Gói thầu: Mua vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2022 của Viện Y học Hải quân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2022 của Viện Y học Hải quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143257 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 18:01:00 đến ngày 2022-01-26 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,967,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9342E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.680.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2022 của Viện Y học Hải quân Mua khí y tế và vật tư phòng chống dịch Covid-19 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa bằng tiếng Việt Nam. - Bản sao hợp pháp được công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh mới nhất - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; 1) Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu để phục vụ công tác truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP 31/12/2018, Nghị định 03/2020 NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính Phủ đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định . - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nếu là ngôn ngữ khác th́ì phải có bản dịch công chứng sang tiếng Việt. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Catalog gốc, tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Nếu là ngôn ngữ khác th́ì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu, tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được cơ quan có thẩm quyền cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm. Có kết quả phân loại theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 2) Đối với hàng hàng không phải là Trang thiết bị y tế: Không phải thực hiện các nghị định của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế nhưng phải Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong biểu giá, nhà thầu phải ghi rõ: - Giá dự thầu của từng mặt hàng là giá đã bao gồm thuế VAT. - Tổng trị giá của gói thầu bao gồm cả thuế VAT. - Giá dự thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, gồm cả chi phí vận chuyển đến giao hàng tại kho của bên mời thầu. - Mục “Nơi sản xuất”: Ghi rõ tên nước, tên hãng sản xuất, không ghi tên hãng phân phối. - Mục “Hạn dùng”: Ghi cụ thể và chính xác thời điểm mặt hàng hết hạn sử dụng, gồm tháng và năm. Ví dụ: 10/2022 - Mục “Tuổi thọ”: Ghi theo số tháng. Ví dụ: 24 tháng, 36 tháng... |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp bản sao báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị bằng 393.420.000 VNĐ. - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 (một) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây(. Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan có chức năng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: Số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng
Điện thoại: 0977.492.817
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Y học Hải quân: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3632.986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng; Điện thoại: 0977.492.817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng; Điện thoại: 0974.009.550. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | COVID.01 | 5.000 | cái | Đa lớp: Vải không dệt + Lớp ngoài: Polypropylene spunbond + Lớp lọc: Polypropylene + Lớp trong: Polypropylene- Kẹp mũi: Nhôm- Sản phẩm không chứa mủ cao su tự nhiênTính năng: Khẩu trang giúp ngăn dịch lỏng và đạt hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE) > 99%Tiêu chuẩn: NIOSH N95; FDA. Phân nhóm 3 | |
| 2 | Que lấy dịch tỵ hầu | COVID.02 | 10.000 | cái | Chất liệu cán bằng nhựa PP, đầu bông nylon flocked, đường kính đầu bông 2mm, chiều dài phần bông lấy mẫu 18mm chiều dài tăm 152mm, có khấc bẻ ở vị trí 93mm, tay cần có 3 khấc chống trơn trượt. Đóng gói riêng từng chiếc. Dải 18-20 chiếc , tiệt trùng bằng EO Gas. Được sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn chất lượng CE, không có DNAse/ RNAse, không chứa chất ức chế với phản ứng PCR, nội độc tố và chất ức chế tế bào, và được sử dụng để thu thập các mẫu bệnh phẩm chứa vi sinh vật gây bệnh tại tỵ hầu. Phân nhóm 6. | |
| 3 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2 | COVID.03 | 2.000 | bộ | Thành phần 1 bộ bao gồm- Bộ áo, quần, mũ dạng liền vải PP: 1 Bộ- Bọc giầy: 1 Đôi- Khẩu trang y tế 3 lớp: 1 Cái- Tấm che mặt: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy được làm bằng vải không dệt 100% PP, không gây dị ứng cho người sử dụng, không thấm hút nước. Có Nắp đệm che phần dây kéo giúp tăng cường sự bảo vệ, ngăn chặn tối đa không cho hóa chất văng bắn thông qua đường dây kéo. Đáp ứng yêu cầu về hàm lượng Formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm trong sản phẩm theo QCVN 01:2017/BCT+ Khẩu trang y tế 3 lớp đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010+ Tấm che mặt: được làm từ nhựa PET trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần).+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Theo tiêu chuẩn TCVN 6343-2: 2007- Đóng gói: Trong bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Tiệt trùng bằng EO.Gas.- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Đạt cấp độ 2 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt cGMP- FDA 21 CFR PART 820. Đã có số lưu hành tại Việt Nam do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp. Phân nhóm 3 | |
| 4 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 3 | COVID.04 | 3.000 | bộ | Thành phần gồm:- Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 1 Bộ- Bao giầy: 1 đôi- Khẩu trang y tế AN95: 1 cái- Tấm che mặt: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate. Ngoài việc mang đến sự an toàn cho người sử dụng, quần áo bảo vệ còn tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng trong suốt quá trình làm việc.+ Khẩu trang y tế AN95: theo tiêu chuẩn khẩu trang N95+ Tấm che mặt: được làm từ nhựa PET trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần)+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Theo tiêu chuẩn TCVN 6343-2: 2007-Tiệt trùng bằng EO.Gas- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Đạt cấp độ 3 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt cGMP- FDA 21 CFR PART 820. đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp. Phân nhóm 3 | |
| 5 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 4 | COVID.05 | 200 | Bộ | Thành phần gồm:- Bộ áo, quần, mũ dạng liền: 1 Bộ- Bọc giầy: 1 Đôi- Khẩu trang y tế AN95: 1 Cái- Tấm che mặt: 1 cái- Găng tay y tế: 1 đôi+ Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate, có dán seam đường may. Bộ trang phục đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 4 theo Quyết Định số 1616/QĐ-BYT+Khẩu trang y tế hiệu lực lọc cao: - Khẩu trang y tế AN95 đạt theo tiêu chuẩn NIOSH 42 CFR 84. Hiệu lực lọc ≥ 96% đối với NaCl trung bình kích thước 0,075±0,020 µm; trở lực hô hấp ≤ 30 mmH2O. - Hiệu quả lọc vi khuẩn- BFE theo BS EN 14683: 2019 đạt 99,99%- Độ vô khuẩn bằng phương pháp thử BS EN 14683: 2019 đạt KPH (LOD : 1 CFU/g ).+ Tấm che mặt: được làm từ nhựa Polyethylene terephthalate (PET) trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần).+ Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác.- Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016.- Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Tiệt trùng bằng EO.Gas- Quy cách: 1 bộ/ gói. Được đóng gói trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế.- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ, CE, Chứng nhận thực hành sản xuất tốt cGMP- FDA 21 CFR PART 820, đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp. Phân nhóm 5 | |
| 6 | Găng tay vô trùng không bột | COVID.06 | 2.500 | đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên ly tâm hai lần nhằm loại trừ các tạp chất, độc tố và các tác nhân gây dị ứng. Công nghệ lột nước được áp dụng trên các hệ thống nhúng găng tự động giúp giảm đáng kể các hóa chất dư thừa, các tác nhân gây kích ứng da,… chứa trong găng. Hàm lượng Protein nhỏ hơn 200µg/g. Mức độ nhiễm tĩnh điện nhỏ hơn 100V. Găng không phủ bột chống dính. Phân nhóm 5 | |
| 7 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | COVID.07 | 18.000 | test | *Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người. Sử dụng các cặp kháng thể đơn dòng có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với kháng nguyên SARS-Cov-2 (protein N và protein S). Độ nhạy tương quan: 96,30%. Độ đặc hiệu tương quan: 99,75%. Độ chính xác tương quan: 99,02%. - Ngưỡng phát hiện: 142 TCID50/mL với vi rút SARS-CoV-2 nuôi cấy bất hoạt và 0,1ng/mL với kháng nguyên tái tổ hợp SARS-Cov-2. - Không phản ứng chéo với Influenza A H1N1 và H5N1 ở nồng độ 1,0x10^5 PFU/mL - Hạn dùng : 24 tháng, 1 giờ sau khi mở túi - Kích thước que thử : 4mm- Hộp 25 xét nghiệm bao gồm: 25 khay thử, , 25 que lấy mẫu vô trùng, 25 ống chiết mẫu có nắp nhỏ giọt (300µL), 1 giá đỡ ống mẫu, 1 HDSD. Phân nhóm 5 | |
| 8 | Bộ Môi trường vận chuyển virus | COVID.08 | 1.500 | Bộ | Bộ kit gồm 01 ống VTM + 01 que tăm tỵ hầu + 01 que tăm họng hầu.Ống nhựa 16*100mm tự đứng, nắp vặn, gồm 3ml chất bảo quản virus không bất hoạt/ có bất hoạt có màu. Được sử dụng để thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm bệnh cúm, corona virus (covid-19), tay chân miệng, bệnh sởi và các mầm bệnh khác ở mũi họngBảo quản ở nhiệt độ 5 ~ 25 ° C, thời hạn sử dụng là 12 tháng. Phân nhóm 6 | |
| 9 | Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt dùng trong y tế | COVID.09 | 30 | chai | Thành phần:0.05%kl/tt Didecyl dimethyl ammonium ChlorideTá dược vừa đủ 100% - Có tác dụng diệt khuẩn hoàn toàn đối với các vi khuẩn như: S.aureus, P.aeruginosa, S.flexneri, C.albicans, B.Subtilis, M.tuberculosis sau thời gian tiếp xúc 10 phút. Chai 750ml. Phân nhóm 5 | |
| 10 | Dung dịch rửa tay | COVID.10 | 500 | chai | Thành phần:Sodium Laureth SulphateCocamidopropyl BetainPurified WaterGlycerinChlorhexidine DigluconateHương liệu - Là xà phòng trung tính có độ pH từ 5 - 7, có công thức đặc biệt có chứa Glycerin và hoạt chất dưỡng da để chăm sóc làn da nhạy cảm trong khi vẫn bảo vệ bạn khỏi các loại vi khuẩn gây bệnh. Chai 500ml. Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9342E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.680.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi