạ quang (chiều dài ≥ 10,5 cm) | 120 | cây | Đầu bút to, dẹt, độ phản quang hợp lý, mực không có mùi khó chịu, nhiều màu | ||
| 36 | Bút lông dầu lớn (1 đầu nhỏ, 1 đầu lớn) | 920 | cây | 2 đầu bút kích thước 0.8mm và 6 mm. Độ bám dính của mực tốt. | ||
| 37 | Bút lông dầu nhỏ | 1.790 | cây | Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn có kích thước 0,9mm với ngòi kim | ||
| 38 | Bút lông viết bảng | 430 | cây | Màu mực tươi sáng, mau khô, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết. Bề rộng nét viết 2.5mm | ||
| 39 | Bút xóa (1 tuýp ≥ 12ml) | 45 | cây | Dung tích mực 12ml. Đầu bút bằng kim loại, có lò xo đàn hồi tốt. | ||
| 40 | Cacbon ( 1 hộp ≥ 100 tờ) | 55 | hộp | Kích thước: (21x33)cm, dễ dàng khi dùng kê để viết giấy ra nhiều liên. | ||
| 41 | Cây ghim giấy (Kích thước ≥ 8,5x17 cm) | 10 | cái | Đế nhựa có đường kính ≥ 85mm, Cây ghim inox có chiều dài ≥170mm | ||
| 42 | Dao rọc giấy (chiều dài ≥ 15 cm) | 92 | cái | Cán dao bọc nhựa cứng cáp, lưỡi dao sắc bén, lưỡi dao có bề rộng ≥ 1,5 cm | ||
| 43 | Dấu S222 hoặc tương đương | 108 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 44 | Dấu S223 hoặc tương đương | 34 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 45 | Dấu S224 hoặc tương đương | 5 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 46 | Dấu S300 (ngày tháng năm) hoặc tương đương | 4 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 47 | Dấu S830 hoặc tương đương | 10 | con | Mực dấu đậm, rõ nét, đều màu. Làm đúng nội dung mà bên mời thầu cung cấp | ||
| 48 | Dây thun khoanh ≥ 450g | 390 | bịch | Có độ đàn hồi và dai bền, khó đứt, Đường kính từ ≥40mm | ||
| 49 | Decal in mã vạch (2 tem) KT: 2cm x 5cm x 50m | 510 | cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Decal dạng cuộn, có lớp keo dính ở dưới. | ||
| 50 | Decal in mã vạch (3 tem) Chất liệu PVC KT: 1.6cm x 3cm x 50m | 100 | cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Decal dạng cuộn, có lớp keo dính ở dưới. | ||
| 51 | Decal in mã vạch KT: 8.5cm x 8cm x 50m | 30 | cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Decal dạng cuộn, có lớp keo dính ở dưới. | ||
| 52 | Đồ bấm lỗ ( loại 2 lổ) | 8 | cái | Đục 2 lỗ, có thể đục từ 30-35 tờ giấy định lượng 80gsm 1 lần | ||
| 53 | Đồ Chuốt bút chì (chiều dài ≥ 2,5 cm) | 40 | cái | Chất liệu nhựa, lưỡi chuốt làm bằng thép sắc bén, không gỉ | ||
| 54 | Đồ gỡ kim | 2 | cái | Bằng chất liệu thép cứng, có độ cứng cao, có 02 ngoàm đối xứng, mỗi đầu ngoàm có 02 móc nhỏ, dùng gỡ kim, gỡ các kim bấm trong các hồ sơ. | ||
| 55 | Giấy A3 80 Định lượng ≥ 80,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 2 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc | ||
| 56 | Giấy A4 70 Định lượng ≥ 70,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 3.660 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc | ||
| 57 | Giấy A4 80 Định lượng ≥ 80,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 1.198 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc | ||
| 58 | Giấy A4 80 (màu) Định lượng ≥ 80,1 ram/500 tờ) | 2 | Ram | Đúng định lượng giấy, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 59 | Giấy A5 80 Định lượng ≥ 80,độ trắng ≥ 90,1ram/500 tờ) | 2.800 | Ram | Đúng định lượng giấy, độ trắng ≥ 90, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 60 | Giấy A5 80 màu hồng Định lượng ≥ 80, 1 ram/500 tờ) | 74 | Ram | Đúng định lượng giấy, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 61 | Giấy A5 80 màu xanh lá Định lượng ≥ 80, 1 ram/500 tờ) | 85 | Ram | Đúng định lượng giấy, bao bì không rách, cuốn góc. | ||
| 62 | Giấy bìa A4 màu Định lượng ≥ 180, xấp/ 100 tờ | 3 | Xấp | Nhiều màu, khổ A4, bề mặt giấy trơn mịn | ||
| 63 | Giấy decal A4 -148 Ngang 3ô ,dài 11 ô = 33 ô/tờ | 2.600 | Tờ | Cỡ tem 66x25mm, gồm có 33 con tem trên 1 tờ decal khổ A4 | ||
| 64 | Giấy decal tròn các màu KT: đường kính 1.5cm | 300.000 | Cái | Gồm các màu xanh lá, đỏ, vàng tùy theo bên mời thầu đặt. Có phủ lớp keo mỏng dễ dàng dán lên giấy. | ||
| 65 | Giấy nhiệt (Kích Thước: 76mm±5mm) 1 cuộn giấy có trọng lượng ≥ 100g | 10.800 | Cuộn | Sản phẩm gói giấy bạc, dán tem 2 đầu. Chiều dài ≥ 8cm | ||
| 66 | Giấy note (giấy ghi chú có keo) ≥7,6x7,6 | 205 | Xấp | 1 xấp ≥ 100 tờ, có lớp keo mỏng dễ dàng dán lên giấy tờ và gỡ ra không làm rách giấy tờ. | ||
| 67 | Giấy note trình ký (nhựa, có keo) | 45 | tép | 1 xấp gồm 5 tép, nhiều màu,1 tép ≥ 20 miếng dán nhỏ, có lớp keo mỏng dễ dàng dán lên giấy tờ và gỡ ra không làm rách giấy tờ. | ||
| 68 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 1 liên ) 1 thùng ≥ 1.500 tờ | 5 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 69 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 1 liên ) ngăn đôi 1 thùng ≥ 1.500 tờ | 6 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 70 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 2 liên ) 1 thùng ≥ 700 bộ | 6 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 71 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 2 liên ) ngăn đôi ,1 thùng ≥ 700 bộ | 10 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 72 | Giấy VTLS 21 x 28 ( 3 liên ) 1 thùng ≥ 500 bộ | 24 | Thùng | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Giấy carbonless bảo đảm bền màu, lâu phai và giữ độ sắc nét. Phân màu khác nhau. Trắng (1 liên), trắng-xanh (2 liên), trắng-xanh-hồng (3 liên). | ||
| 73 | Gôm nhỏ (chiều dài ≥ 3cm) | 155 | cục | Dùng để tẩy xóa trên giấy của mực viết chì, có lớp bọc bên ngoài. | ||
| 74 | Kệ nhựa xéo KT (28x26x10)cm | 30 | cái | Kệ rổ nhựa PP, kệ đứng 1 ngăn, bề ngang 10cm, được cắt xéo đầu trên, sản phẩm được vát đều, trơn láng các cạnh, không gây trầy xước da | ||
| 75 | Kéo cắt giấy lớn (chiều dài ≥ 20cm) | 170 | cái | Cán nhựa, chiều dài lưỡi kéo ≥ 12 cm, cắt giấy | ||
| 76 | Kéo cắt thuốc lớn Trần Võ hoặc tương đương (chiều dài ≥ 23cm) | 15 | cái | Cán nhựa, chiều dài lưỡi kéo ≥ 13 cm, cắt giấy, cắt thuốc | ||
| 77 | Keo nước ( 1 tuýp ≥ 20ml) có trọng lượng ≥ 50g | 17.080 | chai | Sản phẩm dạng keo sệt, đầu tròn, có vải lưới, độ bám dính tốt | ||
| 78 | Kẹp giấy Double clip 15mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 128 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 79 | Kẹp giấy Double clip 19mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 167 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 80 | Kẹp giấy Double clip 25mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 95 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 81 | Kẹp giấy Double clip 32mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 65 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 82 | Kẹp giấy Double clip 41mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 90 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 83 | Kẹp giấy Double clip 51mm ( 1 hộp ≥ 12 cái) | 62 | hộp | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu, độ đàn hồi của lò xo tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng | ||
| 84 | Kẹp sắt ≥ 8cm | 200 | cái | Chiều rộng 8cm, lực kẹp 200 tờ được dùng để kẹp và lưu trữ chứng từ, hồ sơ, tài liệu dày với số lượng lớn | ||
| 85 | Kim Bấm 23/10( 1 hộp ≥ 1000 kim) | 20 | Hộp | Độ cứng cao, dễ dàng đâm xuyên giấy, có thể bấm ≥ 60 tờ giấy định lượng 80gsm | ||
| 86 | Kim bấm số 10 ( 1 hộp ≥ 1000 kim) | 2.740 | hộp | Độ cứng cao, dễ dàng đâm xuyên giấy, có thể bấm ≥ 10 tờ giấy định lượng 80gsm | ||
| 87 | Kim bấm số 3 ( 1 hộp ≥ 1000 kim) | 180 | hộp | Độ cứng cao, dễ dàng đâm xuyên giấy, có thể bấm ≥ 20 tờ giấy định lượng 80gsm | ||
| 88 | Kim ghim số 2 ( 1 hộp ≥ 0,5g) | 4 | hộp | Một đầu tròn, một đầu nhọn, chiều dài ≥ 2,5cm | ||
| 89 | Kim kẹp tròn ( 1 hộp ≥ 90 cái) | 1.120 | hộp | Kim kẹp đầu tròn, chiều dài ≥ 2,5cm, dễ dàng kẹp giấy, không bị gỉ sét | ||
| 90 | Máy đóng số (6 số) | 3 | cái | Thân vỏ inox, tích hợp tampon, tạo liên tục số thứ tự, có 6 số | ||
| 91 | Máy tính 12 số Casio hoặc tương đương | 4 | cái | Hàng chính hãng. Bảo hành 12 tháng. Chiều ngang ≥ 12cm, chiều dài ≥ 15cm. | ||
| 92 | Mực dấu nhấn (chai ≥ 28 ml) | 246 | chai | Đúng dung tích bên mời thầu yêu cầu. Sử dụng được nhiều lần, không bị khô, đóng cặn. | ||
| 93 | Mực máy đóng số (chai ≥ 15ml) | 5 | chai | Đúng dung tích bên mời thầu yêu cầu. Sử dụng được nhiều lần, không bị khô, đóng cặn. | ||
| 94 | Pin 2A Maxell hoặc tương đương | 3.920 | viên | Pin tiểu AA. Điện áp 1.5V | ||
| 95 | Pin 3A Maxell hoặc tương đương | 2.600 | viên | Pin tiểu AAA. Điện áp 1.5V | ||
| 96 | Pin tròn CR2032 Panasonic hoặc tương đương | 18 | viên | loại pin Lithium chất lượng cao. Điện áp 3V. Dạng nút | ||
| 97 | Pin trung Maxell hoặc tương đương | 520 | viên | Pin trung (C). Điện áp 1.5V | ||
| 98 | Ribbon mực in mã vạch ≥ 110mm x 300m | 60 | Cuộn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Cuộn mực in không bị trầy xước, phù hợp và tương thích máy in mã vạch của bên mời thầu. | ||
| 99 | Sổ caro 20cm x 30cm, ≥ 250 trang luôn bìa/cuốn , trọng lượng 900g/cuốn | 200 | cuốn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa cứng, nền giấy caro trắng. | ||
| 100 | Sổ caro 25cm x 35cm, ≥ 250 trang luôn bìa/cuốn , trọng lượng 1kg/cuốn | 180 | cuốn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa cứng, nền giấy caro trắng. | ||
| 101 | Sổ caro 30cm x 40cm, ≥ 250 trang luôn bìa/cuốn , trọng lượng 1,5kg/cuốn | 100 | cuốn | Đúng kích thước bên mời thầu yêu cầu. Bìa cứng, nền giấy caro trắng. | ||
| 102 | Tập ≥ 96 trang cả bìa / cuốn | 950 | cuốn | Kích thước ≥ (15x20), giấy màu trắng, có kẻ ô ly. | ||
| 103 | Thước kẻ nhựa ≥ 3 tấc /cây | 195 | cái | Nhựa, dẻo, bề rộng ≥ 2,5cm, chữ số rõ ràng, không bị phai, mất số. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 620.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu có thể hiện giá trị ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng; hoặc tổng hợp các hoá đơn của hợp đồng tương tự ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng; (Bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu hoặc công chứng/ chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu khi sử dụng:- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết thực hiện các điều khoản chung: có cam kết theo mẫu (*) tại Mục 2.1- Chương III. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi