Gói thầu: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145978-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220116665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:56:00 đến ngày 2022-01-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 149,022,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu
Mua nguyên vật liệu
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc , địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi bầu PE kích thước 10 X 16480KgTúi PE màu đen, hàn đáy, có 3 lỗ, kích thước 10cm x 16cm
2Dây thép buộc dàn16KgDây thép có đường kính 3mm
3Lưới che96KgLưới màu đen, 2 lớp, khổ rộng 1,2m.
4Đạm urê1.999KgHàm lượng N≥46%, dạng hạt màu trắngBiu ret
5Supelan3.940KgHàm lượng P2O5 tự do
6Kali clorua1.266KgHạm lượng K2O≥60%Cl: 45-47%Na:0,6%Mg:0,12%pH: 7,0Độ ẩm
7Phân hữu cơ10TấnGồm phân gia súc, bã mía, phụ phẩm nông nghiệp... được xử lý ủ bằng chế phẩm. Hàm lượng hữu cơ > 20% vật chất hữu cơ. Vi khuẩn hiếu khí > 4.10^10/gam
8Thuốc BVTV Newtoc 250SC27240ml/lọAbamectin 20g/l+ acetamiprid 230g/l
9Thuốc BVTV Ortus 5SC10212ml/góiFenpyroximate 5%
10Thuốc BVTV Miligo 450SC23100ml /lọAzoxystrobin 300g/l+ Difenoconazole 150g/l
11Thuốc BVTV Redmide 500SC22240ml/lọDiafenthiuron 500g/l
12Thuốc BVTV Fastac 5EC3010ml/góiAlphacypermethrin 50g/l
13A gar1Kg/góiDạng bột, màu trắng , thành phần agarose chiếm 70%
14Amino acid- acid amin1500g/ góiDạng bột, acid amin: 45-60%
15Cây muồng lá nhọn600CâyCây không bị bệnh, chiều cao cây: 50cm, đường kính gốc > 0,5cm
16Hạt cốt khí15KgHạt khô chắc, mẩy, tỷ lệ nảy mầm đạt > 80%
17Vôi bột400KgVôi bột nung; Hàm lượng CaO>30%
18Túi nilon đựng mẫu16KgTúi nilon loại 3kg kích thước 26cmx42cm, màu trắng, dai, không mùi
19Túi nilon đựng mẫu12KgTúi nilon loại 5kg kích thước 30cmx50cm, màu trắng, dai, không mùi
20Thước đo18cáiKhoảng chia độ của thang đo và đơn vị phải ghi kí hiệu. Độ chính xác 0.002mm
21Dây nilon25kgChất liệu polypropylen, không thấm nước, không bị mục rách
22Găng tay cao su18hộpKhông bị thủng lỗ, đường kính bọt khí không lớn hơn 1mm không có quá 4 bọt, không có nếp nhăn ở ngón tay và lòng bàn tay. Mầu sắc đồng đều không bị dính bẩn.
23Kéo cắt hom7CáiLưỡi kéo bằng thép cứng, sắc không rỉ. Tay cầm được làm bằng gang.
24Biển thí nghiệm3CáiChất liệu nhựa mica dày 3mm, phông xanh chữ trắng. Khổ 40cm x 60cm có chân thép cao 1,5 m
25Ủng cao su32ĐôiỦng cao su làm bằng chất liệu nhựa dẻo, chống trơn trượt, không thấm nước. Kích cỡ từ 38 - 42, chiều cao ủng 36,5cm.
26Găng tay lao động123ĐôiKhông thủng lỗ, chất liệu 100% cao su thiên nhiên, kích thước găng tay dài 33cm, dày 0,38mm
27Bảo hộ lao động37BộQuần áo KAKI Nam Định may sẵn - màu xanh công nhân. Nhà sản xuất Bảo Hộ Việt, đặc điểm của áo Bu rông cổ Đức, đặc điểm của quần 2 túi chéo, 1 túi hậu, chất liệu Kaki Nam định 2721 loại 1, màu sắc xanh công nhân, kích cỡ 5-8
28Nong tre97CáiLàm bằng tre lòng nông, đường kính 1,2m. Lỗ nhỏ, hẹp.
29Sàng tre31CáiLàm bằng tre lòng nông, có lỗ nhỏ và thưa. Đường kính 0,5m
30Sọt hái chè21CáiLàm bằng tre, cao 60cm, đường kính miệng sọt 40cm
31Ôdoa3CáiChất liệu nhựa PVC, dung tích 8 lít
32Bình phun thuốc5CáiChất liệu nhựa,dung tích 16 lít. Chạy điện ắc quy, không gây tiếng ồn, đảm bảo độ kín không bị chảy nước ra ngoài. Hệ thống bơm tạo áp nhanh, lực phun mạnh, bình có đệm vai.
33Cuốc7CáiCuốc hiệu con gà, màu sắc đen, chất liệu thép, chiều dài 30cm, chiều rộng 15cm, xuất xứ Việt Nam, cán bằng gỗ chiều dài 1,2m
34Xẻng3CáiXẻng xúc đất loại vừa, chiều dài 40cm, chiều rộng 24cm, chất liệu thép, trọng lượng 0,85kg, độ dày 2mm, xuất xứ Việt Nam, cán gỗ dài 1,2m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->