Gói thầu: Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 17:16:00 đến ngày 2022-01-25 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,475,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.247.500 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.890.495.000 VND;2. Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và phụ trợ: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.442.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.656.884.000 VND; 3. Hợp đồng cung cấp hệ thống điều hòa chính xác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.218.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.437.070 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại TP. HCM sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24x7x365 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành về thiết bị nhiệt lạnhTối thiểu 01 chứng chỉ về PCCC theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận Cải tạo hạ tầng phục vụ lắp đặt 33 rack tại phòng NOC tầng 2 IDC Tân Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định của VNPT IT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Catalog của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ các hàng hoá chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hồ sơ hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa sản xuất trong nước) chào thầu theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu đối với máy móc, thiết bị chính bao gồm: Máy lạnh chính xác, hệ thống báo PCCC và có Giấy phép/giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện công việc lắp đặt cung cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam để thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu đối với máy móc, thiết bị chính bao gồm: Máy lạnh chính xác, hệ thống PCCC và Giấy phép/giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện công việc lắp đặt cung cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam để thực hiện gói thầu hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư những tài liệu nêu trên tại mục CDNT 15.2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134), Bên mời thầu (Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty Công nghệ Thông tin VNPT, địa chỉ Tòa nhà Internet, Lô 2A làng Quốc tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437932134 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện 1 x 185mm2 | 570 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp điện tiếp địa | 130 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp điện tiếp địa | 100 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp điện tiếp địa | 50 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp điện tiếp địa | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp điện 6mm2 | 800 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dây điện 1x2,5mm2 | 60 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây điện 1x2,5mm2 | 30 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống gen mềm luồn dây D20 | 30 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ổ cắm âm sàn | 4 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cắm công nghiệp | 66 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ điện cấp nguồn cho Rack | 2 | Tủ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thang máng cáp 2,5 ly mạ kẽm nhúng nóng rộng 400X200 mm | 30 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thang máng cáp 2,5 ly mạ kẽm nhúng nóng rộng 300X100 mm | 90 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa chính xác loại giải nhiệt gió; Loại: Downflow, có chức năng phun ẩm | 3 | Bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cút tôn mạ kẽm dày 0.8mm bọc bảo ôn dày 19mmKT: 2000x800, R300 | 3 | cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống đồng d19.1 dày 1.0mm | 220 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống đồng d22.2 dày 1.0mm | 220 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nạp gas bổ sung R410A | 120 | kg | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá đỡ dàn lạnh | 3 | bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giá đỡ dàn nóng | 1 | bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bảo ôn đường ống d19.1 dày 19mm | 140 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảo ôn đường ống d22.2 dày19mm | 140 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | DN34 | 20 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | DN42 | 44 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ống cấp/thoát ẩm PPR, DN25 (loại dùng cho nước nóng) | 60 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phụ kiện lắp đặt ống đồng | 1 | lot | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phụ kiện lắp đặt ống nhựa | 1 | lot | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt thang thép mạ kẽm nhúng nóng bảo trì khu vực dàn nóng | 1 | cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Di chuyển, lắp đặt điều hòa câyCS lạnh: 5hp | 3 | bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống đồng 9.5 dày 0.8 kèm bảo ôn d9.5 dày 19mm | 65 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống đồng 15.9 dày 1.0 kèm bảo ôn d15.9 dày 19mm | 65 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | uPVC,class 1, DN 27 kèm bảo ôn d27 dày 13mm | 60 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phụ kiện | 1 | lot | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây nguồn CU/PVC/PVC 4x4+Ex4 mm2 | 100 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây tín hiệu CU/PVC 4x(1x1.5)mm2+Ex1.5mm2 | 75 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Nạp gas bổ sung R410A | 15 | kg | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Giá đỡ dàn nóngThép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 | 6 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp inox kỹ thuật đi ống gas KT: 150x100mm | 15 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Phụ kiện lắp đặt ống đồng, ống nhựa | 1 | lot | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp điện | 150 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp điện | 150 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp điện | 130 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp điện | 130 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp điện | 130 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp điện | 130 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp điện | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tấm sàn thông hơi 600x600 | 39 | Tấm | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Vật liệu cách nhiệt lạnh ô kín liên kết ngang vật lý, có sẵn (Physically cross-linked close cell Polyolefin Foam) không bắt lửa. Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM E84, UL94, BS476, ISO5659 part 2Tỉ trọng (kg/m3): 25kg/m3Kích thước 1,2m x 15m x 25mm ( dạng cuộn: 18m2/ cuộn )Hệ số dẫn nhiệt 0,032 W/mkHệ số kháng ấm (µ) ≥ 40000Tiêu chuẩn cháy/ mật độ khói: BS476 - class 0 | 15 | m2 | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Patch panel 48 cổng quang (24 cổng LC dạng duplex trong đó 12 cổng loại MM và 12 cổng loại SM) bao gồm đầy đủ phụ kiện: khay hàn, pigtail | 6 | Bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cáp quang Single mode OS2 24 core | 122 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp quang Multimode OM3 24 core | 122 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Máng cáp lưới kích thước 105mmH x 500mmW | 46 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máng cáp lưới kích thước 54mmH x 100mmW | 68 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ rack 6U | 4 | Tủ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Patch panel 24 port đồng | 4 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Cáp đồng CAT6 | 4.800 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Vật tư lắp đặt trên dàn phiến đấu dây MDF 4 port utp | 1 | Bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp quang, cáp đồng, máng lưới, dàn phiến | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Trần ngăn lạnh | 21 | m2 | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cửa mở 2 cánh 1200x2400mm | 4 | Bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tháo dỡ, di dời hệ thống camera giám sát từ tầng 3 xuống tầng 2 | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp Cat 6 | 300 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ống luồn dây D25 | 100 | Mét | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thi công | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Photo Notifier WhiteĐầu báo khói quang địa chỉ, màu trắngBASE 4" WHITE WENLOCKĐế đầu báo | 6 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Heat Fixed Program Notifier White Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ, màu trắng BASE 4" WHITE WENLOCK Đế đầu báo | 14 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | BELL 6" 24VDCChuông báo động 24VDC, 6" | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | CONV. HORN AND STROBE, INCòi đèn báo cháy | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | CONV. STROBE, INĐèn báo cháy | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | DUAL ACTION RELEASING STATION WITH ABORT, RED, TERMINAL BLOCK, NOTIFIER KEY LOCK.Hộp báo cháy (nút nhấn) xả khí và tạm dừng thườngSURFACE BACK-BOX; FOR NBG-12LRA. | 1 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Addressable Control Module with FlashScan; Configured for one class A or Class B NAC.Module điều khiển thông minh | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Addressable Monitor Module; with FlashScan; Supervises either a Class A or Class B circuit of N.D. dry-contact input devices.Module giám sát thông minh | 4 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Addressable Releasing Module, FlashScan only.Module điều khiển xả khí thông minh | 1 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Addressable Relay Module with FlashScan; Provides two Form-C dry contacts that switch together.Module relay địa chỉ thông minh | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | SLC Loop Isolator Module; isolates against short circuits on the SLC.Module cách ly | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đèn cảnh báo xả khí | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Đèn cảnh báo di tản | 2 | c | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu lấy mẫu bổ sung trong phòng | 3 | cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Khoan lỗ lấy mẫu dưới sàn nâng | 3 | cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ống nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm, đường kính d=20mm | 70 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tê nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=20mm | 6 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Cút nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | 112 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Măng sông nhựa, đường kính d=20mm | 35 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Giá treo ống trên trần (gồm ti ren, kẹp, nở đạn) | 35 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Kẹp ống nhựa chịu nhiệt cho hệ thống cảnh báo cháy sớm, đường kính d=20mm | 70 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Vật tư phụ (vít, nở,...) | 1 | Lot | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | 180L seamless cylinder, working pressure 42 Bar / 50 Bar included with cylinder valve and pressure gauge for indicator only.Bình đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực. | 2 | Bình | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Pressure gauge 42 bar / 50 bar with contact (OEM part PSG11/Wika)Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát (mã hàng OEM PSG11/Wika) | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 140L/180LNeedle valve for FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) 140L/180L cylinder | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cooper tube interconnect between cylinders 140L/180L typeỐng đồng cho kết nối giữa các bình loại 140L/180L | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Actuation line end plugNút bịt đường kích hoạt | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Flexible discharge hose DN50, included check valve (for 140L/180L cylinder)Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Actuator cabinet 1L (included pilot cylinder, solenoid valve, discharge pressure switch)Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Pressure relief valve 8AVan xả khí an toàn 8A | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cylinder clamp for 180L cylinder (02 sets for each cylinder)Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Discharge nozzle 360 deg. type, included with discharge orifice DN40.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN40. | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Discharge nozzle 360 deg. type, included with discharge orifice DN25.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN25. | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Discharge nozzle 180 deg. type, included with discharge orifice DN15.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 180 độ DN15. | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ống thép đen DN80 | 3 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Ống thép đen DN65 | 42 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ống thép đen DN40 | 12 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Ống thép đen DN25 | 18 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ống thép đen DN20 | 12 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Cút thép DN80 | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Cút thép DN65 | 4 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cút thép DN40 | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Cút thép DN25 | 5 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cút thép DN20 | 3 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Tê thép DN80/50 | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Tê thép DN65 | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Tê thép DN40/20 | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Tê thép DN25 | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Côn thép DN80/65 | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Côn thép DN65/40 | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Côn thép DN20/15 | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Giá treo cho các đường ống thép từ D50 đến D100 | 18 | Bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lắp đặt giá treo cho các đường ống thép | 21 | Bộ | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Vật tư phụ (vít, nở, sơn, băng tan, dây đay…) | 1 | Lot | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Tháo dỡ, dịch chuyển tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí,cài đặt hiệu chỉnh hệ thống | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tháo dỡ dịch chuyển nút nhấn xả khí, tạm dừng xả khí | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tháo dỡ, dịch chuyển còi đèn báo xả khí | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tháo dỡ, dịch chuyển module giám sát thông minh | 10 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tháo dỡ, dịch chuyển module relay địa chỉ thông minh | 3 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Tháo dỡ, dịch chuyển module điều khiển còi đèn | 1 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tháo dỡ, dịch chuyển tủ nguồn 24V/DC | 2 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm chống nhiễu | 150 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Dây nguồn 2x1.5 mm chống cháy | 150 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | 300 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tháo dỡ, dịch chuyển tủ dò khói sớm.cài đặt hiệu chỉnh hệ thống | 4 | Cái | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Ống ghen nhựa D20 | 50 | m | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Vật tư phụ, nhân công, thi công lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Lắp đặt, cài đặt, thẩm duyệt thiết kế, kiểm định thiết bị và nghiệm thu công trình PCCC | 1 | Gói | Quy định tại chương V phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.631794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.247.500 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.890.495.000 VND;2. Hợp đồng cung cấp thiết bị điện và phụ trợ: số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.442.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.656.884.000 VND; 3. Hợp đồng cung cấp hệ thống điều hòa chính xác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.218.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.437.070 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại TP. HCM sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24x7x365 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | Có bằng từ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 5 | Có bằng từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chuyên ngành về thiết bị nhiệt lạnhTối thiểu 01 chứng chỉ về PCCC theo quy định của pháp luật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi