Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất khác và văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh quý III, quý IV năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất khác và văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh quý III, quý IV năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 08:51:00 đến ngày 2020-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,363,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng dính trong 5cm 100Y | 8 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 2 | Băng dính đóng sổ 5cm dày đại | 23 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 3 | Băng dính trong 5cm loại 900g | 9 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 4 | Băng dính 2 mặt 2cm 30Y | 12 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 5 | Bìa đóng sổ A4 ngoại các màu- 100 tờ/tập DL 160g | 450 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 6 | Giấy đề can A4 (100 tờ/tập) | 130 | Tờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 7 | Bìa mika A4 đại – 100 tờ / 1 tập | 650 | tờ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 8 | Bút dấu dòng | 47 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 9 | Bút bi | 687 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 10 | Bút bi cắm để bàn | 25 | chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 11 | Bút ký loại thường | 22 | chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 12 | Bút ký | 93 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 13 | Bút chì | 51 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 14 | Bút xoá | 26 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 15 | Băng xóa to | 83 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 16 | Bút viết bảng | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 17 | Cặp trình ký da Office A4 Hồng Hà | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 18 | Cặp bấm My Clear | 440 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 19 | Dao dọc giấy loại to | 19 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 20 | File càng cua A4 gáy 7cm | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 21 | File càng cua A4 gáy 5cm | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 22 | Ghim dập số 10 | 250 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 23 | Ghim cài tam giác C62 | 126 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 24 | Giấy trắng A4 | 1.030 | Ream | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 25 | Hộp file gấp 7 cm | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 26 | Hộp file gấp 25 cm | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 27 | Kéo văn phòng 21cm | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 28 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 51 mm- 12c/hộp | 81 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 29 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 41 mm- 12c/hộp | 69 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 30 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 19 mm- 12c/hộp | 113 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 31 | Kẹp giấy đôi bằng sắt 15 mm- 12c/hộp | 103 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 32 | Máy dập ghim nhỏ (dùng ghim dập số 10) | 19 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 33 | Sổ bìa cứng A4 dày 200 trang, thừa đầu | 15 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 34 | Sổ bìa cứng A4 dày 120 trang, thừa đầu | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 35 | Sổ bìa cứng A3 dày, thừa đầu | 3 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 36 | Sổ ghi chép A5 cho Ban GĐ | 3 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 37 | Sổ ghi chép A5 thường | 38 | Quyển | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 38 | Pin điều hòa 2A (2 viên/vỉ) hàng hãng | 40 | Đôi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 39 | Pin điều hòa 3A (2 viên/vỉ) hàng hãng | 34 | Đôi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 40 | Máy tính tay văn phòng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 41 | Cây xỏ giấy đóng sổ bằng nhựa | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 42 | Thước kẻ 30cm | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 43 | Túi hồ sơ buộc dây (nhựa) | 490 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 44 | Phân trang nhựa deli (hình mũi tên) 100 tờ/ tập | 132 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 45 | Giấy giao việc 3x3 | 81 | Tập | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 46 | Mực dấu | 18 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 47 | Túi chia file nilong đục lỗ gáy. | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 48 | Dán tường bằng sắt có nam châm kẹp | 15 | vỉ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 49 | Dán tường loại dính | 38 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 50 | Ngăn đựng tài liệu loại 3 ngăn | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 51 | Đục 2 lỗ - loại đại | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 52 | Máy dập ghim đại -dập 240 tờ 50LA | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 53 | Dập ghim trung số 3 xoay chiều | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 54 | File kẹp tài liệu 2 kẹp loại dày đẹp | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 55 | Hồ khô (loại nhỏ) | 8 | Tub | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 56 | Hồ khô (loại to) | 1 | Tub | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 57 | Ghim dập 23/10 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 58 | Ghim dập 23/13 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 59 | Ghim dập 23/20 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 60 | Ghim dập 23/23 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 61 | File nẹp acco Plus | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 62 | Hồ nước | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 63 | Lau bảng | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 64 | Ghim dập số 3 | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 65 | Gọt bút chì | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 66 | Cắm bút | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 67 | Bút dạ đen chuyên dùng viết trên mặt kính, nhựa ,CD | 92 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 68 | Pin sạc và sạc | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 69 | Hộp đựng ghim nam châm | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 70 | Nhổ Ghim | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 71 | Khay đựng tài liệu mica 3 tầng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 72 | Tẩy | 26 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 73 | Chun vòng loại to 0,5kg/ túi, | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 74 | Lưỡi dao dọc giấy loại to | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi