Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146791-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220146762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:33:00 đến ngày 2022-01-27 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 2 tiếng. - Nhận hợp đồng bảo trì với giá cả hợp lý cùng thời điểm tại thị trường Việt Nam khi Chủ đầu tư có yêu cầu.- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Tin học…. kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân công phụ trách lắp đặt, bảo trì, bảo hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2021
Mua sắm thiết bị, đồ dùng năm 2021 của Trường Mầm non Tân Minh A
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Minh A, Địa chỉ: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long , địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân, Tp. HN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Minh A, Địa chỉ: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Các cam kết. - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật theo đúng sản phẩm chào thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng của hãng sản xuất. - Các hợp đồng tương tự (hợp đồng, thanh lý) nhà thầu kê khai, bằng cấp của nhân sự thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng (đối với hàng trong nước). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng nhập khẩu).
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Trường Mầm non Tân Minh A, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2 năm.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Minh A, Địa chỉ: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường MN Tân Minh A;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trường Mầm non Tân Minh A , Địa chỉ: Xã Tân Minh , huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sóc Sơn.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn13BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
2Bài học quét và hót rác trên khay10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
3Bài học quét và hót rác trên sàn nhà10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
4Bài học đánh bóng giầy với si13BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn12BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
6Bài học chải tóc, cặp tóc, đeo bờm14BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
7Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
8Bài học cắt móng tay trên giấy10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
10Bài học gấp khăn có chỉ dẫn8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
11Bài học gấp quần áo8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
12Bài học xúc hạt với thìa nhỏ8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
13Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật12BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
14Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
15Bài học cắt giấy với kéo8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
16Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
17Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
18Bài học hút nước với ống nhỏ mắt8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
19Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
20Bài học xúc hạt với thìa to10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
21Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 110BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
22Bài học bốc chuyển hạt14BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
23Bài học thả hạt vào lọ10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
24Bài học mở và đóng hộp16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
25Bài học quét và hót hạt đậu8BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
26Bài học vắt nước với bọt biển15BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
27Bài học pha 3 màu16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
28Bài học súc miệng bằng nước muối14BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
29Bài học rửa tay14BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
30Bàn chải15CáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
31Hàm răng24CáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
32Xắc xô30CáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
33Bowling75BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ dinh dưỡng 120BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ dinh dưỡng 220BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ dinh dưỡng 320BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ dinh dưỡng 420BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
38Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ luồn hạt15BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ lắp ghép20BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
41Đồ chơi phương tiện giao thông20BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
42Bộ lắp ráp10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ động vật trong gia đình16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ động vật dưới nước16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ động vật trong rừng16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ côn trùng15BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
47Kính lúp25CáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
48Phễu24CáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
49Ghép nút40BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ ghép hình hoa25BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
51Bảng chun học toán25BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
52Bàn tính học đếm20CáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
53Làm quen với toán300BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ hình khối60BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ hình phẳng300TúiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ que tính300BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
57Domino60HộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
58Chữ cái80BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
59Tranh minh họa thơ20BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
60Tranh truyện20BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ dụng cụ30BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
62Đồ chơi nhà bếp10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
63Đồ chơi nấu ăn10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
64Đồ chơi, đồ dùng gia đình10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
65Trang phục bác sĩ10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
66Trang phục nấu ăn10BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
67Búp bê gái20ConQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
68Trang phục công an16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
69Trang phục bộ đội16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ dụng cụ16BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
71Hàng rào lắp ghép100BộQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
72Bóng nhựa10.400QuảQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
73Cỏ nhân tạo365M2Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
74Hạt gỗ180KgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
75Sỏi trắng500KgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 2 tiếng. - Nhận hợp đồng bảo trì với giá cả hợp lý cùng thời điểm tại thị trường Việt Nam khi Chủ đầu tư có yêu cầu.- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Tin học…. kèm theo Bằng tốt nghiệp.54
2 Nhân công phụ trách lắp đặt, bảo trì, bảo hành 2 Không yêu cầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->