Gói thầu: Gói thầu số 45: Mua sắm thiết bị (Trụ sở làm việc HĐND - UBND)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: Mua sắm thiết bị (Trụ sở làm việc HĐND - UBND) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:40:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế khách đợi băng chờ 04 chỗ | Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) Quy cách: chất liệu mặt ghế và lưng tựa bằng Inox, khung sắt sơn tĩnh điện, 1 băng ghế bao gồm 04 ghế | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 2 | Máy nước nóng lạnh | Hiệu: Toshiba RWF-W1669BV (hoặc tương đương) Kích thước 360x310x1040(DxRxC)mm. Nguồn nước máy lọc nước nóng lạnh: Bình nước âm. Công nghệ làm lạnh BLOCK Công suất làm nóng: 420W Công suất làm lạnh: 100W Nhiệt độ nước nón | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 3 | Bàn truy cập thông tin | Kích thước: 1.200x600x760 (mm). Toàn bộ khung bàn, mặt bàn bằng gỗ ghép, sơn PU hoàn thiện. | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 4 | Bảng hướng dẫn chung (2000x1000) | Chất liệu: Mica | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 5 | Sơ đồ tầng (2000x1000) | Chất liệu: Mica | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 6 | Bảng chỉ dẫn khu toilet và chữ exit (150x150) | Chất liệu: Mica | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 7 | Bảng tên phòng ban (220x120) | Vật liệu bằng inox | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - SẢNH CHÍNH |
| 8 | Bàn cán bộ nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - PHÒNG TIẾP DÂN |
| 9 | Ghế nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - PHÒNG TIẾP DÂN |
| 10 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 1 - PHÒNG TIẾP DÂN |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 12 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 13 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 14 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 15 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 16 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 17 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG |
| 18 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 5 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG 01 CỬA (TIẾP NHẬN HỒ SƠ) |
| 19 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 5 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG 01 CỬA (TIẾP NHẬN HỒ SƠ) |
| 20 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG 01 CỬA (TIẾP NHẬN HỒ SƠ) |
| 21 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG 01 CỬA (TIẾP NHẬN HỒ SƠ) |
| 22 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG 01 CỬA (TIẾP NHẬN HỒ SƠ) |
| 23 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT - PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG |
| 24 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT - PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG |
| 25 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT - PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG |
| 26 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT - PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG |
| 27 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 28 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 29 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 30 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 31 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 32 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 33 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TN & MT -PHÒNG LÀM VIỆC |
| 34 | Tủ trưng bày | Kích thước : 1200x350x1800mm, Ván MDF 18mm, phủ vân gỗ Phía trên 2 cửa là kính lùa, có 3 đợt chia làm 3 ngăn, có 1 ngăn trống. Phía dưới có 2 cánh cửa mở, kính trắng 5mm, có khóa ván ốp lưng tủ bằng ván ép dầy 5mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TRUYỀN THỐNG |
| 35 | Bục để tượng Bác Hồ | Phụ lục 3 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TRUYỀN THỐNG |
| 36 | Tượng Bác bằng thạch cao | Phụ lục 3 - Mục 7 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TRUYỀN THỐNG |
| 37 | Phông màn trang trí | Kích thước: 5,5 x 4,7 m Chất liệu: Bằng vải thun xốp màu xanh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG TRUYỀN THỐNG |
| 38 | Bàn làm việc Giám dốc | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 39 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 40 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 41 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 42 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 43 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 44 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 45 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 46 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 47 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 48 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 49 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 50 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 51 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 52 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 53 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 54 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 55 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 56 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 57 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 58 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG LĐTB VÀ XÃ HỘI - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 59 | Giường bệnh nhân | Vật liệu toàn bộ làm bằng inox. Giường đơn có hộp, vạt giường Inox, có cọc treo màn, có nệm * Đặc điểm kỹ thuật Giát giường được chia thành 2 khúc + Kích thước: (1.900 x 900 x 550)mm (DxRxC) Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 60 | Tủ đầu giường | Kích thước: Rộng 940 – sâu 200 – cao 600 Vật liệu: khung nhôm dày 0,8 - 1,2 mm, 03 mặt bằng kính trong dày 05 mm, cửa mở. | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 61 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 62 | Tủ lạnh 188 lít | Hiệu Panasonic 188 Lít NR-BA228PKV1 (hoặc tương đương). Dung tích: 188 lít. Số cửa: 2. Ngăn đá: 53 lít. Ngăn làm lạnh: 135 lít. Chỉ số hiệu suất năng lượng: 5. Công nghệ: Inverter. Econami: Có. Ag Clean: Có. Khay kính chịu lực: Có. Đè | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 63 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 64 | Tủ thuốc + dụng cụ y tế | Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1600 Vật liệu: ván okal 18mm, cửa kính 5mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 65 | Xe đẩy dụng cụ y tế | Làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. Xe đẩy bao gồm 4 bánh xe, không gây ồn, 2 bánh có khóa chống trượt. | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 66 | Bộ dụng cụ sơ cấp cứu | Bao gồm : -2 cuộn Băng keo lụa -4 cuộn Băng kích thước 5 x 200 cm -4 cuộn Băng kích thước 10 x 200 cm -2 cuộn Băng kích thước 15 x 200 cm -4 cuộn Băng thun 3 móc -4 cái Băng tam giác-2 gói Gạc tiệt trùng 8cm x 9cm x 8 lớp-10 gói Gòn 10gr-2 cái Ga | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 67 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | PHÒNG CHĂM SÓC Y TẾ |
| 68 | Giường nghỉ | Kích thước: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710 Giường được làm bằng inox Đầu hồi ống 30×30, giát giường gỗ Okal (hoặc tương đương). | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà bảo vệ |
| 69 | Bàn tiếp khách | Kích thước: Rộng 1600 – sâu 750 – cao 750 Chất liệu Inox Mặt bàn inox. Chân bàn sử dụng ống inox 25 x 25. | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà bảo vệ |
| 70 | Ghế tiếp khách | Chân được làm bằng thép dày 2mm sơn tĩnh điện. Ghế chân quỳ, đệm tựa cốt gỗ mút bọc nỉ bên ngoài KT: W600*D620*H980mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà bảo vệ |
| 71 | Tủ đồ cá nhân | Kích thước: Rộng 619 – sâu 450 – cao 1830 Vật liệu bằng sắt sơn màu ghi Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, 2 cánh sắt mở sử dụng khoá locker liền tay nắm, mỗi khoang có 1 đợt cố định, 1 suốt treo áo. | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà bảo vệ |
| 72 | Bàn họp 12 người | Kích thước: 4000x1600x760mm Vật liệu: gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn phủ PU Các tấm ván trám bàn dày 10mm thanh đố 40x60mm, cò 30x40mm. | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỌP 12 NGƯỜI |
| 73 | Ghế phòng họp | Phụ lục 3 - Mục 4 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỌP 12 NGƯỜI |
| 74 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỌP 12 NGƯỜI | |
| 75 | Bàn làm việc Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG CHỦ TỊCH |
| 76 | Ghế làm việc Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG CHỦ TỊCH |
| 77 | Bàn tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG CHỦ TỊCH |
| 78 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG CHỦ TỊCH |
| 79 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 1 - Mục 5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG CHỦ TỊCH |
| 80 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 1 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG CHỦ TỊCH |
| 81 | Bàn làm việc phó Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 82 | Ghế làm việc phó Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 83 | Bàn tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 84 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 85 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 1 - Mục 5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 86 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 1 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 87 | Bàn làm việc phó Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 88 | Ghế làm việc phó Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 89 | Bàn tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 90 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 91 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 1 - Mục 5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 92 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 1 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND |
| 93 | Bàn làm việc lãnh đạo | Phụ lục 1 - Mục 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND |
| 94 | Ghế làm việc lãnh đạo | Phụ lục 1 - Mục 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND |
| 95 | Bàn tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND |
| 96 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND |
| 97 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 1 - Mục 5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND |
| 98 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 1 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND |
| 99 | Bàn làm việc Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 100 | Ghế làm việc Chủ tịch | Phụ lục 1 - Mục 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 101 | Bàn tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 102 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 103 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 1 - Mục 5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 104 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 1 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 105 | Điện thoại cố định | Phụ lục 1 - Mục 9 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN |
| 106 | Ghế chủ tọa | Phụ lục 3 - Mục 2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TIẾP KHÁCH |
| 107 | Bàn tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TIẾP KHÁCH |
| 108 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 1 - Mục 4 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TIẾP KHÁCH |
| 109 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 110 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 111 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 112 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 113 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 114 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 115 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 116 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 117 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 118 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG THANH TRA HUYỆN - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 119 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 120 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 121 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 122 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 123 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 124 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 125 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 126 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 127 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 128 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 129 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 130 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG IN SAO TÀI LIỆU |
| 131 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG IN SAO TÀI LIỆU |
| 132 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG IN SAO TÀI LIỆU |
| 133 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG IN SAO TÀI LIỆU |
| 134 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG IN SAO TÀI LIỆU |
| 135 | Bàn họp 12 người | Kích thước: 4000x1600x760mm Vật liệu: gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn phủ PU Các tấm ván trám bàn dày 10mm thanh đố 40x60mm, cò 30x40mm. | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỌP GIAO BAN |
| 136 | Ghế phòng họp | Phụ lục 3 - Mục 4 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG HỌP GIAO BAN |
| 137 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 138 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 139 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 140 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 141 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 142 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 143 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 144 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 145 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 146 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 147 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 148 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - KHO LƯU TRỮ |
| 149 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG MÁY TÍNH VÀ QUẢN TRỊ MẠNG - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 150 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG MÁY TÍNH VÀ QUẢN TRỊ MẠNG - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 151 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG MÁY TÍNH VÀ QUẢN TRỊ MẠNG - - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 152 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ PCCC - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 153 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ PCCC - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 154 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ PCCC - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 155 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ PCCC - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 156 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ PCCC - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 157 | Bàn họp trực tuyến | Kích thước: 6000x2200x760mm.Chất liệu gỗ căm xe (hoặc tương đương) sơn PU, Bàn họp lớn rỗng giữa,mặt bàn 600mm ốp diềm cạnh nổi.Chân bàn ốp diềm cạnh,yếm bàn dài phủ sát đất, trang trí họa tiết nổi.Các tấm ván trám bàn dày 10mm, thanh đố 40x60mm, cò | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN |
| 158 | Bàn họp xung quanh | Kích thước: 1200x450x760mm Chất liệu gỗ căm xe (hoặc tương đương) sơn PU Bàn hội trường yếm bít, có trang trí trên yếm. Chân bàn 60x40mm, mặt bàn dày 10mm ốp diềm tạo gờ dày 20mm. Bàn có ngăn để đồ bằng ván thao lao (hoặc tương đương) dày 10mm. | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN |
| 159 | Ghế chủ tọa | Phụ lục 3 - Mục 2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN |
| 160 | Ghế họp | Phụ lục 3 - Mục 4 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN |
| 161 | Màn hình Tivi 43 inch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |
| 162 | Thiết bị âm thanh + đường truyền | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |
| 163 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 164 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 165 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 166 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 167 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 168 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 169 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 170 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 171 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 172 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 173 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 174 | Bàn cán bộ nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 175 | Ghế nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 176 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 177 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 178 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 179 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 180 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - HỘI LUẬT GIA |
| 181 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 182 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 183 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 184 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 185 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 186 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 187 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 188 | Bộ bàn nghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 189 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 190 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 191 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 192 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NÔNG NGHIỆP & PTNT - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 193 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 194 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 195 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 196 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 197 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 198 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 199 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 200 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 201 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 202 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 203 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG NỘI VỤ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 204 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 205 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 206 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 207 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG GIÁM ĐỐC |
| 208 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 11 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 209 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 11 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 210 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 211 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 212 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 213 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 214 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 215 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 -PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 216 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 -PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 217 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 -PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 218 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 219 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 220 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 221 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 222 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 -PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 223 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 224 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 - PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 225 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 3 PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 226 | Bàn chủ tọa | Phụ lục 3 - Mục 1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 227 | Ghế chủ tọa | Phụ lục 3 - Mục 2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 228 | Bàn đại biểu 03 chỗ | Phụ lục 3 - Mục 3 | 33 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 229 | Ghế đại biểu | Phụ lục 3 - Mục 4 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 230 | Bục phát biểu | Phụ lục 3 - Mục 5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 231 | Bục để tượng Bác Hồ | Phụ lục 3 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 232 | Tượng Bác bằng thạch cao | Phụ lục 3 - Mục 7 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 233 | Phông màn sân khấu + cờ đỏ búa liềm, sao và chữ đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm | Phụ lục 3 - Mục 8 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 234 | Hệ thống âm thanh | Phụ lục 3 - Mục 9 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 235 | Máy chiếu | Phụ lục 3 - Mục 10 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ |
| 236 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 237 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 238 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 239 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 240 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 241 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 242 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 243 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 244 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 245 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 246 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - ĐÀI TRUYỀN THANH - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 247 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 248 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 249 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 250 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 251 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 252 | Máy Scan | Phụ lục 2 - Mục II.8 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 253 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 254 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 255 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 256 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 257 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 258 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 259 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 260 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 261 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 262 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 263 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 264 | Bàn làm việc lãnh đạo | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 265 | Ghế làm việc lãnh đạo | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 266 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 267 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 268 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 269 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 270 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 271 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 272 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 273 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG Y TẾ - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 274 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 275 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 276 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 277 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 278 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 279 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 280 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 281 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 282 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 283 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 284 | Bàn làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.1 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 285 | Ghế làm việc trưởng phòng | Phụ lục 2 - Mục I.2 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 286 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 287 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục I.4 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - TRƯỞNG + PHÓ PHÒNG |
| 288 | Bàn làm việc nhân viên | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 289 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 290 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục II.3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 291 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 292 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 293 | Điện thoại cố định | Phụ lục 2 - Mục II.9 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TẦNG 4 - PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN - PHÒNG LÀM VIỆC |
| 294 | Máy điều hòa không khí âm trần 2,0Hp | Hiệu Gree không Inverter GKH18K3BI (hoặc tương đương). Loại máy: làm lạnh 1 chiều. Công suất lạnh: 2,0HP - 18.000 (Btu/h). Công suất điện tiêu thụ: 1,923 kW/h. Loại Gas sử dụng R-410A Kích thước: Dàn lạnh 600x600x230 (mm) | 13 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 295 | Máy điều hòa không khí âm trần 2,5Hp | Hiệu Gree không Inverter GKH24K3BI (hoặc tương đương). Loại máy: làm lạnh 1 chiều. Công suất lạnh: 2,5HP - 24.000 (Btu/h). Công suất điện tiêu thụ: 2,55 kW/h. Loại Gas sử dụng R-410A Kích thước: Dàn lạnh 840x840x240 (mm) | 32 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 296 | Máy điều hòa không khí âm trần 3,0Hp | Hiệu Gree không có Inverter (hoặc tương đương) Loại máy: làm lạnh 1 chiều. Công suất lạnh: 3,0HP - 29.000(Btu/h).Công suất điện tiêu thụ:2,7kW/h.Loại Gas sử dụng R-410A,Kích thước: Dàn lạnh:840x840x240 (mm); Dàn nóng:950x840x412(mm)T | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 297 | Máy điều hòa không khí âm trần 4,0Hp | Hiệu Gree GKH36K3BI không có Inverter (hoặc tương đương). Loại máy: làm lạnh 1 chiều. Công suất lạnh: 4,0HP - 36.000 (Btu/h). Công suất điện tiêu thụ: 3,84 kW/h. Loại Gas sử dụng R-410A Kích thước: Dàn lạnh 840x840x320 (m | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 298 | Máy điều hòa không khí treo tường 1,0Hp | Hiệu Gree Inverter GWC09WA-K3D9B7I (hoặc tương đương). Loại máy: làm lạnh 1 chiều. Công suất lạnh: 1HP - 8.800 (Btu/h). Công suất điện tiêu thụ: 0,85 kW/h. Loại Gas sử dụng R-410A Kích thước: Dàn lạnh 790x265x174 (mm); D | 14 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 299 | Máy điều hòa không khí treo tường 1,5Hp | Hiệu Gree Inverter GWC12BC-K6DNA1B (hoặc tương đương). Loại máy: làm lạnh 1 chiều. Công suất lạnh: 1,5HP - 11.000 (Btu/h). Công suất điện tiêu thụ: 1 kW/h. Loại Gas sử dụng R-410A Kích thước: Dàn lạnh 790x265x174 (mm); D | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 300 | Máy bơm điện Pentax 30HP CA 50-250 | Mdel: Pentax 30HP CA 50-250 (hoặc tương đương).Công suất: 30HP/22.5Kw.Lưu lượng: 27–78m³/h. Cột áp Max: 78–58.3m. Điện áp:3 pha ~ 230/400V-50Hz.Nhiệt độ chất lỏng bơm:-10 ÷ +90°C. Áp suất Max:10 Bar. Lớp cách điện:F. Mức bảo vệ: IP44. Bảohành | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 301 | Máy bơm Diesel Pentax 30HP | Công suất (HP-KW) 30HP-22KW Lưu lượng (m3/h) 36-90 m3/h Cột áp (m) 86-57 m Đầu bơm Pentax CA 50-250A (hoặc tương đương) Vật liệu đầu bơm: gang đúc Cánh bơm: Đồng Trục động cơ: Thép không gỉ AISI 316 Nhiệt độ nước bơm diesel tiêu chuẩn | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 302 | Máy bơm tăng áp Pentax 1HP | Model: Pentax CMT 100/00 230 + EPIC (hoặc tương đương) Nguồn: 380V. Lưu lượng: 1,2-5,4 (m3/h). Cột áp: 32,5-25,2 (m) Đường kính hút xả: 34-34. Bảo hành: 12 tháng. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi