Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ nghiên cứu đề tài KHCN cấp BQP, mã số 2018.73.045

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904425-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ nghiên cứu đề tài KHCN cấp BQP, mã số 2018.73.045
Số hiệu KHLCNT 20200902568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 07:51:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bo mạch điều khiển STM32F4 21 Bộ Vi điều khiển chính: STM32F407VGT6 32-bit ARM Cortex-M4F core, 1 MB Flash, 192 KB; Tích hợp sẵn mạch nạp và Debug ST-LINK; Nguồn cấp từ cổng Mini USB qua các IC nguồn chuyển thành 3,3V để cấp cho MCU; Có sẵn các chân nguồn: 3 V và 5 V; Có sẵn cảm biến gia tốc: LIS302DL, ST MEMS motion sensor, 3-axis.
2 Mạch biến đổi tương tự - số 12 kênh, tốc độ lấy mẫu 4G/giây ADC12J4000 14 Bộ Tần số nhiễu và độ tuyến tính đầu vào lên đến FIN = 3 GHz; Cấu hình DDC; Hệ số thập phân từ 4 ÷ 32 ; Băng thông đầu ra 800 MHz với số thập phân 4x và 4000 MSPS; Băng thông đầu ra 100 MHz với số thập phân 32x và 4000 MSPS; Chế độ bỏ qua cho băng thông đầu ra Nyquist đầy đủ.
3 Bộ biến đổi Số - Tương tự 12 kênh, tốc độ lấy mẫu 180M/ giây AD9106 14 Bộ Bộ nhớ mẫu 4096x12bit on-chip DDS; Công suất tiêu hao với đầu ra điện áp 3,3V, 4mA là 315.25mW với 180 MSPS; Chế độ công suất thấp
4 Mạch khuếch đại vi sai 14 Bộ Điện áp nguồn nuôi ± 16V DC; Độ nhạy, độ chính xác và độ ổn định cao, hệ số khuếch đại là 100.
5 Mạch trộn tần 14 Bộ Nhiễu
6 Mạch lọc tần số cao 21 Bộ Điện áp nguồn nuôi (0 ÷ 110)V; Dòng tải 3A; Lọc nhiễu nguồn đầu vào xoay chiều tần số cao.
7 Mạch tạo dao động tần số cao 14 Bộ Điện áp nguồn nuôi (0 ÷ 5)V; Dòng tải 1A; Dải tần (1 ÷ 10)Mhz; Đảm bảo không bị méo tín hiệu
8 Mạch đảo pha 14 Bộ Điện áp nguồn nuôi (0 ÷ 5)V; Dòng tải 1A; Đảm bảo xoay pha 1800 và không làm méo tín hiệu khi xoay pha.
9 Mạch khuếch đại công suất 14 Bộ Hệ số khuếch đại K = 300; Hệ số méo phi tuyến
10 Mạch dồn kênh 14 Bộ Nguồn cung cấp Vcc: 5V±0,1V; 8 kênh đầu vào, 1 kênh đầu ra; Dải nhiệt độ làm việc -650C ÷ 1500C.
11 Mạch nhân tần 14 Bộ Nguồn nuôi: 9V±0,1V; Tần số đầu ra (1÷200)Mhz. Nguồn dao động từ thạch anh tần số 8MHz;
12 Mạch chia tần 14 Bộ Hệ số chia của mạch: 2, 4, 8; Tần số chia: (1÷ 20)Mhz.
13 Mạch biến đổi sin - cos 22 Bộ Biên độ tín hiệu (1 ÷ 5)V; Sai lệch pha: 1%.
14 Mạch tách sóng pha 22 Bộ Biên độ tín hiệu ra: (0 ÷ 5)V; Dải tần số: (0 ÷ 2)Mhz; Biên độ tín hiệu đầu vào: (0 ÷ 12)V
15 Mạch điều chế biên độ pha 22 Bộ Biên độ tín hiệu điều chế đầu ra: (0 ÷ 5)V; Dải điều chế pha: (0 ÷ 360) độ; Độ méo phi tuyến: 2%.
16 Mạch điều chế tần số 22 Bộ Biên độ tín hiệu điều chế đầu ra: (0 ÷ 5)V; Dải điều chế tần số: (0 ÷ 1)Mhz; Độ méo phi tuyến: 2%.
17 Mạch so sánh mức điện áp 9 Bộ Nguồn nuôi mạch VCC: (9±0,1)V; Điện áp ngưỡng 5V; Dải điện áp đầu vào: (0 ÷ 9)V.
18 Ш cái đặc chủng: 10 chân tăm tròn 14 Cái Loại 10 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 20mm.
19 Ш cái đặc chủng: 15 chân tăm tròn 14 Cái Loại 10 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 22mm.
20 Ш cái đặc chủng: 19 chân tăm tròn 15 Cái Loại 19 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 24mm.
21 Ш cái đặc chủng: 20 chân tăm tròn 12 Cái Loại 20 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 30mm.
22 Ш cái đặc chủng: 24 chân tăm tròn 45 Cái Loại 24 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 30mm.
23 Ш cái đặc chủng: 30 chân tăm tròn 45 Cái Loại 30 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 32mm.
24 Ш cái đặc chủng: 32 chân tăm tròn 45 Cái Loại 32 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 35mm.
25 Ш cái đặc chủng: 35 chân tăm tròn 14 Cái Loại 35 chân bé tròn, không có đế: Đường kính: 38mm.
26 Ш cái đặc chủng: 50 chân tăm tròn 14 Cái Loại 50 chân bé tròn, không có đế; Đường kính: 40mm.
27 Ш cái đặc chủng KP: 50 chân to 2 Cái Loại 50 chân to tròn, có đế; Đường kính: 40mm.
28 Ш đực đặc chủng: 10 chân tăm tròn 12 Cái Loại 10 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 20mm.
29 Ш đực đặc chủng: 15 chân tăm tròn 12 Cái Loại 15 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 22mm.
30 Ш đực đặc chủng: 19 chân tăm tròn 18 Cái Loại 19 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 24mm.
31 Ш đực đặc chủng: 20 chân tăm tròn 18 Cái Loại 20 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 30mm.
32 Ш đực đặc chủng: 24 chân tăm tròn 4 Cái Loại 24 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 30mm.
33 Ш đực đặc chủng: 30 chân tăm tròn 4 Cái Loại 30 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 32mm.
34 Ш đực đặc chủng: 32 chân tăm tròn 4 Cái Loại 32 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 35mm.
35 Ш đực đặc chủng: 35 chân tăm tròn 12 Cái Loại 35 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 35mm.
36 Ш đực đặc chủng cấp nguồn: 4 chân to tròn 40 Cái Loại 4 chân to tròn, có đế; Đường kính: 20mm.
37 Ш đực đặc chủng: 50 chân tăm tròn 40 Cái Loại 50 chân bé tròn, có đế; Đường kính: 40mm.
38 Ш đực đặc chủng KP: 50 chân to 2 Cái Loại 50 chân to tròn, có đế; Đường kính: 40mm.
39 Ш cái đặc chủng cấp nguồn: 4 chân to tròn 40 Cái Loại 4 chân to tròn, không có đế; Đường kính: 20mm.
40 Nguồn bảo vệ quá dòng, quá áp +3,3V, 10A 20 Bộ Điện áp đầu ra: + (3,3±0.2)V; Dòng cực đại: 10 A; Bảo vệ quá dòng, quá áp.
41 Nguồn bảo vệ quá dòng, quá áp -3,3V, 10A 20 Bộ Điện áp đầu ra: - (3,3±0.2)V; Dòng cực đại: 10 A; Bảo vệ quá dòng, quá áp.
42 Nguồn cao áp +300V, 5A có mạch ổn áp tự động 14 Bộ Điện áp đầu ra: 300V±2V; Dòng điện IMAX = 5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
43 Nguồn cao áp -300V, 5A có mạch ổn áp tự động 14 Bộ Điện áp đầu ra: -300V±2V; Dòng điện IMAX = 5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
44 Nguồn cao áp +150V, 5A có mạch ổn áp tự động 14 Bộ Điện áp đầu ra: +150V±2V; Dòng điện IMAX = 5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
45 Nguồn cao áp -150V, 5A có mạch ổn áp tự động 14 Bộ Điện áp đầu ra: -150V±2V; Dòng điện IMAX = 5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
46 Nguồn cao áp +250V, 5A có mạch ổn áp tự động 14 Bộ Điện áp đầu ra: +250V±2V; Dòng điện IMAX = 5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
47 Nguồn thấp áp +27V, 2A có mạch ổn áp tự động 21 Bộ Điện áp đầu ra: +27V±1V; Dòng điện IMAX = 2A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
48 Nguồn thấp áp +12V, 1.5A có mạch ổn áp tự động 21 Bộ Điện áp đầu ra: +12V±0.5V; Dòng điện IMAX = 1.5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
49 Nguồn thấp áp -12V, 1.5A có mạch ổn áp tự động 21 Bộ Điện áp đầu ra: -12V±0.5V; Dòng điện IMAX = 1,5A; Tự động điều chỉnh điện áp đầu ra.
50 Biến tần biến đổi từ 220V 50Hz thành 220V 400Hz 5 Bộ Điện áp và tần số đầu vào: 220V ± 5V; 50Hz ±5VHz; Điện áp và tần số đầu ra: 220V ± 5V; 400Hz ±2Hz; Dòng điện IMAX = 5A;
51 Đồng hồ số vạn năng đo điện 3 Cái Dải thang đo điện áp một chiều: 60mV/600 mV/9.999 mV/99.99 mV /999.9 mV; Dải thang đo điện áp xoay chiều: 60 mV/600 mV/9.999 mV/99.99 mV/999.9 mV; Dải thang đo dòng điện một chiều: 600µ/6000µ/60 mA/ 600 mA/6 mA/10A; Dải thang đo dòng điện xoay chiều: 600µ/6000µ/60 mA/ 600 mA/6 mA/10A; Dải thang đo điện trở: 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ; Dải thang đo điện dung: 60nF/600nF/6µF/60µF/6mF/25mF; Dải thang đo tần số: 15Hz ~ 50kHz; Băng thông: (V: 40 ~ 20kHz), (A: 40 ~ 1khz).
52 Mỏ hàn xung 4 Cái Điện áp xoay chiều đầu vào: 220V 50Hz; Công suất cần đạt 300W.
53 Bộ mỏ hàn IC dán 2 Bộ Điện áp xoay chiều đầu vào: 220V 50Hz; Công suất tiêu thụ: 70W; Dải nhiệt độ điều chỉnh: 00C ÷ 4800C.
54 Dây nối lõi 1mm 260 Cuộn Lõi nhiều sợi mỏng, chất liệu bằng đồng; Độ mềm dẻo cao.
55 Khung vỏ bằng nhôm nguyên khối chống nhiễm từ 22 Bộ Chất liệu bằng nhôm nguyên khối; Sơn phủ tĩnh điện; Màu đen nguyên bản; Kích thước: (260 x 260 x 78)mm.
56 Máy khoan 2 Cái Điện áp xoay chiều đầu vào: 220V 50Hz; Công suất Max: 800W; Tốc độ từ 0 đến 1300 vòng/ phút.
57 Bộ dụng cụ lắp ráp, bao gồm: + Cờ lê chuyên dụng Ф3; + Cờ lê chuyên dụng Ф4; + Cờ lê chuyên dụng Ф5; + Lục lăng Ф4; + Lục lăng Ф5; + Tua vít 4 cạnh chuyên dụng; + Tua vít 2 cạnh chuyên dụng. 4 Bộ Được làm bằng thép có độ cứng cao; Có hộp đựng chuyên dụng.
58 Mạch in 170 Bộ Mạch in 2 lớp; Đường mạch sáng bóng không gỉ, ăn thiếc tốt; Các chữ in rõ ràng, không bị phai, nhòe.
59 Bộ nguồn thấp áp ± 5V, 1.5A 12 Bộ Đảm bảo ổn áp nguồn: ± 5V ± 0,1V; Dòng điện IMAX = 1,5A; Có mạch ổn áp tự động.
60 Bộ nguồn thấp áp ±9V, 4.8A 12 Bộ Đảm bảo ổn áp nguồn: ± 9V ±0,1V; Dòng điện IMAX = 4,8A; Có mạch ổn áp tự động.
61 Mạch điều khiển tín hiệu vào 12 kênh 20 Bộ Đảm bảo điều khiển 12 kênh đầu vào độc lập; Điện áp đầu vào: 5V; Thời gian chuyển mạch: 500µs.
62 Mạch điều khiển tín hiệu ra 12 kênh 20 Bộ Đảm bảo điều khiển 12 kênh đầu ra độc lập; Điện áp đầu ra: 5V; Thời gian chuyển mạch: 500µs.
63 IC 74HC32N 10 Chiếc Điện áp nguồn nuôi: 5V; Dòng làm việc: 50mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
64 IC 74HC08P 20 Chiếc Điện áp nguồn nuôi: 5V; Dòng làm việc: 50mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
65 IC 74HC04N 10 Chiếc Điện áp nguồn nuôi: 5V; Dòng làm việc: 50mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
66 IC 74HC02N 20 Chiếc Điện áp nguồn nuôi: 5V; Dòng làm việc: 50mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
67 IC C4000 20 Con Điện áp nguồn nuôi : (3 ÷ 15)V; Dòng làm việc: 20mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
68 IC C4008 20 Con Điện áp nguồn nuôi : (3 ÷ 15)V; Dòng làm việc: 20mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
69 IC C4011 20 Con Điện áp nguồn nuôi : (3 ÷ 15)V; Dòng làm việc: 20mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
70 IC C4097 20 Con Điện áp nguồn nuôi : (3 ÷ 15)V; Dòng làm việc: 20mA; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
71 IC 2T608Б 10 Con Điện áp nguồn nuôi: (0 ÷ 150)V; Dòng làm việc cực đại: 3A; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
72 IC 2T926A 20 Con Điện áp nguồn nuôi: (0 ÷ 150)V; Dòng làm việc cực đại: 3A; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
73 IC 2T203Г 10 Con Điện áp nguồn nuôi: (0 ÷ 150)V; Dòng làm việc cực đại: 3A; Dải nhiệt độ: (- 40 ± 125)0.
74 Chíp FPGA EP2C70F672C 13 Con Dải điện áp hoạt động: 3,3V; Tần số hoạt động lớn nhất fmax = 403MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: (- 40 ± 125)0.
75 IC công suất 169A3 60 Con Dải điện áp hoạt động: (0 ÷150)V; Tần số hoạt động lớn nhất fmax = 403MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: (- 40 ± 125)0.
76 IC cao tần CLC430 60 Con Dải điện áp hoạt động: (0 ÷150)V; Tần số fmax=100MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: (- 40 ± 125).
77 Chíp vi điều khiển MCU ARM cortex A9 1.2Ghz 15 Bộ Điện áp nguồn nuôi 3,3V; Bộ nhớ RAM 1Gb; Bộ nhớ ROM 16Gb.
78 Cáp chống nhiễu 130 Bộ Cáp dạng dẹt, hỗ trợ 3D, 4K, Full HD, HDCP, Ethernet; Băng thông: 10,2 Gbps.
79 Tranzitor 7N65 700 Con RDS(ON) = 1,25Ω; VGS = 10V; Hệ số khuếch đại: 1000.
80 Tranzitor 4N60 700 Con RDS(ON) = 2.5Ω; VGS = 10V; Hệ số khuếch đại: 1000.
81 Tranzitor MJD47 800 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
82 Tranzitor MJD112-D 700 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
83 Tranzitor MJD122-D 700 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
84 Tranzitor MJE5730-D 700 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
85 Tranzitor IRF 9214 700 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 150V; Dòng điện IMAX: 10A.
86 Tranzitor MMBTA44(SOT-23) 700 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
87 Tranzitor khuếch đại C2383 800 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
88 Tranzitor khuếch đại A1013 700 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: 200V; Dòng điện IMAX: 2A.
89 IC 74LS123 120 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷5)V; Dòng điện IMAX: 500µA.
90 IC7LS74 120 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷5)V; Dòng điện IMAX: 500µA.
91 IC 74LS245 120 Con Dải nhiệt độ làm việc: (- 40 ± 125)0; Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷5)V; Dòng điện IMAX: 500µA.
92 Tấm phít làm đế mạch in cách điện 2 m2 Vật liệu bằng composite màu trắng đục; Độ dày 3mm.
93 Cọc đồng gá mạch in 100 dây Vật liệu bằng đồng; Không bị gỉ sét.
94 Điện trở dán 100Ω, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
95 Điện trở dán 470Ω, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
96 Điện trở dán 680Ω, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
97 Điện trở dán 1KΩ, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
98 Điện trở dán 2,2KΩ, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
99 Điện trở dán 47KΩ, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
100 Điện trở dán 470KΩ, sai số 0.05% 10 dây Sai số cho phép 0,05%;
101 Điện trở dán 680KΩ, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%;
102 Điện trở dán 1MΩ, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%;
103 Điện trở dán 2,1MΩ, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%;
104 Điện trở dán 4,7 MΩ, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%;
105 Tụ điện dán 100μF/50V, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 100 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 50V.
106 Tụ điện dán 1000μF/50V, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 1000 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 50V.
107 Tụ điện dán 2200μF/50V, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 2200 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 50V.
108 Tụ điện dán 47μF/50V, sai số 0.05% 12 dây Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 47 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 50V.
109 Tụ điện dán 470μF/50V, sai số 0.05% 12 con Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 470 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 50V.
110 Tụ điện dán 4700μF/50V, sai số 0.05% 12 con Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 4700 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 50V.
111 Tụ hóa 4700μF/30V, sai số 0.05% 60 con Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 4700 μF; Điện áp cực dương lớn nhất VMAX = 30V; Dạng chân cắm.
112 Tụ hóa 470μF/30V, sai số 0.05% 60 con Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 470 μF; Điện áp cực dương lớn nhất VMAX = 30V; Dạng chân cắm.
113 Tụ điện dán 2200μF/30V, sai số 0.05% 60 con Sai số cho phép 0,05%; Điện dung C = 4700 μF; Điện áp hai cực lớn nhất VMAX = 53V.
114 Cách ly quang cao tần 60 Con Dải nhiệt độ làm việc: -550C ÷ 1250C; Thời gian đáp ứng sườn lên: 18 μS; Thời gian đáp ứng sườn xuống: 18μS.
115 Rơ le 12V chuyển mạch cao tần 70 Cái 2 cặp tiếp điểm; Nguồn nuôi 12V; Dòng qua cặp tiếp điểm đến 5A.
116 Biến áp xung cao tần M601 35 Cái Tần số hoạt động lên đến Mhz; Điện áp đầu vào U = 12V; Điện áp đầu ra UMAX = 180V.
117 Điốt chuyển mạch cao tần (Điốt xung) 50 Cái Làm việc ở tần số fmax=133MHz; Điện áp làm việc UMAX = 200V; Dòng điện làm việc IMAX = 20A.
118 Chiết áp điều chỉnh W103 80 Cái 3 chân thẳng hàng dạng cắm; Trị số R = 10KΩ; Sai số 0,05%.
119 Chiết áp điều chỉnh W203 80 Cái 3 chân thẳng hàng dạng cắm; Trị số R = 20KΩ; Sai số 0,05%.
120 Chiết áp điều chỉnh W303 80 Cái 3 chân thẳng hàng dạng cắm; Trị số R = 30KΩ; Sai số 0,05%.
121 Chiết áp điều chỉnh W403 80 Cái 3 chân thẳng hàng dạng cắm; Trị số R = 40KΩ; Sai số 0,05%.
122 Chiết áp điều chỉnh W503 80 Cái 3 chân thẳng hàng dạng cắm; Trị số R = 50KΩ; Sai số 0,05%.
123 Thạch anh 8M 30 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 850C; Chân dạng cắm.
124 Thạch anh 20M 40 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 850C; Chân dạng cắm.
125 Thạch anh 48M 30 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 850C; Chân dạng cắm.
126 Thiếc hàn 9 Cuộn Thiếc nguyên chất, tráng nhựa thông;
127 Nhựa thông 0,3 Kg Màu trong suốt 98% nguyên chất.
128 Tụ 103 20 Con Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 850C; Chân dạng cắm; Màu vàng; Chịu được điện áp cao tới 300V.
129 Tụ 104 20 Con Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 850C; Chân dạng cắm; Màu vàng; Chịu được điện áp cao tới 300V.
130 Tụ 105 20 Con Dải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ 850C; Chân dạng cắm; Màu vàng; Chịu được điện áp cao tới 300V.
131 Đi ốt cầu 50 Cái Chịu điện áp lớn nhất UMAX = 300V; Dòng lớn nhất Imax= 5A.
132 Điện trở công suất các loại 60 Bộ Lõi bằng sứ; Có tản nhiệt bằng kim loại bao bên ngoài.
133 Giắc cắm DB 15 chân thẳng 40 Bộ Chân mạ đồng; Kích thước (42 x 39 x 25)mm; Vỏ bọc ngoài bằng kim loại.
134 Giắc cắm DB 15 chân cong 44 Bộ Chân mạ đồng; Kích thước (42 x 39 x 25)mm; Vỏ bọc ngoài bằng kim loại.
135 Giắc cắm DB 9 chân thẳng 40 Bộ Chân mạ đồng; Kích thước (32x42x19) mm; Vỏ bọc ngoài bằng kim loại.
136 Giắc cắm DB 9 chân cong 40 Bộ Chân mạ đồng; Kích thước (32x42x19)mm; Vỏ bọc ngoài bằng kim loại.
137 Giắc cắm DB 25 chân thẳng 40 Bộ Chân mạ đồng; Kích thước (54 x 39 x 34)mm; Vỏ bọc ngoài bằng kim loại.
138 Giắc cắm DB 25 chân cong 40 Bộ Chân mạ đồng; Kích thước (54 x 39 x 34)mm; Vỏ bọc ngoài bằng kim loại.
139 Dây đồng cuốn biến áp 1mm 1 kg Có sơn vỏ cách điện tốt; Lõi bằng đồng 98% nguyên chất; Đường kính dây 1mm.
140 Dây đồng cuốn biến áp 1,5 mm 2 kg Có sơn vỏ cách điện tốt; Lõi bằng đồng 98% nguyên chất; Đường kính dây 1,5 mm.
141 Dây đồng cuốn biến áp 0.5 mm 3 kg Có sơn vỏ cách điện tốt; Lõi bằng đồng 98% nguyên chất; Đường kính dây 0,5 mm.
142 Lõi thép từ chữ U 4 kg Lõi thép làm bằng thép silic; Hình dạng chữ U; Lá thép có độ dầy 0,5 mm.
143 Lõi thép từ chữ E 4 kg Lõi thép làm bằng thép silic; Hình dạng chữ E; Lá thép có độ dầy 0,5 mm;
144 Ổ cắm điện 5 Bộ Loại 3 cặp lỗ 3 chân; Có đèn báo và cầu chì bảo vệ; Chịu được công suất đến 2000W.
145 Dây điện trần phú lõi 2,4 mm 30 m Vỏ bọc màu vàng, đúng hãng sản xuất;
146 Thiết bị đếm vòng dây 1 Bộ Điện áp sử dụng 5VDC; Hiển thị đến 9999 vòng; Có chế độ đếm tăng và đếm giảm.
147 Máy cắt 1 Cái Công suất 1800W; Điện áp nguồn 220V 50Hz; Lưỡi cắt được các vật liệu nhôm, sắt, nhựa.
148 Cuộn chặn hình xuyến 70 cái Dạng hình xuyến, số vòng cuốn 40 ÷ 48 vòng.
149 Ống gen chịu nhiệt 7 Cuộn Bằng vật liệu chịu nhiệt; Đường kính ống 3 ÷ 5mm.
150 Ốc vít đường kính Ф3 60 Chiếc Dạng inox không rỉ
151 Ốc vít đường kính Ф4 80 Chiếc Dạng inox không rỉ
152 Ốc vít đường kính Ф5 60 Chiếc Dạng inox không rỉ
153 Đế cắm IC 8 chân 100 Cái Dạng chân cắm có mạ đồng
154 Đế cắm IC 16 chân 150 Cái Dạng chân cắm có mạ đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->