Gói thầu: Gói thầu số 1. Cung cấp hóa chất, vật tư thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Cung cấp hóa chất, vật tư thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 19:32:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,575,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H2SO4 đặc | 10 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.999% , Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 2 | K2Cr2O7 | 2 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99.98%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 3 | H3PO4 | 1 | Lít | Độ tinh khiết: ≥85%, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 4 | Diphenylamin (C6H5)2NH | 2 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99%, Quy cách đóng gói Hộp 100g | ||
| 5 | FeSO4 | 3 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 6 | K2SO4 | 2 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.99%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 7 | Amonmolipdat (NH4)6Mo7O24 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.97%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 8 | NH4CH3COO | 3 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 9 | SnCl2 | 0,5 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.99%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 10 | Hydrazine sulfat | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.99%,Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 11 | KCl | 4 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.999%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 12 | CuSO4 | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.999%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 13 | Se | 0,5 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.5%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 14 | HCl đặc | 6 | Lít | Độ tinh khiết: ≥37%, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 15 | HClO4 | 1 | Lít | Độ tinh khiết: ≥70%, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 16 | HNO3 đặc | 3 | Lít | Độ tinh khiết: ≥65%, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 17 | Dung dịch lân tiêu chuẩn | 1 | Lít | Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 18 | Dung dịch kali tiêu chuẩn | 1 | Lít | Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 19 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 4 | 1 | Lít | Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 20 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 7 | 1 | Lít | Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 21 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 10 | 1 | Lít | Độ chính xác +/- 0.01 pH @ 25°C, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 22 | CH3COOH | 5 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.99%, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 23 | 2.6 D | 2 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 97%, Quy cách đóng gói Hộp: 25g | ||
| 24 | Axit ascorbic | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 25 | BaCl2 | 3 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.999%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 26 | Glixerin | 2 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.5%, Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 27 | Azometyl H | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 95%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 28 | Na2-EDTA | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.0-101.0%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 29 | NaOH | 10 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.99%, Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 30 | H3BO3 | 3 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.97%, Quy cách đóng gói Túi 1Kg | ||
| 31 | Na2CO3 | 3 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.999%,Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 32 | KI | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.5%,Quy cách đóng gói Hộp 1Kg | ||
| 33 | Iôt | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.8%,Quy cách đóng gói Hộp 100g | ||
| 34 | Amoni vanadat NH4VO3 | 0,5 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99%,Quy cách đóng gói Hộp 0.5kg | ||
| 35 | Hỗn hợp Devada | 1 | lọ | Cỡ hạt: 100mesh,Quy cách đóng gói Hộp 250g | ||
| 36 | HCl tiêu chuẩn 0.1N | 15 | Ống | nồng độ chất (20 ° C) 0,0995 - 0,005 mol / l 0,003 mol / l, Quy cách đóng gói Ống 80ml | ||
| 37 | Metyl đỏ | 1 | Hộp | Độ hòa tan (Độ đục) 0,1%, Ethanol,Quy cách đóng gói Hộp 25g | ||
| 38 | Metylen xanh | 1 | Hộp | Độ hòa tan (Độ đục) 0,1%, Ethanol,Quy cách đóng gói Hộp 25g | ||
| 39 | Thạch agar | 1 | Kg | Độ PH: 5-8 (50 °C, 1.5% in H2O, 100 °C/15 min.),Quy cách đóng gói Hộp 1kg | ||
| 40 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn các loại ( cao nấm men, cao thịt, pepton…) | 1 | Kg | Hàm lượng: ~11% total nitrogen (N) ; ~5% amino nitrogen;Quy cách đóng gói Hộp 1kg | ||
| 41 | NaCl | 4 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.999%,Quy cách đóng gói Hộp 1kg | ||
| 42 | KH2PO4 | 5 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99%,Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 43 | MgSO4 | 5 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99%,Quy cách đóng gói Hộp 500g | ||
| 44 | Etanol 95% | 15 | Lit | Độ tinh khiết: 96%,Quy cách đóng gói 1 Lít/Chai | ||
| 45 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | Hộp | Chất liếu sợi thuỷ tinh (hộp 100 tờ) cỡ lỗ 0,45um, đường kính 47mm, Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái | ||
| 46 | Bình định mức 50ml | 20 | chiếc | Class A, có vạch chia màu, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 Độ chính xác ± 0.060ml,kích thước 50x140mm, cổ nhám 12/21 | ||
| 47 | Giấy parafin | 3 | hộp | Kích thước 4 inches x125 feet (10cm x 38.1 m) Quy cách đóng gói: 1 cuộn/hộp | ||
| 48 | Ống đong 10ml | 20 | chiếc | Class A Vạch chia 0.2, độ chính xác 0.10ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 15.5x135mm, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 | ||
| 49 | Ống đong 25ml | 10 | chiếc | Class A Vạch chia 0.5, độ chính xác 0.25ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 26x195mm, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 | ||
| 50 | Pipet 1ml | 20 | chiếc | Class A độ chính xác 0,01 ml, có vạch chia màu, chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 | ||
| 51 | Pipet 2ml | 20 | chiếc | Class A,độ chính xác 0,02 ml màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 | ||
| 52 | Pipet 5ml | 20 | chiếc | Class A,độ chính xác 0,1 ml màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3 | ||
| 53 | Pipet 10ml | 20 | chiếc | Class A độ chính xác 0.1ml, có vạch chia màu, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 | ||
| 54 | Cối chày sứ | 10 | bộ | Phi 10 , Sứ tiêu chuẩn Phân tích PA | ||
| 55 | Phễu lọc sứ | 5 | chiếc | Phi 7 , Sứ tiêu chuẩn Phân tích PA | ||
| 56 | Phễu thủy tinh | 30 | chiếc | Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3, phi 7cm | ||
| 57 | Hộp lồng 7.5 | 100 | Bộ | Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3 phi 7.5cm | ||
| 58 | Ống nghiệm | 250 | ống | Thuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, kích thước 200x1.4mm - Dạng ống: không nắp | ||
| 59 | Bình định mức 250ml | 30 | chiếc | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.150ml , kích thước 80x220mm, cổ nhám 12/21 | ||
| 60 | Bình định mức 500ml | 10 | chiếc | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.250ml , kích thước 100x260mm, cổ nhám 14/23 | ||
| 61 | Bình định mức 100ml | 30 | chiếc | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.100ml , kích thước 60x170mm, cổ nhám 12/21 | ||
| 62 | Bình định mức 1000ml | 10 | chiếc | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.4ml , kích thước 125x300mm, cổ nhám 24/29 | ||
| 63 | Micropipet loại 100 µl | 1 | chiếc | thang đo biến đổi 10-100ul | ||
| 64 | Micropipet loại 200 µl | 1 | chiếc | thang đo biến đổi 20-200ul | ||
| 65 | Micropipet loại 500 µl | 1 | chiếc | thang đo biến đổi 20-500ul | ||
| 66 | Micropipet loại 1000 µl | 1 | chiếc | thang đo biến đổi 100-1000ul | ||
| 67 | Bình tam giác 100ml | 30 | chiếc | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 22x64x105 | ||
| 68 | Bình tam giác 250ml | 30 | chiếc | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 34x85x105 | ||
| 69 | Cốc thủy tinh 250ml | 30 | chiếc | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm | ||
| 70 | Cốc thủy tinh 100ml | 30 | chiếc | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 50x70mm | ||
| 71 | Lọ penicillin | 250 | chiếc | Chất liệu thuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, dung tích 10ml | ||
| 72 | Chổi rửa dụng cụ | 30 | chiếc | Cán kim loại , lông dạng cước | ||
| 73 | Quả bóp | 15 | chiếc | Cao su | ||
| 74 | Bình tia nước cất | 20 | chiếc | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, có chia vạch, thể tích 500ml | ||
| 75 | Đũa thủy tinh | 30 | chiếc | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 m, kích thước 7x30mm | ||
| 76 | Buret | 4 | chiếc | Có vạch chia màu. Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 Vạch chia 0.05ml; Sai số 0.05ml | ||
| 77 | Chén sứ nung mẫu | 30 | chiếc | Sứ tiêu chuẩn phân Tích dung tích 30ml | ||
| 78 | Cuvet thạch anh | 2 | Hộp | Thạch anh độ xuyên quang | ||
| 79 | Ống đong 50ml | 15 | chiếc | Class A, Vạch chia 1, độ chính xác 0.5ml có vạch chia màu xanh, kích thước: 26x195mm, Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 | ||
| 80 | ống falcon 50 ml (20 chiếc/Túi) | 8 | Túi | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , có nắp đậy, có chia vạch 50ml ml, chịu lực ly tâm, có vùng đánh dấu mẫu , đáy nhọn chữ V | ||
| 81 | pipet típ đầu côn các loại 100 µl | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp | ||
| 82 | pipet típ đầu côn các loại 200 µl | 1 | Hộp | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp | ||
| 83 | pipet típ đầu côn các loại 500 µl, | 1 | Hộp | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp | ||
| 84 | pipet típ đầu côn các loại 1000 µl | 1 | Hộp | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/hộp | ||
| 85 | Khay inox 40 x 60cm | 12 | Chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu inox, | ||
| 86 | Giá đựng inox ống nghiệm 30 lỗ | 15 | Chiếc | Chất liệu inox, kích thước 30 x 5cm | ||
| 87 | Giá cắm pipet inox | 11 | Chiếc | Chất liệu inox, dạng xoay | ||
| 88 | Rổ nhựa | 30 | Chiếc | Hình chữ nhật kích thước 25 x 14 x 11cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi