Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và lắp đặt bổ sung một số thiết bị PCCC cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và lắp đặt bổ sung một số thiết bị PCCC cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:58:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành...)- Trình độ chuyên môn: Đại học về PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ thuậtTrong đó > 01 người đại học về PCCC có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và lắp đặt bổ sung một số thiết bị PCCC cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC và lắp đặt bổ sung một số thiết bị PCCC cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; các tài liệu chứng minh khác để làm rõ đối tượng theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về nhân sự, gồm: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành được đào tạo, Chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các chuyên gia tư vấn phù hợp với yêu cầu của E-HSMT, hợp đồng lao động (Quyết định, xác nhận... nếu có) - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, có xác nhận về việc không nợ thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị trực thuộc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu xác nhận Nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BHXH tỉnh Điện Biên
Phố 3 - P. Thanh Trường - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153 825 237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153 825 237 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12 Vdc | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 3 | Đèn báo cháy cửa phòng | 2,6 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 4 | Đầu báo cháy khói , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 2,5 | 10 đầu | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 5 | LĐ đế đầu báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 25 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 6 | Nút nhấn báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1,2 | 5 nút | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1,2 | 5 chuông | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 8 | Điện trở cuối đường dây | 3 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 9 | Đèn EXIT không chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 10 | Đèn EXIT 1 mặt chỉ hướng | 1,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 11 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 12 | Đèn sự cố | 3,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 13 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 200 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 14 | Ống PVC D16 bảo vệ dây | 200 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 15 | Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 16 | Hộp chia ngả | 24 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 17 | Măng xông D16 | 90 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 18 | Kẹp ống D16 | 200 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 19 | Vật tư phụ | 1 | lô | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12 Vdc | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 23 | Đèn báo cháy cửa phòng | 2,6 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 24 | Đầu báo cháy khói , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 2,4 | 10 đầu | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 25 | LĐ đế đầu báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 24 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 26 | Nút nhấn báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1,2 | 5 nút | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 27 | Chuông đèn báo cháy kết hợp , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1,2 | 5 chuông | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 28 | Điện trở cuối đường dây | 3 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 29 | Đèn EXIT không chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 30 | Đèn EXIT 1 mặt chỉ hướng | 1,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 31 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn sự cố | 2,8 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 33 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 200 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 34 | Ống PVC D16 bảo vệ dây | 200 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 35 | Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 36 | Hộp chia ngả | 22 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 37 | Măng xông D16 | 90 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 38 | Kẹp ống D16 | 200 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư phụ | 1 | lô | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 40 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 41 | Nhân công lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12 Vdc | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 43 | Đèn báo cháy cửa phòng | 2,6 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 44 | Đầu báo cháy khói , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 2,4 | 10 đầu | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 45 | LĐ đế đầu báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 24 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 46 | Nút nhấn báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1,2 | 5 nút | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 47 | Chuông đèn báo cháy kết hợp , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1,2 | 5 chuông | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 48 | Điện trở cuối đường dây | 3 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 49 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 50 | Đèn EXIT không chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 51 | Đèn EXIT 1 mặt chỉ hướng | 1,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 52 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 53 | Đèn sự cố | 3,6 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 54 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 250 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 55 | Ống PVC D16 bảo vệ dây | 250 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 56 | Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 57 | Hộp chia ngả | 26 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 58 | Măng xông D16 | 100 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 59 | Kẹp ống D16 | 250 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 60 | Vật tư phụ | 1 | lô | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 61 | Đèn EXIT không chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 62 | Đèn EXIT 1 mặt chỉ hướng | 1,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 63 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 64 | Đèn sự cố | 2,8 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 65 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 200 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 66 | Ống PVC D16 bảo vệ dây | 200 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 67 | Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 68 | Hộp chia ngả | 22 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 69 | Măng xông D16 | 90 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 70 | Kẹp ống D16 | 200 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 71 | Vật tư phụ | 1 | lô | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 72 | Đèn EXIT không chỉ hướng | 0,4 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 73 | Đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng | 0,6 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 74 | Đèn sự cố | 2,4 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 75 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 190 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 76 | Ống PVC D16 bảo vệ dây | 190 | m | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 77 | Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 78 | Hộp chia ngả | 17 | hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 79 | Măng xông D16 | 90 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 80 | Kẹp ống D16 | 190 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 81 | Nhân công lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12 Vdc | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 83 | Đèn báo cháy cửa phòng | 2,2 | 5 đèn | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 84 | Đầu báo cháy khói , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 2,7 | 10 đầu | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 85 | LĐ đế đầu báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 27 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 86 | Nút nhấn báo cháy, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 6 | 5 nút | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 87 | Chuông đèn báo cháy kết hợp , SD3/ Pháp hoặc tương đương | 6 | 5 chuông | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 88 | Điện trở cuối đường dây | 3 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 89 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 90 | Cuộn vòi D65, dài 20m | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 91 | Lăng phun chữa cháy D19 | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 92 | LĐ giăng cao su D100 | 16 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 93 | LĐ gioăng cao su D80 | 2 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 94 | LĐ giăng cao su D65 | 2 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt Bulon+Ecu | 160 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 96 | Bảo dưỡng cụm bơm, thay thế ắc quy | 1 | lô | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 97 | Lăng phun chữa cháy D19 | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 98 | LĐ giăng cao su D100 | 16 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 99 | LĐ gioăng cao su D80 | 2 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 100 | LĐ giăng cao su D65 | 2 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt Bulon+Ecu | 160 | cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 102 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 4 kênh, SD3/ Pháp hoặc tương đương | 1 | Tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 103 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 104 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 24 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 105 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi đèn báo cháy kết hợp | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 107 | Thay thế ắc quy cho TT báo cháy và TT điều khiển xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 108 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 110 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 111 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 114 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 115 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 116 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 117 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 118 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 28 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 119 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi đèn báo cháy kết hợp | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 121 | Thay thế ắc quy cho TT báo cháy và TT điều khiển xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 122 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 123 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 124 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 6 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 125 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 126 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 127 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 128 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 129 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 130 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 24 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 134 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi đèn báo cháy kết hợp | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 135 | Thay thế ắc quy cho TT báo cháy và TT điều khiển xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 136 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 137 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 138 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 139 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 140 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 141 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 142 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 143 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 3 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 144 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 145 | Kiểm tra và bảo dưỡng đèn Exit và đèn sự cố | 26 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 146 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 147 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 21 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 150 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 151 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 152 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 153 | Thay thế ắc quy cho TT điều khiển xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 154 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 155 | Kiểm tra và bảo dưỡng đèn Exit và đèn sự cố | 25 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 156 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 157 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 27 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 158 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi đèn báo cháy kết hợp | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 160 | Thay thế ắc quy cho TT báo cháy và TT điều khiển xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 161 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 162 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 8 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 164 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 165 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 166 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 167 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 168 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 169 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 170 | Kiểm tra và bảo dưỡng đèn Exit và đèn sự cố | 25 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 171 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 172 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 6 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 173 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 174 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 175 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 176 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 177 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 178 | Thay thế ắc quy cho TT điều khiển xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 179 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 180 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 181 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 6 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 182 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 184 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 185 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 186 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 187 | Thay thế ắc quy cho TT điều khiển xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 188 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 189 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 190 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 25 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 191 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi đèn báo cháy kết hợp | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 193 | Thay thế ắc quy cho TT báo cháy và TT điều khiển xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 194 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 195 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 196 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 8 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 197 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 198 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 200 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 201 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 5 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 202 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 203 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 204 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 205 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 206 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 207 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 208 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 209 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 3 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 210 | Thay thế ắc quy cho TT điều khiển xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 211 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 212 | Bảo dưỡng sửa chữa máy bơm chữa cháy diện | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 213 | Bảo dưỡng sửa chữa máy bơm chữa cháy Diezen | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 214 | Thaythees ắc quy cho bơm xăng | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 215 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 53 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | 8 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 218 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi đèn báo cháy kết hợp | 8 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 219 | Thay thế ắc quy cho TT báo cháy và TT điều khiển xả khí | 4 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 220 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 221 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng | 1 | tủ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 222 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy và đế | 6 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 223 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 224 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút nhấn xả khí và nút nhấn dừng xả khí | 2 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 225 | Kiểm tra, bảo dưỡng còi báo xả khí | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 226 | Kiểm tra và bảo dưỡng đường dây tín hiệu tổng và tín hiệu nhánh | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 227 | Kiểm tra và bảo dưỡng Bình CO2, loại 68L/ nạp 45kg khí CO2, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | 7 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 228 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phụ kiện cho hệ thống chữa cháy khí CO2( Bộ bình kích hoạt xả khí, van, đầu phun, ống nối mềm các loại) nạp lại khí cho bình kích hoạt xả khí CO2. | 1 | HT | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 229 | Kiểm tra và bảo dưỡng đèn Exit và đèn sự cố | 38 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 230 | Trung tâm báo cháy 8 kênh. SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | TỦ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 231 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng . SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | TỦ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 232 | Đầu báo khói SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 233 | Đầu báo nhiệt, SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 234 | Nút nhấn báo cháy, SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 235 | Nút nhấn xả khí/ dứng xả khí, SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 236 | đén cảnh báo xả khí, SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 237 | còi cảnh báo xả khí, SD3/ PHÁP hoặc tương đương | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 238 | Đèn exit | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 239 | Đèn sự cố | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành...)- Trình độ chuyên môn: Đại học về PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ thuậtTrong đó > 01 người đại học về PCCC có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác có liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi