Gói thầu: Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Tác chiến năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Tác chiến năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 21:32:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầuphải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đạidiện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵnsàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Tác chiến năm 2022 Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Tác chiến năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; d) Giấy phép kinh doanh; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP.
Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 039.666.3457 (Đ/c Sơn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0971814579 (đ/c Duy) |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước song song | 10 | Cái | Thước song song 450mm được sản xuất bằng vật liệu nhựa trong đặc biệt giúp thước bền đẹp và không bị cong, vênh. Được dùng trong thiết kế, vẽ, tác nghiệp hải đồ, với sự chính xác cao của thước giúp người dùng thao tác nhanh và hiệu quả. | ||
| 2 | Thước tam giác | 10 | Cái | Thước tam giác cân chuyên dùng tu chỉnh hải đồ. Bộ gồm 02 cái. Chất liệu nhựa cứng. Độ chính xác cao. | ||
| 3 | Compa 170 mm | 10 | Cái | Kích thước: 150mm, Dải đo: 20-170mm, Chất liệu: thép cacbon | ||
| 4 | Ê ke chuyên dụng 180mm | 10 | Cái | Êke cỡ lớn tương đương 7inch – tương đương 18 Cm,Độ dày thước 4.5mm. Thước tam giác nhôm mạ oxit, Bề mặt được sơn mạ oxit màu trắng, có vạch số được khắc và sơn trắng rõ nét hơn; | ||
| 5 | Thước chi huy | 10 | Cái | Chất liệu mica, không cong vênh khi sử dụng, có đầy đủ ký hiệu chỉ huy Hải quân | ||
| 6 | Băng keo si xanh dương 5cm | 36 | Lốc | Quy cách: 06 cuộn / 1 cây; Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá | ||
| 7 | Băng keo trong 48mm × 200 yard | 45 | Lốc | Chiều dài băng keo (Yard) đảm bảo theo tiêu chuẩn; 200 yard = 180m; Màu sắc: trong; Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 8 | Giấy bìa A4 đỏ | 40 | Ram | Chất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 9 | Bìa xanh A3 | 40 | Ram | Bìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 10 | Bìa xanh A4 | 40 | Ram | Bìa Thái Xanh; Khổ A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 11 | Kéo cắt giấy | 38 | Cái | Lưỡi sắc bén, tay cầm bằng nhựa, bo tròn, 14,5cm | ||
| 12 | Bút bi Thiên Long | 40 | Hộp | Đường kính viên bi : 0.7 mm. Đóng gói : 20 cây / hộp Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn.Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. | ||
| 13 | Túi đựng Clear bag | 80 | Xấp | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/xấp | ||
| 14 | Bút xóa | 18 | Hộp | Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại , Kiểu thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực nhanh khô, dung tích mực 12ml | ||
| 15 | Giấy A3 | 25 | Thùng | Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 16 | Giấy A4 | 50 | Thùng | Quy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 17 | Giấy A0 | 50 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 18 | Biển tên để bàn làm việc | 50 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm | ||
| 19 | Sổ bìa cứng màu xanh | 300 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 20 | Sổ bìa cứng màu đỏ | 300 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 21 | Bút lông viết bảng | 17 | Hộp | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm.Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng, bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày. Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Đóng gói : 10 cây/hộp. Màu mực : xanh | ||
| 22 | Kẹp trình ký văn bản | 40 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp. | ||
| 23 | Hộp lưu tài liệu | 100 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 24 | Bút dạ Thiên Long | 300 | Cái | Không nhòe khi thấm nước, mầu đều, sắc đậm, lượng mực nhiều, vẽ sắc nét | ||
| 25 | Sổ bìa da | 150 | Quyển | Kích thước 22x30cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 26 | Dao rọc giấy | 50 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt | ||
| 27 | Bìa còng | 100 | Cái | Bìa được sản xuất từ vật liệu simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP, khổ A4, dày 90mm - Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, bìa dày dạn, cứng cáp - Chứa được 650 tờ A4 | ||
| 28 | Bút chì | 20 | Hộp | Thân gỗ, nét đậm, mịn; dễ gọt, dễ tô, dễ xóa | ||
| 29 | Bút ký | 12 | Hộp | Màu xanh; dạng nắp đậy, ngòi 0,7mm. Mực Gel trơn, mịn, khô nhanh. Không lem mực. Sử dụng ruột bút thay thế khi hết mực, Đóng hộp: 10 chiếc/Hộp. | ||
| 30 | Dập ghim đại ( 240 Tờ ) | 9 | Cái | Sản xuất bằng thép chịu lực. Điều chỉnh lề từ 8-70mm. Công suất bấm: tối đa 240 tờ. Sử dụng cỡ ghim: 23/6, 23/8, 28/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23. | ||
| 31 | Kẹp bướm 51mm | 30 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 32 | Bút chỉ Lazer | 10 | Cái | Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin tiểu, kích thước 13,5cm | ||
| 33 | Đầu phun máy in A0 | 12 | Cái | Mã sản phẩm: C9384A. Màu mực của đầu phun: Màu đen và màu vàng ( Black and Yellow ). Giọt mực: 6 pl ( Ink drop ). Nhiệt độ hoạt động: 59-95 ° F ( 15 - 35 độ C ). Khoảng nhiệt độ lưu trữ: 59-95 ° F ( 15 - 35 độ C ). Phạm vi độ ẩm điều hành: 20-80% RH. Độ ẩm lưu trữ: 20-80% RH. Kích thước và trọng lượng đóng gói (W x D x H): 43 x 28 x 132mm & 0.11kg | ||
| 34 | Hộp mực máy in A0 HP | 12 | Hộp | Các màu Matte Black, Photo Black, Gray, Cyan, Magenta, Yellow; chất lượng mực tốt, in mịn, mực chính hãng | ||
| 35 | Mực máy photocopy | 9 | Hộp | Dùng cho máy Canon IR 2520/ IR 2525/ IR 2530, 14.600 trang theo tiêu chuẩn in của hãng, độ phủ 5%, Màu sắc: Hộp mực đen, Trọng lượng: 700g | ||
| 36 | Giấy bóng mờ | 10 | Cuộn | Kiểu cuộn tròn. Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m | ||
| 37 | Thước kẻ 1m | 15 | Cái | Chất liệu nhựa trong suốt, độ bền cao. - Vạch chia mm rõ ràng, đường kẻ chính xác; các vạch chia khoảng cách chia tỉ mỉ, số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, không bị mờ theo thời gian. trọng lượng nhẹ. An toàn khi sử dụng. - Chiều dài 100 cm. | ||
| 38 | Thước kẻ 30cm | 15 | Cái | - Chất liệu nhựa dẻo, độ bền cao. - Vạch chia cm rõ ràng, đường kẻ chính xác; các vạch chia khoảng cách chia tỉ mỉ, số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, không bị mờ theo thời gian. trọng lượng nhẹ. An toàn khi sử dụng. - Chiều dài 30 cm. | ||
| 39 | Giá treo bản đồ | 10 | Cái | Kích thước: 2m6x3m - Chất liệu: inox 304, đường kính phi 27 - Gồm 2 chân, mỗi chân gồm 3 giá đỡ có thể thu lại được, 1 thanh ngang treo bản đồ có thể gập lại ở giữa | ||
| 40 | Bút chì màu | 30 | Hộp | Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên. Đóng hộp. - Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt, chuốt không bị gãy. - Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. An toàn khi sử dụng. | ||
| 41 | Hộp mực máy in Canon | 16 | Hộp | Hộp mực máy in Canon LBP 2900; mã Cartridge 303; số trang in 2000 trang in với độ phủ 5%, hàng chính hãng | ||
| 42 | Mực in Brother BT5000M | 10 | Hộp | Mực in Brother BT5000M cho máy in Brother DCP T300/ T700W/ MFC-T800W, Màu mực : màu Đỏ (Magenta), Số trang in: 5000 trang (ISO/IEC 24712) | ||
| 43 | Mực in Brother BT5000Y | 9 | Hộp | Mực in Brother BT5000Y cho máy in Brother DCP T300/ T700W/ MFC-T800W, Màu mực : màu vàng (Yellow), Số trang in: 5000 trang (ISO/IEC 24712) | ||
| 44 | Mainboard máy tính bàn H410 | 3 | Cái | Chuẩn mainboard: Micro- ATX, Socket: 1200 , Chipset: H410, Hỗ trợ RAM: DDR4 , tối đa 64GB, Cổng cắm lưu trữ: 1 x M.2 SATA/NVMe; 4 x SATA 3 6Gb/s, Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub; 1 x HDMI | ||
| 45 | Bút trình chiếu | 6 | Cái | Thiết bị trình chiếu không dây 30m, Màn hình LCD: Hiển thị sóng WIFI, dung lượng pin, thời gian và chức năng báo động im lặng/ rung, Màu săc: Đen, | ||
| 46 | Dây cáp HDMI 70m | 5 | Sợi | Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D, Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160), Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps, Cáp làm bằng đồng nguyên chất. Tích hợp IC và 2 cổng cắm USB khuếch đại tín hiệu, chống nhiễu siêu tốt, Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi oxi hóa.. | ||
| 47 | Cáp chuyển đổi HDMI sang VGA + Audio | 5 | Cái | Chuyển HDMI sang VGA, Chế độ Plug&Play, Màu sắc: Đen | ||
| 48 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 | 10 | Cái | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 chính hãng Dtech DT-7148 ,Bộ chia HDMI 4k*2k hỗ trợ 1 đầu vào và 4 đầu ra HDMI ( tất cả đều hỗ trợ 4k-2k ),Độ phân giải lên đến 4096x2160 (Chuẩn 4K*2K),Tương thích với tất cả các định dạng trình chiếu video, phim ảnh, 3D, full HD,Hỗ trợ băng thông 340mHz/3.4Gbps với tốc độ kết nối và truyền dẫn cực kì nhanh chóng, Phạm vi truyền dẫn có thể lên đến 25m (15m đầu vào và 10m đầu ra) với việc sử dụng cáp HDMI chuẩn AWG26, Nguồn điện cấp ngoài DC 5V | ||
| 49 | Usb bảo mật 32G | 30 | Cái | USB an toàn AT VS-Key Version 2; Dung lượng 16Gb; Vỏ kim loại, tốc độ đọc 25 mb/s và ghi 10mb/s; giao tiếp USB 2.0/3.0; hỗ trợ hệ điều hành Windowws | ||
| 50 | Ổ cắm điện | 15 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầuphải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đạidiện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵnsàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi