Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị văn phòng phục vụ công tác thường xuyên cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị văn phòng phục vụ công tác thường xuyên cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 16:23:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng có đặc tính kỹ thuật tương tự (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động nhóm 2. đã từng tham gia quản lý tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, CMTND/CCCD, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, in (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, CMTND/CCCD, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị văn phòng phục vụ công tác thường xuyên cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị. Cung cấp vật tư, thiết bị văn phòng phục vụ công tác thường xuyên cho BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Một trong các tài liệu sau đây để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý III năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT. - Cam kết cung cấp đúng chủng loại hàng hóa đề xuất trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến BHXH tỉnh và BHXH các huyện, thị trực thuộc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu xác nhận Nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Có thuyết minh biện pháp, phương pháp lắp đặt chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BHXH tỉnh Điện Biên
Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên SĐT: 02153.825 237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - Điện Biên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực máy in HP M402 Dne | 280 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 2 | Hộp mực máy in HP M401d | 50 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 3 | Hộp mực máy in HP P3015 | 40 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 4 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox IV4070 | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 5 | Cụm trống máy photocopy Fuji Xerox V3065 | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 6 | Hộp mực máy photocopy Fuji Xerox V3065 | 20 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 7 | Cụm trống máy photocopy Sharp AR 5618D | 2 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 8 | Hộp mực máy photocopy Fuji Xerox IV4070 | 5 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp mực máy photocopy Fuji Xerox V5070 | 5 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 10 | Hộp mực máy photocopy Sharp AR 5618D | 16 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy in A4 | 1.850 | Ream | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 12 | Phong bì A4 | 3.200 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 13 | Phong bì A5 | 11.200 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 14 | Phong bì A6 | 13.800 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 15 | Quyển biên lai thu tiền | 3.570 | Quyển | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 16 | Tờ rơi tuyên truyền BHXH tự nguyện | 50.000 | Tờ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 17 | Tờ rơi tuyên truyền BHYT hộ gia đình | 60.000 | Tờ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 18 | Tờ rơi tuyên truyền BHYT học sinh sinh viên | 40.000 | Tờ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 19 | Chăn mùa đông ( gồm cả vỏ và ruột chăn) | 6 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 20 | Đệm bông ép | 6 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 21 | Màng ép Plastic Laminatning A4 | 250 | Hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 22 | Màng ép Plastic Laminatning A5 | 100 | Hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 23 | Màng ép Plastic Laminatning 67 x 97 mm | 100 | Hộp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn Cắt Giấy | 11 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng có đặc tính kỹ thuật tương tự (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng và khắc phục sự cố trong 5 ngày kể từ khi bên mời thầu thông báo và đề nghị nhà thầu khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động nhóm 2. đã từng tham gia quản lý tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao) (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, CMTND/CCCD, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, in (Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, CMTND/CCCD, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi