Gói thầu: Cung cấp Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:22:00 đến ngày 2020-09-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,337,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lê ghép VH6 | 2.940 | Cây | - Giấy chứng nhận giống đã được công nhận là giống cây trồng nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền; - Cây sinh trưởng khỏe mạnh, thân thẳng, vững chắc, vỏ không bị tổn thương cơ giới phạm vào phần gỗ. Không có chồi vượt ở phần gốc ghép. Vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt; sạch sâu bệnh; Vị trí vết ghép: cách mặt bầu từ 15-20cm; Bộ lá: Phần thân ghép đã có ít nhất 6 lá, lá ngọn đã thuần thục, cứng cáp; Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống; Đường kính thân > 0,6 cm; Chiều cao: từ 50-70 cm; Tuổi cây: sau ghép 2-3 tháng. | ||
| 2 | Hạt giống bí xanh số 1 | 10,5 | Kg | - Giấy chứng nhận giống đã được công nhận là giống cây trồng nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền; Độ sạch > 85%; Nảy mầm >75%; Độ ẩm | ||
| 3 | Hạt giống dưa chuột PC4 | 2,1 | Kg | - Giấy chứng nhận giống đã được công nhận là giống cây trồng nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền; - Độ sạch > 99%; Nảy mầm >80%; Độ ẩm | ||
| 4 | Hạt giống cà chua VT5 | 0,35 | Kg | - Giấy chứng nhận được công nhận cấp cơ sở Quy trình kỹ thuật; - Độ sạch > 99%; Nảy mầm >80%; Độ ẩm | ||
| 5 | Hạt giống cải xanh ăn lá (cải chíp, cải ngọt, cải bẹ, cải canh,…) | 21 | Kg | - Giấy chứng nhận được công nhận cấp cơ sở Quy trình kỹ thuật; - Độ sạch > 99%; Nảy mầm >85%; Độ ẩm | ||
| 6 | Phân HCVS | 14.000 | Kg | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 7 | Đạm urea | 5.493,6 | Kg | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; Buiret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,35%,; - Trọng lượng tịnh: 50kg. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 8 | Lân Supe | 10.152,8 | Kg | - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16 %; Cadimi (Cd): 12mg/kg; Lưu huỳnh (S):10 %; Độ ẩm:12 %; Trọng lượng tịnh: 50kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 9 | Kali clorua | 5.666,5 | Kg | - Hàm lượng K2O: ≥ 60,0%; Cl: 45 – 47%; Na: 0,06%, Mg: 0,12%; - Độ ẩm ≤ 0,5%; - Trọng lượng tịnh: 50kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 10 | Phân HCSH | 31.150 | Kg | - Hàm lượng N ≥ 2%; P2O5 ≥ 1,5%; K2O ≥ 0,5%; hữu cơ ≥ 10% ; Acid humix, Vitamin B,… | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 11 | Phân bón lá | 1.225 | Gói | - Hàm lượng Nitrogen 6%, phosphorus ocide 8%, potasium ocide 3%, magnesium 0,5%, boron 600ppm, zincum 300ppm, manganum 400ppm, cupcum 400ppm, ferrum 200ppm; - Quy cách: đóng gói 15ml; - Xuất xứ: CTCP ĐTPT Nam King. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 12 | Thuốc trừ bệnh Phaybuc 325SC | 679 | Gói | - Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l; - Quy cách: đóng gói 22ml; - Công dụng: thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua, vàng lá, rỉ sắt, ghẻ sẹo, tẩy chàm, đẹp mã, sáng trái; - Xuất xứ: CT TNHH thuốc BVTV Hoàng Phát. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 13 | Thuốc trừ sâu Nazomi 5WG | 679 | Gói | - Hoạt chất: Emamectin benzoate 5%ww + additive 95%ww; - Quy cách: đóng gói 20g; - Công dụng: sâu cuốn lá, vẽ bùa,… - Xuất xứ: CT TNHH thuốc BVTV Hoàng Phát. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần | |
| 14 | Thuốc trừ cỏ DualGold 960EC | 679 | Chai | - Hoạt chất: S-Metalachlor 960g/l; - Quy cách: đóng chai 50ml; - Công dụng: trừ cỏ tiền nảy mầm; - Xuất xứ: CT TNHH Syngenta Việt Nam. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi