Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 09:01:00 đến ngày 2022-01-27 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 2.250.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 1 năm 2022 Mua thực phẩm phục vụ Bếp ăn học viên Quý 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa nhà thầu chào là hàng chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1. Địa chỉ: Thôn 2, xã ĐắkR'Til, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo | 60.000 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 2 | Dầu ăn | 5.500 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 3 | Bột ngọt | 900 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 4 | Đường | 3.400 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 5 | Nước mắm | 2.800 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 6 | Nước màu | 500 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 7 | Nui | 4.500 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 8 | Cá cơm khô | 600 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 9 | Nếp | 5.000 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 10 | Đậu xanh sạch vỏ | 700 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 11 | Đậu phụng rang | 450 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 12 | Nước rửa chén | 3.400 | lít | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 13 | Muối tinh iot 1kg | 300 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 14 | Xúc xích | 15.000 | cây | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 15 | Hạt nêm | 150 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 16 | Cháo gói | 300 | gói | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 17 | Nước tương | 1.680 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 18 | Muối hạt | 500 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 19 | Bánh mì | 21.000 | ổ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 20 | Bún tươi | 5.500 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 21 | Chả lụa | 1.700 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 22 | Cà rốt | 800 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 23 | Hành lá | 1.080 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 24 | Hành xay | 580 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 25 | Đậu hũ chiên | 1.500 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 26 | Sả bào | 100 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 27 | Gừng | 150 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 28 | Bánh canh | 75 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 29 | Bánh ướt | 30 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 30 | Cá bạc má | 75 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 31 | Cá bông lau | 30 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 32 | Cá cam | 120 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 33 | Cà chua | 126 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 34 | Cá chuồn | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 35 | Cá điêu hồng | 500 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 36 | Cá đổng | 60 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 37 | Cá kèo | 30 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 38 | Cá lóc | 360 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 39 | Cá ngừ | 120 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 40 | Cá nục | 90 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 41 | Cá nục bông | 60 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 42 | Cá nục hấp | 45 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 43 | Cá rô đồng | 135 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 44 | Cá rô phi | 45 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 45 | Cá trắm | 30 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 46 | Cần tây | 195 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 47 | Chả cá | 35 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 48 | Chanh | 325 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 49 | Chuối xanh | 35 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 50 | Củ dền | 85 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 51 | Củ riềng | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 52 | Dầu dấm | 45 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 53 | Đậu hũ trắng | 5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 54 | Dưa leo | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 55 | Giá | 120 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 56 | Hành tây | 390 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 57 | Hẹ | 30 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 58 | Hoa hồi quế | 5 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 59 | Hủ tiếu | 150 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 60 | Khổ qua | 200 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 61 | Khoai tây | 90 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 62 | Kinh giới | 9 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 63 | Mì quảng | 75 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 64 | Nấm mèo | 15 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 65 | Nem chua | 30 | cây | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 66 | Ngò gai | 85 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 67 | Ngò rí | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 68 | Ớt | 205 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 69 | Phở | 420 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 70 | Rau đắng | 15 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 71 | Rau muống bắp chuối | 45 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 72 | Rau quế | 70 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 73 | Rau răm | 55 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 74 | Rau thơm | 540 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 75 | Sả | 165 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 76 | Sa tế | 65 | hũ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 77 | Súp phở | 100 | cục | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 78 | Thịt bò bắp | 75 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 79 | Thịt bò đùi | 230 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 80 | Thơm | 195 | trái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 81 | Tôm bạc | 170 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 82 | Tôm khô | 3 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 83 | Xà lách | 130 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 84 | Tỏi | 95 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 85 | Hành củ | 140 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 86 | Ớt bột | 80 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 87 | Tiêu xay | 60 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 88 | Măng chua | 800 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 89 | Đùi gà | 4.000 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 90 | Thịt bò gân | 75 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 91 | Thịt bò nạm | 75 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 92 | Hành phi | 8 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 93 | Sả xay | 60 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 94 | Súp bò kho | 70 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 95 | Điều màu | 25 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 96 | Bột năng | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 97 | Bột béo | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 98 | Củ kiệu | 350 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 99 | Mực ống | 120 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 100 | Bông cải | 55 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 101 | Dưa hấu | 1.600 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 102 | Quế hồi | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 103 | Củ cải | 400 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 104 | Đậu ve | 200 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 105 | Súp bò huế | 140 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 106 | Hủ ruốc huế | 85 | hủ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 107 | Hạt hướng dương | 115 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 108 | Bún tàu | 55 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 109 | Bánh tráng mỏng | 55 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 110 | Nấm đông cô | 15 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 111 | Chả quế | 165 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 112 | Kim chi | 155 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 113 | Mứt gừng | 115 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 114 | Mướp | 35 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 115 | Hạt dưa | 115 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 116 | Nấm dai | 35 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 117 | Nấm rơm | 35 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 118 | Rau muống | 130 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 119 | Bạc hà | 40 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 120 | Rau ôm | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 121 | Me chua | 25 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 122 | Đậu bắp | 25 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 123 | Sữa đặc | 50 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 124 | Cà chua hộp | 50 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 125 | Lá dong | 12.000 | lá | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 126 | Ngũ Vị hương | 520 | gói | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 127 | Hạt nem | 25 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 128 | Nước mắm nam ngư 500ml | 25 | chai | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 129 | Hạt tiêu | 4 | kg | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 130 | Lạc gói bánh | 2.200 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 2.250.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có kinh nghiệm thực hiện 01 gói thầu tương tự về bản chất và quy mô.Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng | 1 | 1 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi