Gói thầu: Gói 9: 32 Danh mục Hóa chất, vật tư tương thích cho máy xét nghiệm đông máu tự động ACL Top 300 CTS và 550 CTS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói 9: 32 Danh mục Hóa chất, vật tư tương thích cho máy xét nghiệm đông máu tự động ACL Top 300 CTS và 550 CTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 18:33:00 đến ngày 2020-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,481,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,047,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch dùng để rửa đầu kim hút trong quá trình phân tích, 1x 500ml | 55 | Hộp | 1x500ml | ||
| 2 | Dung dịch pha loãng, làm sạch được sử dụng trong xét nghiệm đặc biệt, 1x80ml | 75 | Hộp | 1x80ml | ||
| 3 | Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống, 1 x 4000ml | 250 | Bình | 1x4000ml | ||
| 4 | Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động, 2400 cuvette | 75 | Hộp | 2400 cóng | ||
| 5 | Cốc đựng mẫu, 1000 cái | 2 | Túi | 1000 cái | ||
| 6 | Bộ hiệu chuẩn máy cho các xét nghiệm đông máu như Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, 10 x 1ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 7 | Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex, ở dải đo bình thường, 10 x 1ml | 20 | Hộp | 10x1ml | ||
| 8 | Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp, 10 x 1ml | 20 | Hộp | 10x1ml | ||
| 9 | Dung dịch để pha loãng mẫu hoặc chạy mẫu trắng trên máy đông máu, 1 x 100ml | 75 | Hộp | 1x100ml | ||
| 10 | Thuốc thử xét nghiệm APTT, 5 x10 ml+5 x10 ml | 28 | Hộp | 5 x10 ml+5 x10 ml | ||
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm PT, ISI ≤ 1.05, 5 x 20 ml+5 x 20 ml | 28 | Hộp | 5x20ml + 5x20ml | ||
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm Fibrinogen-Clauss, 10 x2 ml | 100 | Hộp | 10x2ml | ||
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm Thrombin Time, 4x2 ml+1 x9 ml | 1 | Hộp | 4x2ml + 1x9ml | ||
| 14 | Thuốc thử xác định hoạt độ heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp, các chất ức chế trực tiếp yếu tố FXa như Rivaroxaban, Apixaban theo phương pháp so màu, 5x3 ml+5x2.5 ml | 4 | Hộp | 5x3ml + 5x2.5ml | ||
| 15 | Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm xác định Heparin trọng lượng phân tử thấp trong dải đo thấp và dải đo cao, 5x1 ml+5x1 ml | 4 | Hộp | 5x1ml + 5x1ml | ||
| 16 | Bộ hiệu chuẩn máy cho xét nghiệm đông máu Heparin, 3x1 ml+3x1 ml+3 x1 ml | 1 | Hộp | 3x1ml + 3x1ml + 3x1ml | ||
| 17 | Thuốc thử phát hiện kháng đông Lupus (LA) nhạy với phospholipid theo kháng thể, 3x5 ml+3x5 ml+3x10 ml | 1 | Hộp | 3x5ml + 3x5ml + 3x10ml | ||
| 18 | Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) ở mức dương tính, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 19 | Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) ở mức âm tính, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 20 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố VIII, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 21 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố IX, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 22 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố XI, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 23 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố XII, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 24 | Thuốc thử xác định kháng nguyên yếu tố XIII theo phương pháp miễn dịch, 2x2.5 ml+2x5 ml+2x6 ml | 1 | Hộp | 2x2.5ml + 2x5ml + 2x6ml | ||
| 25 | Thuốc thử định lượng Antithrombin theo phương pháp so màu, 4 x4.5 ml+4 x4.5 ml | 1 | Hộp | 4x4.5ml + 4x4.5ml | ||
| 26 | Thuốc thử định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch độ đục, 3x4 ml+ 3x6 ml +2x1 ml | 14 | Hộp | 3x4ml + 3x6ml + 2x1ml | ||
| 27 | Bộ mẫu chuẩn định lượng D-Dimer dải đo bình thường và dải đo bất thường, 5x1 ml+5x1 ml | 4 | Hộp | 5x1ml + 5x1ml | ||
| 28 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố II, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 29 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố V, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 30 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố VII, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 31 | Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố X, 10 x 1 ml | 1 | Hộp | 10x1ml | ||
| 32 | Thuốc thử APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride, 5x9 ml+5x8 ml | 1 | Hộp | 5x9ml + 5x8ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi