Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 09:28:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,416,863,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện/Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022 SXKD năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chi tiết tiến độ cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 - 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi than kích từ | 32 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bóng đèn led bulb | 6 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ đèn led chống ẩm | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Contactor | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Relay nhiệt | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ nguồn kích từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Board diệt từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Module điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ nguồn 24V/20A | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đồng hồ giám sát điện năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi quang/ điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tiếp điểm phản hồi van điện từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rơ le kiểm tra áp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi RS485-232 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ khởi động mềm (Soft starter) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Biến dòng điện 220kV | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Biến điện áp 220kV | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ đuôi đèn sứ | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bóng led bub 24W | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bóng led bub 7W | 30 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đèn sự cố ốp trần | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phích cắm 16A | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bóng đèn led bulb 5W | 10 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cảm biến hồng ngoại | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ổ cắm đơn có công tắc | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bóng đèn led tube 1,2m | 20 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Công tắc phao | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cảm biến dây rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ data logger | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ phát Wifi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu ghi hình Camera 64 kênh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ sấy máy phát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy hút hơi dầu | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ đèn led chống ẩm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cảm biến chênh áp lực | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tụ điện | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Board CIN kích từ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Module quản lý điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đầu plug cho van solenoid 24V | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Relay phụ cho bảo vệ cơ máy biến áp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hàng kẹp mạch dòng dây 6mm2 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ giám sát điện (EM) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ chuyển đổi quang/điện (SW) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tiếp điểm phản hồi van áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Module đo rung đảo | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cảm biến đo độ đảo | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Cáp nối dài bọc thép dài 4m | 6 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ biến đổi cho hệ cảm biến đo độ đảo | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cảm biến đo tốc độ tổ máy | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cáp nối dài bọc thép dài 4m | 1 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ biến đổi cho cảm biến đo tốc độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cảm biến gia tốc đo rung | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Đồng hồ đo lường điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cảm biến chênh áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Card điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Relay phụ đi trip máy cắt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ chuyển đổi công suất P | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị điện/tự động hóa/đo lường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện/Điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi