Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 10:31:00 đến ngày 2022-01-27 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 726,217,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,893,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089326535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, thiết bị điệnsố lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.352.383 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.352.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.016.704.766 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022 Sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 - Công ty Thủy điện Đại Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu kỹ thuật để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật yêu cầu của các mục: 1 – 33, 36 – 38, 41. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.893.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty thủy điện Đại Ninh- Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đạn 6004-2Z | 2 | Cái | Bạc đạn Mã: 6004-2Z, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt chắn mỡ- Đường kính trong vòng bi: 20mm- Đường kính ngoài vòng bi: 42mm- Bề dày vòng bi: 12mm- Tốc độ giới hạn = 19.000 vòng/phút- Tải trọng động = 9,95 kN- Tải trọng tĩnh = 5kN | ||
| 2 | Bạc đạn 6210ZZC3 | 1 | Cái | Bạc đạn Mã: 6210-ZZ/C3, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt chắn mỡ- Đường kính trong vòng bi: 50mm- Đường kính ngoài vòng bi: 90mm- Bề dày vòng bi: 20mm- Tốc độ giới hạn = 8.000 vòng/phút- Tải trọng động = 37,1kN- Tải trọng tĩnh = 23,2kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 0,98kN | ||
| 3 | Bạc đạn 6310ZZC3 | 1 | Cái | Bạc đạn Mã: 6310ZZC3, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt chắn mỡ- Đường kính trong vòng bi: 50mm- Đường kính ngoài vòng bi: 110mm- Bề dày vòng bi: 27mm- Tốc độ giới hạn = 6.700 vòng/phút- Tải trọng động = 65kN- Tải trọng tĩnh = 38kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 1,6kN | ||
| 4 | Bạc đạn 6311 | 2 | Cái | Bạc đạn Mã: 6311, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: không che- Đường kính trong vòng bi: 55mm- Đường kính ngoài vòng bi: 120mm- Bề dày vòng bi: 29mm- Tốc độ giới hạn = 8.000 vòng/phút- Tải trọng động = 74,1kN- Tải trọng tĩnh = 45kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 1,9kN | ||
| 5 | Bạc đạn 6317 C3 | 2 | Cái | Bạc đạn Mã: 6317/C3, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: không che- Đường kính trong vòng bi: 85mm- Đường kính ngoài vòng bi: 180mm- Bề dày vòng bi: 41mm- Tốc độ giới hạn = 5.000 vòng/phút- Tải trọng động = 140kN- Tải trọng tĩnh = 96,5kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 3,55kN | ||
| 6 | Bạc đạn 81106 TN | 2 | Cái | Bạc đạn Mã: 81106 TN, SKF, bao gồm: Roller and cage thrust assembly K 81106 TN, Shaft washer WS 81106, Housing washer GS 81106; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại vòng bi chà- Đường kính trong vòng bi: 30mm- Đường kính ngoài vòng bi: 47mm- Bề dày vòng bi: 11mm- Tốc độ giới hạn = 6.000 vòng/phút- Tải trọng động = 27kN- Tải trọng tĩnh = 78kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 7,65kN | ||
| 7 | Bạc đạn E2 6000 – 2Z/C3 | 14 | Cái | Bạc đạn Mã: E2.6000–2Z/C3, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt chắn mỡ- Đường kính trong vòng bi: 10mm- Đường kính ngoài vòng bi: 26mm- Bề dày vòng bi: 8mm- Tốc độ giới hạn = 40.000 vòng/phút- Tải trọng động = 4,75kN- Tải trọng tĩnh = 1,96kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 0,083kN | ||
| 8 | Bạc đạn NUP 313ECJ | 2 | Cái | Bạc đạn Mã: NUP 313ECJ, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Đường kính trong vòng bi: 65mm- Đường kính ngoài vòng bi: 140mm- Bề dày vòng bi: 33mm- Tải trọng động: 212 kN- Tải trọng tĩnh: 196 kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 25,50 kN- Tốc độ giới hạn: 6.000 vòng/phút. | ||
| 9 | Bạc đạn 7314BECBM | 4 | Cái | Bạc đạn Mã: 7314BECBM, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Đường kính trong vòng bi: 70mm- Đường kính ngoài vòng bi: 150mm- Bề dày vòng bi: 50mm- Tải trọng động: 127 kN- Tải trọng tĩnh: 98 kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 3,9 kN- Tốc độ giới hạn:5.600 vòng /phút | ||
| 10 | Bạc lót (BUSH) | 4 | cái | Bạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide PA7 SS 25.40, hãng: Tenmat; hoặc tương đương;Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 25.0 ID x 28.0 OD x 40.0mm T850- Vật liệu Bạc: thép không rỉ (stainless steel); lớp tự bôi trơn: Feroglide. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 11 | Bạc lót (BUSH) | 4 | Cái | Bạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-105.63, hãng: Tenmat; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 105.0 ID x 115.0 OD x 63.0mm T640- Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 12 | Bạc lót (BUSH) | 2 | Cái | Bạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-200.120, hãng: Tenmat; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 200.0 ID x 220.0 OD x 120mm T640- Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 13 | Coupling (FENNER FENAFLEX COUPLING – F90) | 2 | Cái | Coupling Mã: 033F0303, Fenaflex Coupling – F90; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kiểu nối: H- Đường kính lớn nhất: 60mm- Kích thước F90: 235x188x108x60x16x13,5 | ||
| 14 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 – 10 bar | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp lực nướcHãng: Wika, hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Đồng hồ đo áp lực nước inox 304- Đường kính mặt: Ø100- Dãi đo: 0 ÷ 10 bar- Chuẩn kết nối: G1/2 (hoặc NPT 1/2), inox 304, nối dưới- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2 bar- Có dầu giảm chấn cho kim | ||
| 15 | HPU seal I.D105xO.D125xH.D12.5 | 4 | Cái | Phớt làm kínHãng: Economos, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Phớt làm kín kiểu U - Biên dạng: S01- Kích thước: I.D105 x O.D125 x H.D12,5 (Kích thước thực 105x125x11)- Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ | ||
| 16 | HPU seal I.D200xO.D225xH.D15 | 4 | Cái | Phớt làm kínHãng: Economos hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Phớt làm kín kiểu U - Biên dạng: S01- Kích thước: I.D200xO.D225xH.D15 (Kích thước thực 200x225x15)- Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ- Hãng Economos hoặc tương đương | ||
| 17 | Joint U-ring Solosele G I.D127xO.D147xH.D12.5 | 4 | Cái | Phớt làm kínHãng: James Walker hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Phớt làm kín kiểu U-ring Solosele G - Kích thước: I.D127xO.D147xH.D12.5 (Kích thước thực 127x147x11)- Vật liệu: Cao su với sợi vải tích hợp | ||
| 18 | Khớp giảm chấn cho Coupling bơm dầu | 2 | Cái | Khớp giảm chấn cho Coupling bơm dầu Mã hàng: EGE 5 MP, Filtri; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Khớp giảm chấn mềm NBR chống dầu- Dải nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 90oC- Kích thước: 26x105x45mm- Moment xoắn danh định: 310Nm- Moment xoắn max: 620Nm- Vật liệu: NBR 85 shore A, màu đen | ||
| 19 | Lõi lọc dầu 50UW 3G6T | 1 | Cái | Lõi lọc dầu 50UW 3G6TMã hàng: TM-3-50UW, Taisei Kogyo; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Size lọc: 50µm- Vật liệu lưới: thép không rỉ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 20 | Lõi lọc dầu | 1 | cái | Lõi lọc dầuMã hàng: MF4003A25HB P01MP FILTRI; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu lưới lọc: sợi vải tổng hợp (A)- Size lọc: 25µm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 21 | Lõi lọc đầu hút bơm dầu | 2 | Cái | Lõi lọc đầu hút bơm dầu Mã hàng: STR 086 6 SG1 M90 P01, Filtri; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Lõi lọc đầu hút bơm dầu, loại tiêu chuẩn- Vật liệu lõi lọc: Thép không rỉ- Size: 86D x 261H- Đầu nối lõi lọc: Ren trong G1 (GAS) 2”- Lưu lượng: 480 lít/phút- Kiểu không có van bypass- Lưới lọc: 90µm- Nhiệt độ làm việc: -25÷110oC | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 22 | Lõi lọc dầu về (Type : Y1 –TV (DY 150)) | 2 | cái | Lõi lọc dầu về (Type : Y1 –TV (DY 150))Mã hàng: Y1 –TV 6”, hãng: Daido machines Co. LTD; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kiểu lõi lọc Y1- Kích thước: H430xD120- Mắt lưới: 200 mesh- Vật liệu: Inox SUS304 | ||
| 23 | Lõi lọc hút hơi dầu | 1 | Bộ | Lõi lọc hút hơi dầu Sử dụng cho Máy hút hơi dầu: ASPIROFILTER- Model máy: AS3- Hãng: LOSMA- Lưu lượng hút của máy: 800m3/h- KT bộ lọc: Ф305x210- Lưới lọc: 0.5-0.8 Micron | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 24 | Lõi lọc | 2 | Cái | Lõi lọcMã hàng 01E.90.40G.30.E.P.VA, hãng: Internormen; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Lõi lọc áp lực cao.- Vật liệu: thép không rỉ- Lưới lọc: 40µm- Áp lực làm việc: 315 bar- Nomal size: 90 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 25 | Phenolic resine guide 25x2,5 Ø185x190x25 | 4 | cái | Phenolic resine guide 25x2,5 Ø185x190x25- Kích thước: Ø185x190x25- Vật liệu: Phenolic resine | ||
| 26 | Piston rod seal PSE 185 200/KB | 2 | cái | Piston rod seal PSE 185 200/KB - Kích thước: 185x200x22.5- Vật liệu: NBR cloth-backed | ||
| 27 | Piston seal | 4 | cái | Piston seal - Biên dạng: K03-P ECOPUR - Kích thước: 385x415x20 LGT- Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ | ||
| 28 | PTFE/Bronze carrier 20x2,5 | 4 | cái | PTFE/Bronze carrier 20x2,5 - Kích thước: Ø410x415x20 PO55 | ||
| 29 | PTFE/Bronze guide 20x2,5 | 2 | cái | PTFE/Bronze guide 20x2,5 - Kích thước: Ø165x170x20 PO55 | ||
| 30 | Phốt trục (Gasket) | 2 | Cái | Phớt trục (Gasket) Radial shaft seals (Oil seal)Mã hàng: G20-32-7 NBR, Gufero; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kiểu: G/WA- Vật liệu: NBR- Kích thước: ID20xOD32xH7 | ||
| 31 | Tấm giải nhiệt của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm | 25 | Bộ | Tấm giải nhiệt của bộ trao đổi nhiệt NT 250S B-10 Hãng: GEA- Vật liệu tấm giải nhiệt: thép không gỉ- Vật liệu gioăng: NBR- Độ dày tấm giải nhiệt: ~ 0,5mm- 1 bộ bao gồm 2 tấm ghép lại với nhau và có 2 gioăng làm kín.Tấm giải nhiệt phải lắp đặt phù hợp với bộ trao đồi nhiệt loại NT 250S B-10 Hãng: GEA của Bên mời thầu đang sử dụng. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 32 | Wearing | 4 | Cái | Wearing Mã hàng: GP73.0.2750.T47, Trelleborg; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: Slydring Wear Rings (GP) - Kích thước: 280x275x15x2.5- Vật liệu: Turcite T47 - Tiêu chuẩn: ISO 10766 | ||
| 33 | Wiper seal PW 185 AU | 2 | cái | Wiper seal PW 185 AU - Biên dạng: A02-HP.- Kích thước: Ø200xØ185x10x16. - Vật liệu: ECOPUR (màu đỏ). | ||
| 34 | Phe lock chống tháo cho đai ốc M16 | 50 | Cái | - Vật liệu: thép dẻo, chống rỉ- Kích thước: 35x55mm, dày 1mm- Khoét 1 lổ F18mm, tâm lổ cách đều 3 cạnh ~ 18mm. | ||
| 35 | Ống Inox (SS304), đường kính ngoài Ø10mm x 1,5mm | 30 | m | - Ống đúc inox SUS304- Đường kính ngoài: F10- Độ dày theo tiêu chuẩn SCH30: ~1,5mm | ||
| 36 | Ống mềm áp lực 350bar | 2 | Sợi | - Ống mềm chịu áp lực 350 bar- Chiều dài: 1 sợi 300mm, 1 sợi 800mm- Áp lực làm việc (WP): 205 bar- Mã ống (hose): Passtageline KF04-C (I.D. 1/4")- Mã đầu nối (coupling): UZ04R1 (NPTF Male 1/4)- Hình: | ||
| 37 | Nối thẳng đường kính Ø10 mm | 5 | Cái | Nối thẳng đường kính Ø10 mmMã hàng: FI-GE-10LM-WD-B-W3-MS, Stauff; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nối thẳng kiểu 1 đầu ren ngoài M14x1,5 và 1 đầu có đai ốc vặn.- Vật liệu nối ống: thép, kẽm/niken- Vật liệu làm kín (ring): NBR- Đường kính ngoài của ống nối: 10mm- Phụ kiện kèm theo: 1 vòng cắt và 1 đai ốc (Cutting ring and union nut) | ||
| 38 | Nối thẳng đường kính Ø10 mm | 10 | Cái | Nối thẳng đường kính Ø10 mmMã hàng: FI-G-10L-W3-MS, Stauff; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nối thẳng kiểu 2 đầu ren ngoài bằng nhau có rắc co (2 đai ốc vặn)- Vật liệu nối ống: thép, kẽm/niken- Đường kính ngoài của ống nối: 10mm- Phụ kiện kèm theo: 2 vòng cắt và 2 đai ốc (Cutting rings and union nuts) | ||
| 39 | Dây curoa PowerGrip GT 5MR950 | 2 | Cái | Dây curoa PowerGrip GT 5MR950- Loại: dây đai thang- Dây tròn- Chiều dài: 950mm- Bản rộng: 15 mm- Chiều dày dây đai: 3,6 mm- Chiều cao răng: 2,1 mm- Khoảng cách giữa 2 đỉnh răng: 5mm | ||
| 40 | Dây đai A70 | 2 | cái | Dây đai A70- Kích thước: 13x1775- Kiểu: Dây đai thang | ||
| 41 | Co góc 90 đường kính Ø10 mm | 5 | Cái | Co góc 90 đường kính Ø10 mm Mã hàng: FI-W-10L-W3-MS, Stauff; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nối co 90o kiểu hai đầu bằng nhau, ren ngoài và đai ốc vặn.- Vật liệu: thép, kẽm/niken- Đường kính ngoài của ống nối: 10mm- Phụ kiện kèm theo: 2 vòng cắt và 2 đai ốc (Cutting rings and union nuts) | ||
| 42 | Bulong Inox M10x70 | 10 | Bộ | - Vật liệu: Inox SUS304- Kích thước: M10x70- Kèm theo: 1 đai ốc, 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | ||
| 43 | Bulong Inox M12x70 | 10 | Bộ | - Vật liệu: Inox SUS304- Kích thước: M12x70- Kèm theo: 1 đai ốc, 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | ||
| 44 | Bulông lục giác Inox M10x35 | 50 | Con | - Kiểu: lục giác âm, đầu vít- Vật liệu: A4-70, IJ- Kích thước: M10x3 | ||
| 45 | Bulông và lông đền Inox M16x45 | 20 | Con | - Vật liệu: Inox A4-70, IJ- Kích thước: M16x45- Kèm theo: 1 lông đền bằng | ||
| 46 | Thuốc màu thử khuyết tật kim loại | 10 | Chai | Mega check 4 | ||
| 47 | Mũi doa hợp kim DX1009M06 | 15 | Cái | Mũi doa hợp kim DX1009M06 | ||
| 48 | Mũi doa hợp kim DX1614M06 | 15 | Cái | Mũi doa hợp kim DX1614M06 | ||
| 49 | Mũi doa hợp kim FX1225M06 | 15 | Cái | Mũi doa hợp kim FX1225M06 | ||
| 50 | Mũi doa hợp kim GX1225M06 | 15 | Cái | Mũi doa hợp kim GX1225M06 | ||
| 51 | Mũi doa hợp kim GX1625M06 | 15 | Cái | Mũi doa hợp kim GX1625M06 | ||
| 52 | Đá mài cà lem A11 | 15 | Cái | Đá mài cà lem A11 | ||
| 53 | Đá mài cà lem tinh A12 | 15 | Cái | Đá mài cà lem tinh A12 | ||
| 54 | Đũa hàn ER308L (Ø2.4mm) | 5 | Kg | Đũa hàn ER308L (Ø2.4mm) | ||
| 55 | Đũa hàn ER309L (Ø2.4mm) | 5 | Kg | Đũa hàn ER309L (Ø2.4mm) | ||
| 56 | Nhám cà lem, nhám chuôi mài tròn (80x25) | 15 | Cái | Nhám cà lem, nhám chuôi mài tròn (80x25) | ||
| 57 | O-ring Ø74,63x5,3 | 4 | Cái | O-ring - Vật liệu: NBR 70 shores- Kích thước: Ø74,63x5,3- Yêu cầu: chịu dầu, nước- Hãng: Eriks hoặc tương đương | ||
| 58 | O-ring (Ø393,07x6,99) | 4 | Cái | O-ring R 88 - Vật liệu: NBR 70 shores- Kích thước: Ø393,07x6,99- Yêu cầu: chịu dầu, nước- Hãng: Eriks hoặc tương đương | ||
| 59 | Tấm joint không amiăng (Joint Non Asbertos Sheet) | 2 | Tấm | - Loại không có amiăng, chịu nước- Độ dày: t = 1,5 mm- Kích thước: 1,27m x 1,27m x 1,5mm | ||
| 60 | Khí Argon (chai 40 lít) | 4 | Chai | - Mua khí Argon nạp (thuê chai)- Dung tích chai: 40 lít - Chai còn hạn sử dụng, có tem xuất xứ nơi nạp khí gas | ||
| 61 | Joint cao su Ø10 | 30 | mét | - Gioăng cao su sợi tròn (Rubber cord)- Kích thước: Ø10- Vật liệu: NBR 70 shore- Yêu cầu: chịu dầu, nước- Hãng: Eriks hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.089326535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, thiết bị điệnsố lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.352.383 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.352.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.016.704.766 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi