Gói thầu: Cung cấp phụ tùng bơm chính 1, 6 Hóa An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287250-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp phụ tùng bơm chính 1, 6 Hóa An
Số hiệu KHLCNT 20211283261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 16:21:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,047,292,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự(9) là hợp đồng có hạng mục cung cấp bơm hoặc phụ tùng bơm với giá trị hạng mục tối thiểu là 12.600.000.000 VNDTài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoăc biên bản bàn giao hàng hóa, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy cam kết về hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối nếu được nhà sản xuất ủy quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp phụ tùng bơm chính 1, 6 Hóa An
Mua phụ tùng đại tu bơm chính 1, 6 Hóa An
300 Ngày
E-CDNT 3 vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: 028.38241644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: 028.38241644


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: Số 1 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: 028.38241644


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại khoản a, khoản b Mục 4 Chương V của E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật hiện hành; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có); - Chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
Bản gốc giấy cam kết về hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối nếu được nhà sản xuất ủy quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: 028.38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38297834; - Fax: (028) 38295008 – 38290817; - Email: skhđ[email protected]; - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1"Shaft Protecting Sleeve (Bạc lót bảo vệ trục bơm)Vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.(Part No: 5290.1 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)."6CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT03 cái/bơm
2"Shaft Protecting Sleeve (Bạc lót bảo vệ trục bơm)Vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.(Part No: 5290.2 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
3"Shaft Protecting Sleeve (Bạc lót bảo vệ trục bơm)Vật liệu: SUS304 hoặc tương đương.(Part No: 5290.3 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
4"Cutless Rubber Bearing (Ổ đỡ trục bơm bằng cao su)Vật liệu: TM-1/Rubber hoặc tương đương.(Part No: 3112.1 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"8CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT04 cái/bơm
5"Cutless Rubber Bearing (Ổ đỡ trục bơm bằng cao su)Vật liệu: TM-1/Rubber hoặc tương đương.(Part No: 3112.2 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
6"Packing Sleeve (Bạc lót vòng đệm giữ kín nước)Vật liệu: SUS304 hoặc tương đương. (Part No: 5240 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
7"Gland Packing 3/4” (vòng đệm giữ kín nước)Vật liệu: PILLAR6501L hoặc tương đương.(Part No: 4610 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"14CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT07 vòng/bơm
8"Casing Wear Ring (Bạc chống mòn thân bơm)Vật liệu: CAC701 hoặc tương đương.(Part No: 5020.1 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
9"Casing Wear Ring (Bạc chống mòn thân bơm)Vật liệu: CAC701 hoặc tương đương. (Part No: 5020.2 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
10"Impeller Wear Ring (Bạc chống mòn cánh bơm)Vật liệu: CAC701 hoặc tương đương.(Part No: 5030.1 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
11"Impeller Wear Ring (Bạc chống mòn cánh bơm)Vật liệu: CAC701 hoặc tương đương(Part No: 5030.2 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
12"Stuffing box housing (hộp chứa vòng đệm giữ kín nước)Vật liệu: FC250 hoặc tương đương(Part No: 4510 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"1CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
13"O-ring Ø5,7 x Ø270 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4120.1 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
14"O-ring Ø8,4 x Ø290 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tiêu chuẩn tương đương. (Part No: 4120.2 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "10CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT05 vòng/bơm
15"O-ring Ø5,7 x Ø170 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4120.3 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "8CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT04 vòng/bơm
16"O-ring Ø5,7 x Ø155 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4120.4 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "8CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT04 vòng/bơm
17"O-ring Ø5,7 x Ø190 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4120.5 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
18"O-ring Ø5,7 x Ø190 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4120.6 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
19"O-ring Ø6 x Ø860 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.1 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
20"O-ring Ø6 x Ø1470 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.2 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
21"O-ring Ø8 x Ø2810 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.3 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"10CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT05 vòng/bơm
22"O-ring Ø5 x Ø1150 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.4 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "4CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT02 vòng/bơm
23"O-ring Ø6 x Ø1910 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.5 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
24"O-ring Ø8 x Ø3740 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.6 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
25"O-ring Ø8 x Ø3520 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.7 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
26"O-ring Ø3 x Ø560 Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương. (Part No: 4121.8 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương) "2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 vòng/bơm
27"Impeller (bánh xe công tác) với cột áp là 57 mH2O Vật liệu: CAC402 hoặc tương đương.(Part No:2300 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"1CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
28"Coupling bolt - Comes with Hexagonal Nut&Spring Washer (bu lông khớp nối) Vật liệu: S45CN hoặc tương đương.(Part No:8660 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"24CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12 cái/bơm
29"Drain Valve (TLV VAS-40-L:135, W:75) (Van xả khí đường ống đẩy bơm) Vật liệu: FC250 hoặc tương đương.(Part No:7416 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
30"Air Vent Valve (TLV VAS-20-L:97, W:55) (Van xả khí đường nước giải nhiệt Gland packing)Vật liệu: FC250 hoặc tương đương.(Part No:7416 của nhà sản xuất Torishima hoặc tương đương)"2CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT01 cái/bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự(9) là hợp đồng có hạng mục cung cấp bơm hoặc phụ tùng bơm với giá trị hạng mục tối thiểu là 12.600.000.000 VNDTài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoăc biên bản bàn giao hàng hóa, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy cam kết về hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối nếu được nhà sản xuất ủy quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->