Gói thầu: Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120602-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 12:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng IDC
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220120524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 17:16:00 đến ngày 2022-01-25 12:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,475,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.247.500 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.890.495.000 VND;2. Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và phụ trợ: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.442.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.656.884.000 VND; 3. Hợp đồng cung cấp hệ thống điều hòa chính xác:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.218.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.437.070 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại TP. HCM sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24x7x365

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành về thiết bị nhiệt lạnhTối thiểu 01 chứng chỉ về PCCC theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng IDC
E-CDNT 1.2 Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận
Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng IDC , địa chỉ: Lô 2 A, Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam (PMC)


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng IDC , địa chỉ: Lô 2 A, Làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134).


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Catalog của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ các hàng hoá chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hồ sơ hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa sản xuất trong nước) chào thầu theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu đối với máy móc, thiết bị chính bao gồm: Máy lạnh chính xác, hệ thống báo PCCC và có Giấy phép/giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện công việc lắp đặt cung cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam để thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu đối với máy móc, thiết bị chính bao gồm: Máy lạnh chính xác, hệ thống PCCC và Giấy phép/giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện công việc lắp đặt cung cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam để thực hiện gói thầu hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư những tài liệu nêu trên tại mục CDNT 15.2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện 1 x 185mm2570MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
2Cáp điện tiếp địa130MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
3Cáp điện tiếp địa100MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
4Cáp điện tiếp địa50MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
5Cáp điện tiếp địa2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
6Cáp điện 6mm2800MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
7Dây điện 1x2,5mm260MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
8Dây điện 1x2,5mm230MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
9Ống gen mềm luồn dây D2030MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
10Ổ cắm âm sàn4CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
11Ổ cắm công nghiệp66CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
12Tủ điện cấp nguồn cho Rack2TủQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
13Thang máng cáp 2,5 ly mạ kẽm nhúng nóng rộng 400X200 mm30MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
14Thang máng cáp 2,5 ly mạ kẽm nhúng nóng rộng 300X100 mm90MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
15Phụ kiện lắp đặt1góiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
16Cung cấp và lắp đặt điều hòa chính xác loại giải nhiệt gió; Loại: Downflow, có chức năng phun ẩm3BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
17Cút tôn mạ kẽm dày 0.8mm bọc bảo ôn dày 19mmKT: 2000x800, R3003cáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
18Ống đồng d19.1 dày 1.0mm220mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
19Ống đồng d22.2 dày 1.0mm220mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
20Nạp gas bổ sung R410A120kgQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
21Giá đỡ dàn lạnh3bộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
22Giá đỡ dàn nóng1bộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
23Bảo ôn đường ống d19.1 dày 19mm140mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
24Bảo ôn đường ống d22.2 dày19mm140mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
25DN3420mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
26DN4244mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
27Ống cấp/thoát ẩm PPR, DN25 (loại dùng cho nước nóng)60mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
28Phụ kiện lắp đặt ống đồng1lotQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
29Phụ kiện lắp đặt ống nhựa1lotQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
30Lắp đặt thang thép mạ kẽm nhúng nóng bảo trì khu vực dàn nóng1cáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
31Di chuyển, lắp đặt điều hòa câyCS lạnh: 5hp3bộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
32Ống đồng 9.5 dày 0.8 kèm bảo ôn d9.5 dày 19mm65mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
33Ống đồng 15.9 dày 1.0 kèm bảo ôn d15.9 dày 19mm65mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
34uPVC,class 1, DN 27 kèm bảo ôn d27 dày 13mm60mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
35Phụ kiện1lotQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
36Dây nguồn CU/PVC/PVC 4x4+Ex4 mm2100mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
37Dây tín hiệu CU/PVC 4x(1x1.5)mm2+Ex1.5mm275mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
38Nạp gas bổ sung R410A15kgQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
39Giá đỡ dàn nóngThép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x56mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
40Hộp inox kỹ thuật đi ống gas KT: 150x100mm15mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
41Phụ kiện lắp đặt ống đồng, ống nhựa1lotQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
42Cáp điện150MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
43Cáp điện150MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
44Cáp điện130MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
45Cáp điện130MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
46Cáp điện130MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
47Cáp điện130MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
48Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp điện1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
49Tấm sàn thông hơi 600x60039TấmQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
50Vật liệu cách nhiệt lạnh ô kín liên kết ngang vật lý, có sẵn (Physically cross-linked close cell Polyolefin Foam) không bắt lửa. Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM E84, UL94, BS476, ISO5659 part 2Tỉ trọng (kg/m3): 25kg/m3Kích thước 1,2m x 15m x 25mm ( dạng cuộn: 18m2/ cuộn )Hệ số dẫn nhiệt 0,032 W/mkHệ số kháng ấm (µ) ≥ 40000Tiêu chuẩn cháy/ mật độ khói: BS476 - class 015m2Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
51Patch panel 48 cổng quang (24 cổng LC dạng duplex trong đó 12 cổng loại MM và 12 cổng loại SM) bao gồm đầy đủ phụ kiện: khay hàn, pigtail6BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
52Cáp quang Single mode OS2 24 core122MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
53Cáp quang Multimode OM3 24 core122MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
54Máng cáp lưới kích thước 105mmH x 500mmW46MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
55Máng cáp lưới kích thước 54mmH x 100mmW68MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
56Tủ rack 6U4TủQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
57Patch panel 24 port đồng4CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
58Cáp đồng CAT64.800MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
59Vật tư lắp đặt trên dàn phiến đấu dây MDF 4 port utp1BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
60Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp quang, cáp đồng, máng lưới, dàn phiến1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
61Trần ngăn lạnh21m2Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
62Cửa mở 2 cánh 1200x2400mm4BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
63Tháo dỡ, di dời hệ thống camera giám sát từ tầng 3 xuống tầng 21GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
64Cáp Cat 6300MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
65Ống luồn dây D25100MétQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
66Vật tư phụ1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
67Thi công1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
68Photo Notifier WhiteĐầu báo khói quang địa chỉ, màu trắngBASE 4" WHITE WENLOCKĐế đầu báo6cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
69Heat Fixed Program Notifier White Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ, màu trắng BASE 4" WHITE WENLOCK Đế đầu báo14cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
70BELL 6" 24VDCChuông báo động 24VDC, 6"2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
71CONV. HORN AND STROBE, INCòi đèn báo cháy2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
72CONV. STROBE, INĐèn báo cháy2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
73DUAL ACTION RELEASING STATION WITH ABORT, RED, TERMINAL BLOCK, NOTIFIER KEY LOCK.Hộp báo cháy (nút nhấn) xả khí và tạm dừng thườngSURFACE BACK-BOX; FOR NBG-12LRA.1cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
74Addressable Control Module with FlashScan; Configured for one class A or Class B NAC.Module điều khiển thông minh2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
75Addressable Monitor Module; with FlashScan; Supervises either a Class A or Class B circuit of N.D. dry-contact input devices.Module giám sát thông minh4cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
76Addressable Releasing Module, FlashScan only.Module điều khiển xả khí thông minh1cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
77Addressable Relay Module with FlashScan; Provides two Form-C dry contacts that switch together.Module relay địa chỉ thông minh2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
78SLC Loop Isolator Module; isolates against short circuits on the SLC.Module cách ly2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
79Đèn cảnh báo xả khí2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
80Đèn cảnh báo di tản2cQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
81Đầu lấy mẫu bổ sung trong phòng3cáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
82Khoan lỗ lấy mẫu dưới sàn nâng3cáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
83Ống nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm, đường kính d=20mm70mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
84Tê nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=20mm6CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
85Cút nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm112CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
86Măng sông nhựa, đường kính d=20mm35CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
87Giá treo ống trên trần (gồm ti ren, kẹp, nở đạn)35CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
88Kẹp ống nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm, đường kính d=20mm70CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
89Vật tư phụ (vít, nở,...)1LotQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
90180L seamless cylinder, working pressure 42 Bar / 50 Bar included with cylinder valve and pressure gauge for indicator only.Bình đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực.2BìnhQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
91Pressure gauge 42 bar / 50 bar with contact (OEM part PSG11/Wika)Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát (mã hàng OEM PSG11/Wika)2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
92Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 140L/180LNeedle valve for FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) 140L/180L cylinder2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
93Cooper tube interconnect between cylinders 140L/180L typeỐng đồng cho kết nối giữa các bình loại 140L/180L1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
94Actuation line end plugNút bịt đường kích hoạt1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
95Flexible discharge hose DN50, included check valve (for 140L/180L cylinder)Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L)2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
96Actuator cabinet 1L (included pilot cylinder, solenoid valve, discharge pressure switch)Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả)1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
97Pressure relief valve 8AVan xả khí an toàn 8A1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
98Cylinder clamp for 180L cylinder (02 sets for each cylinder)Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình)2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
99Discharge nozzle 360 deg. type, included with discharge orifice DN40.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN40.2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
100Discharge nozzle 360 deg. type, included with discharge orifice DN25.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN25.2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
101Discharge nozzle 180 deg. type, included with discharge orifice DN15.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 180 độ DN15.2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
102Ống thép đen DN803mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
103Ống thép đen DN6542mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
104Ống thép đen DN4012mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
105Ống thép đen DN2518mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
106Ống thép đen DN2012mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
107Cút thép DN801CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
108Cút thép DN654CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
109Cút thép DN402CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
110Cút thép DN255CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
111Cút thép DN203CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
112Tê thép DN80/502CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
113Tê thép DN651CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
114Tê thép DN40/202CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
115Tê thép DN251CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
116Côn thép DN80/651CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
117Côn thép DN65/402CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
118Côn thép DN20/152CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
119Giá treo cho các đường ống thép từ D50 đến D10018BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
120Lắp đặt giá treo cho các đường ống thép 21BộQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
121Vật tư phụ (vít, nở, sơn, băng tan, dây đay…)1LotQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
122Tháo dỡ, dịch chuyển tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí,cài đặt hiệu chỉnh hệ thống1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
123Tháo dỡ dịch chuyển nút nhấn xả khí, tạm dừng xả khí1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
124Tháo dỡ, dịch chuyển còi đèn báo xả khí1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
125Tháo dỡ, dịch chuyển module giám sát thông minh10CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
126Tháo dỡ, dịch chuyển module relay địa chỉ thông minh3CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
127Tháo dỡ, dịch chuyển module điều khiển còi đèn1CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
128Tháo dỡ, dịch chuyển tủ nguồn 24V/DC2CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
129Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm chống nhiễu150mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
130Dây nguồn 2x1.5 mm chống cháy150mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
131Ống ghen nhựa luồn dây D20300mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
132Tháo dỡ, dịch chuyển tủ dò khói sớm.cài đặt hiệu chỉnh hệ thống4CáiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
133Ống ghen nhựa D2050mQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
134Vật tư phụ, nhân công, thi công lắp đặt hệ thống1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
135Lắp đặt, cài đặt, thẩm duyệt thiết kế, kiểm định thiết bị và nghiệm thu công trình PCCC1GóiQuy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.247.500 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.890.495.000 VND;2. Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và phụ trợ: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.442.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.656.884.000 VND; 3. Hợp đồng cung cấp hệ thống điều hòa chính xác:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.218.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.437.070 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại TP. HCM sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24x7x365

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung 1 Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.53
2 Nhân sự triển khai 5 Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành về thiết bị nhiệt lạnhTối thiểu 01 chứng chỉ về PCCC theo quy định của pháp luật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->