Gói thầu: 01-2022 FTEL-MB Mua sắm thiết bị cho Studio
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | 01-2022 FTEL-MB Mua sắm thiết bị cho Studio |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 18:26:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,742,625,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 (mười hai) tháng hoặc theo công bố của Nhà sản xuất thiết bị, tùy theo thời gian nào dài hơn, kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa giữa hai bên và hóa đơn tài chính.Trong quá trình bảo hành, mọi hỏng hóc của hàng hóa do lỗi của nhà sản xuất gây ra sẽ được Bên B sửa chữa, thay thế miễn phí hoặc hoàn trả lại tiền tùy theo yêu cầu của Bên A tại nơi hàng hóa được lắp đặt không muộn hơn 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A bằng văn bản/fax/email. Trường hợp phải chuyển hàng hóa đến nơi khác để sửa chữa, Bên B phải chịu các chi phí phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
01-2022 FTEL-MB Mua sắm thiết bị cho Studio Đầu tư hệ thống thiết bị sản xuất chương trình cho trường quay FPT 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của công ty/Nguồn vốn vay Ngân hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải là sản phẩm sản xuất từ thời điểm 01.01.2021 hoặc muộn hơn, đảm bảo mới 100%. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), AWB, Bill of Lading…(nếu có). - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; - Chi tiết kế hoạch giao hàng, triển khai; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại kho của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT; - Nhà thầu bắt buộc phải chào giá theo phương án thanh toán như sau: + Bên Mua thanh toán cho Bên Bán giá trị của từng đợt giao hàng trong vòng 60 (sáu mươi) ngày làm việc tính từ ngày Bên Mua nhận được hàng của Bên Bán (dựa vào biên bản bàn giao giữa hai bên) phù hợp với các quy định. Trước khi Bên Mua thanh toán hết số tiền cho đơn hàng cuối cùng thuộc hợp đồng cho Bên Bán thì Bên Bán phải nộp cho Bên Mua 01 bảo lãnh bảo hành theo quy định của hợp đồng và hồ sơ mời thầu, cụ thể là 5% tổng giá trị hợp đồng. Bảo lãnh bảo hành có hiệu lực đến thời điểm hết 15 ngày làm việc sau ngày hết hạn bảo hành. + Các điều khoản về bảo lãnh và nghiệm thu theo biểu mẫu của hợp đồng quy định tại Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng; + Trường hợp nhà thầu không nêu phương án thanh toán trong hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ đánh giá theo phương án thanh toán của HSMT và nhà thầu phải chấp nhận kết quả đánh giá của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không chấp nhận hoặc chào phương án thanh toán khác so với HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm; Thời hạn bảo hành của hàng hóa: 01 năm, hoặc theo công bố của Nhà sản xuất, tùy theo thời hạn nào dài hơn. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Người nhận: Tống Duy Anh - Ban Mua hàng - Công ty CP Viễn thông FPT.
Địa chỉ: Tầng 9 tòa nhà FPT Tower, số 10 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Điện thoại: (+84) 243 7300 2222 ext: 1472.
Fax: (+84) 4 726 2163.
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban mua Hàng - Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Mai Hương- Phó Tổng Giám đốc - Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card video IO 4K 12G-SDI cho bộ xử lý đồ họa trường quay ảo | AJA/ hoặc hãng tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 2 | Bộ nối dài KVM HDMI và USB Qua Cáp Mạng cat5e cat6 CM291 | Ugreen/ hoặc hãng tương đương | 7 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 3 | ATEM Television Studio Pro 4K | Blackmagic/ hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 4 | Màn hình SmartView Duo 2 | Blackmagic/ hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 5 | Microphone | Sennheiser/ hoặc hãng tương đương | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 6 | Bộ lọc gió cho micro | Auray/ hoặc hãng tương đương | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 7 | Chân để bàn cho cho micro | Rode/ hoặc hãng tương đương | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 8 | Bộ gá giảm chấn cho Micro | Sennheiser / hoặc hãng tương đương | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 9 | Thiết bị trộn âm thanh | Yamaha / hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 10 | Máy trạm làm việc xử lý (Audio Workstation)Intel Core i7-10700 (8 cores, 2.9GHz base, 4.8GHz turbo) | HP / hoặc hãng tương đương | 6 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 11 | Card I/O 8k Pro | Blackmagic/ hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 12 | Màn hình 27 inch | Dell/ hoặc hãng tương đương | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 13 | Giá đỡ màn hình | North Bayou/ hoặc hãng tương đương | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 14 | Bộ convert 3G SDI --> HDMI & Audio Analog | AJA / hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 15 | Bộ tách ghép tín hiệu audio vào tín hiệu 3G-SDI | AJA / hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 16 | Bộ chia HDMI 1-->4 | Sony/Ugreen/ hoặc hãng tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 17 | Thiết bị bình luận cho 3 bình luận viên | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | ||
| 18 | Tai nghe chuyên dụng | Sennheiser / hoặc hãng tương đương | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 19 | Dây HDMI 3m | Ugreen/ hoặc hãng tương đương | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 20 | "Cáp đồng trục SDI - Hỗ trợ UHD 12G SDI, loại cho chạy cố định - Hộp 100M" | Canare / hoặc hãng tương đương | 6 | Hộp | Theo yêu cầu HSMT | |
| 21 | "75Ω BNC Crimp Plug (dùng cho cáp L-3.3CUHD) - Hộp 20 cái" | Canare / hoặc hãng tương đương | 6 | Hộp | Theo yêu cầu HSMT | |
| 22 | Cáp âm thanh cuộn 200m | Canare / hoặc hãng tương đương | 3 | Hộp | Theo yêu cầu HSMT | |
| 23 | Stereo 1/4" Audio connector | Canare / hoặc hãng tương đương | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 24 | XLR-3 female connector - Đầu nối cái | Neutrik / hoặc hãng tương đương | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 25 | XLR-3 male connector - Đầu nối đực | Neutrik / hoặc hãng tương đương | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu HSMT | |
| 26 | Máy nhắc chữ | Fortinge/ hoặc hãng tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 27 | Bộ thu và phát kèm micro | Sennheiser/ hoặc hãng tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 28 | Bộ nhận và phát | Sennheiser/ hoặc hãng tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 29 | Camera hành trình | Gopro/ hoặc hãng tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 30 | Wireless Tally cáp, đèn | Naya/ hoặc hãng tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 31 | Antennas phát sóng | CINEGEARS/ hoặc hãng tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 32 | Extra-Large Panel Antenna thu song | CINEGEARS/ hoặc hãng tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 33 | Đồng hồ Studio+ control | Wharton/ hoặc hãng tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT | |
| 34 | Giàn giáo di động | UPSTAR/ hoặc hãng tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 (mười hai) tháng hoặc theo công bố của Nhà sản xuất thiết bị, tùy theo thời gian nào dài hơn, kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa giữa hai bên và hóa đơn tài chính.Trong quá trình bảo hành, mọi hỏng hóc của hàng hóa do lỗi của nhà sản xuất gây ra sẽ được Bên B sửa chữa, thay thế miễn phí hoặc hoàn trả lại tiền tùy theo yêu cầu của Bên A tại nơi hàng hóa được lắp đặt không muộn hơn 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A bằng văn bản/fax/email. Trường hợp phải chuyển hàng hóa đến nơi khác để sửa chữa, Bên B phải chịu các chi phí phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi