Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:19:00 đến ngày 2022-02-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,935,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,269,032 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm sáu mươi chín nghìn ba mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02690325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.035871E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.554.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.437.664.550 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình năm 2022 Mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ phục vụ công tác phòng chống dịch của bệnh viện dã chiến điều trị bệnh nhân COVID-19 An Bình năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao có công chứng hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” công chứng). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: •Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. •Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện An Bình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.269.032 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại : 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang –Giám đốc Bệnh viện An Bình. Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.39234260 – 39234359, Fax: 028.39238095; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng mica trắng viết lông 1m2*2m4 | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 2 | Bảng mica trắng viết lông 1m*1,2m | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 3 | Bảng menu B39-D | 3 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 4 | Bảng menu N3 | 3 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 5 | Bảng thông báo dạng đứng 2 mặt nội dung | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 6 | Bảng treo đầu giường bệnh | 200 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 7 | Bao thẻ nhựa kéo miệng | 500 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 8 | Băng keo dán chống trơn trượt | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 9 | Băng keo trong 2 cm | 100 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 10 | Băng keo trong 5F 80yar | 500 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 11 | Băng keo vàng 5F 80yar | 120 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 12 | Băng keo simili 5F 80yar đỏ | 25 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 13 | Băng keo simili 5F 80yar xanh | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 14 | Băng keo giấy | 200 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 15 | Băng keo đen 2 mặt | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 16 | Bìa 3 dây gáy vải 15F | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 17 | Bìa 3 dây gáy vải 7F | 100 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 18 | Bìa 80 lá | 100 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 19 | Bìa còng 5F | 80 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 20 | Bìa lá bướm 2 ngăn | 500 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 21 | Bìa giấy Thái A3 | 3 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 22 | Bìa giấy Thái A4 | 50 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 23 | Bìa hộp | 30 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 24 | Bìa lá A4 | 1.200 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 25 | Bìa lỗ A4 | 120 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 26 | Bìa nút A4 | 800 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 27 | Bìa trình ký đôi | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 28 | Cột chắn inox dây căng dài 3m | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 29 | Dao rọc giấy | 30 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 30 | Dây đeo bảng tên | 500 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 31 | Đồ bấm kim đại | 3 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 32 | Đồ bấm lỗ | 30 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 33 | Đồ bấm kim số 3 | 15 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 34 | Đồ bấm kim số 10 | 200 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 35 | Đồ gỡ kim | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 36 | Giấy A3 80g/m2 | 10 | Ream | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 37 | Giấy A4 80g/m2 | 3.500 | Ream | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 38 | Giấy A5 80g/m2 | 9.000 | Ream | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 39 | Giấy ghi chú (giấy note) | 30 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 40 | Giấy nhãn decal | 100 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 41 | Giấy niêm phong | 10 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 42 | Giấy note dán trình ký | 60 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 43 | Giấy in nhiệt | 216 | Thùng | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 44 | Giấy in liên tục2 liên chia 2, màu trắng hồng | 40 | Thùng | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 45 | Giấy in liên tục3 liên chia 2, màu trắng | 3 | Thùng | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 46 | Giấy nhãn decal số 105 | 1.800 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 47 | Hồ dán tinh chế | 2.500 | Tuýp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 48 | Kéo cắt vải | 5 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 49 | Keo dán | 7.000 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 50 | Kéo văn phòng | 150 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 51 | Kẹp bướm 1,5 cm | 60 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 52 | Kẹp bướm 1,9 cm | 80 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 53 | Kẹp bướm 3,2 cm | 100 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 54 | Kẹp bướm 4,1 cm | 60 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 55 | Kẹp bướm 5,1 cm | 40 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 56 | Kệ rổ 3 ngăn | 15 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 57 | Kệ rổ 1 ngăn | 15 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 58 | Kim bấm 23/8 | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 59 | Kim bấm số 10 | 4.000 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 60 | Kim bấm sách số 23/13 | 20 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 61 | Kim bấm sách số 3 | 60 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 62 | Kim cánh phượng 3cm | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 63 | Kim cánh phượng 5cm | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 64 | Kim cánh phượng 8cm | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 65 | Kim kẹp | 1.200 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 66 | Máy tính 12 số | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 67 | Mực con dấu (xanh, đỏ) | 120 | Lọ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 68 | Mực máy photocopy MP4055 | 8 | Ống | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 69 | Mực máy photocopy MP4500 | 7 | Ống | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 70 | Mực máy photocopy Konica Minolta Bizhub 300i | 20 | Ống | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 71 | Pin 2A Energizer | 50 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 72 | Pin 3A Energizer | 30 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 73 | Pin đại | 100 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 74 | Pin tiểu AA | 3.000 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 75 | Pin tiểu AAA | 5.500 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 76 | Pin trung | 1.000 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 77 | Pin vuông | 40 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 78 | Pin xu | 300 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 79 | Ruban vi tính (LQ 300) | 100 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 80 | Ruban vi tính (LQ 310) | 100 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 81 | Ruban vi tính (LQ2180) | 50 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 82 | Sáp đếm tiền | 60 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 83 | Sổ bìa cứng | 120 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 84 | Tập học sinh 100 trang | 240 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 85 | Tập học sinh 200 trang | 160 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 86 | Tem mã code | 480.000 | Số | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 87 | Thước kẻ | 100 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 88 | Viết lông bảng | 700 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 89 | Viết bic đỏ | 1.400 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 90 | Viết bic xanh | 14.000 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 91 | Viết chì chuốt | 150 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 92 | Viết dạ quang | 100 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 93 | Viết lông dầu | 500 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 94 | Viết lông kim | 3.000 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 95 | Bảng câu hỏi người bệnh tự trả lời trước khi gây mê/tê | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 96 | Bảng kê chứng từ | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 97 | Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 98 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 99 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt) | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 100 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/ Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau) | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 101 | Bảng kiểm tra dụng cụ - gạc | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 102 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện | 2.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 103 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 104 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện | 3.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 105 | Bảng hướng dẫn chuẩn bị bệnh nhân trước khi đưa vào phòng mổ | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 106 | Bảng theo dõi chăm sóc cấp I | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 107 | Bài tập cột sống cổ | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 108 | Bài tập cột sống thắt lưng | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 109 | Báo cáo tình hình hoạt động | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 110 | Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm) | 36.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 111 | Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm) | 48.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 112 | Bao đựng phim X quang (25cm x 38cm) | 48.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 113 | Bao thư (12cm x 18cm) | 1.500 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 114 | Bao thư (12cm x 22cm) | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 115 | Bao thư (18cm x 24cm) | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 116 | Bao thư (25cm x 34cm) | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 117 | Bệnh án mắt (bán phần trước) | 1.500 | Bộ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 118 | Bệnh án phá thai | 1.000 | Bộ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 119 | Bệnh án ngoại khoa | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 120 | Bệnh án ngoại trú | 8.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 121 | Bệnh án nội khoa | 30.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 122 | Bệnh án nội trú YHCT | 800 | Bộ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 123 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 124 | Bệnh án sản khoa | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 125 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 126 | Bệnh án Tai Mũi Họng | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 127 | Bìa sổ điều trị bệnh mạn tính (Sổ khám bệnh) | 35.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 128 | Bìa lưu hồ sơ công chức, viên chức | 300 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 129 | Trích biên bản hội chẩn | 15.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 130 | Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 131 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 132 | Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 133 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường khó phân hủy | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 134 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường dễ phân hủy | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 135 | Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 136 | Đơn thuốc | 15.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 137 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 138 | Giấy cam kết điều trị theo yêu cầu | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 139 | Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1 | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 140 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 141 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 142 | Giấy hẹn chích ngừa BCG | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 143 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 1.200 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 144 | Giấy khám sức khỏe | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 145 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 146 | Giấy xác nhận | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 147 | Hồ sơ bệnh án | 55.000 | Bộ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 148 | Kế hoạch sau gây mê - phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 149 | Nhãn hướng dẫn sử dụng thuốc | 2.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 150 | Nhãn rác | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 151 | Phiếu báo phẫu thuật cấp cứu | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 152 | Phiếu cam kết nội soi tiêu hóa | 3.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 153 | Phiếu chăm sóc | 120.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 154 | Phiếu chấp nhận gây mê/tê | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 155 | Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế bệnh nội trú | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 156 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 157 | Phiếu công tác | 15 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 158 | Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 159 | Phiếu đăng ký | 25.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 160 | Phiếu đăng ký phẫu thuật theo kế hoạch | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 161 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 25.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 162 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho bệnh phụ khoa) | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 163 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho phụ nữ mang thai) | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 164 | Phiếu điện tim | 50.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 165 | Phiếu điều trị (Răng-Hàm-Mặt) | 8.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 166 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 167 | Phiếu hẹn (Khoa Răng Hàm Mặt) | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 168 | Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau tiêm vắc-xin dành cho phụ huynh | 2.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 169 | Phiếu khám bệnh vào viện | 30.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 170 | Phiếu khám tiền mê | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 171 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | 36 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 172 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Khoa Phẫu thuật) | 200 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 173 | Phiếu ra cổng | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 174 | Phiếu siêu âm mắt | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 175 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 176 | Phiếu tai nạn thương tích | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 177 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 50.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 178 | Phiếu theo dõi - chăm sóc phục hồi chức năng | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 179 | Phiếu theo dõi giảm đau sau mổ qua đường ngoài màng cứng | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 180 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 30.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 181 | Phiếu thực hiện giảm đau sản khoa | 3.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 182 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | 25.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 183 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 184 | Phiếu tư vấn giải thích | 25.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 185 | Phiếu tư vấn giáo dục sức khỏe cho người bệnh và người nhà người bệnh | 30.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 186 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 187 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | 4.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 188 | Phiếu xét nghiệm trắng | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 189 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 7.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 190 | Phiếu xin sửa chữa | 40 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 191 | Phiếu xin xe ô tô cứu thương | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 192 | Phiếu yêu cầu cung cấp (vật tư, máy móc thiết bị thông dụng) | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 193 | Phiếu yêu cầu sửa chữa | 40 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 194 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 195 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 196 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 197 | Sổ bàn giao y dụng cụ | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 198 | Sổ biên bản hội chẩn | 40 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 199 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 200 | Sổ theo dõi cấp Giấy chứng sinh | 12 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 201 | Sổ đi buồng | 40 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 202 | Sổ họp giao ban | 150 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 203 | Sổ khám bệnh | 80 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 204 | Sổ khám phụ khoa | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 205 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 1.000 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 206 | Sổ khám thai | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 207 | Sổ kiểm tra | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 208 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 209 | Sổ nội soi | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 210 | Sổ phẫu thuật | 30 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 211 | Sổ phiếu yêu cầu xét nghiệm | 40 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 212 | Sổ sanh | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 213 | Sổ sinh hoạt hội đồng bệnh nhân | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 214 | Sổ thủ thuật | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 215 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 30 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 216 | Sổ văn bản đến | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 217 | Sổ văn bản đi | 20 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 218 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 25 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 219 | Sổ xét nghiệm | 80 | Cuốn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 220 | Thẻ kho | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 221 | Tờ cam kết đồng ý chích thuốc cản quang | 3.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 222 | Tờ cam kết xin về | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 223 | Tờ điều trị | 200.000 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 224 | Tờ khai trước tiêm chủng dành cho cha mẹ và người chăm sóc | 2.500 | Tờ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 225 | Ấm Inox | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 226 | Bàn chải chà lớn, nhựa | 100 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 227 | Bàn chải chà nhỏ, gỗ | 190 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 228 | Bao tay vệ sinh cao su | 100 | Đôi | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 229 | Bao đen (90 x 120cm) | 10 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 230 | Bao đen (120 x 150cm) | 20 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 231 | Bao PE trắng 15*25 cm | 400 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 232 | Bao PE trắng 17*27 cm | 140 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 233 | Bao PE trắng 20*30 cm | 100 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 234 | Bao PE trắng 25*35 cm | 120 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 235 | Bao PE trắng 35*50 cm | 40 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 236 | Bao PE trắng 50*70 cm | 40 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 237 | Bao PE trắng 9*14 cm | 400 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 238 | Bao trắng (90cm x 120cm) in logo | 275 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 239 | Bao xốp trắng đáy 15 cm | 500 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 240 | Bao xốp trắng đáy 20 cm | 1.000 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 241 | Bao xốp trắng đáy 24 cm | 1.000 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 242 | Bao Zip 8*12 cm | 40 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 243 | Bình thủy điện 2,8 lít | 30 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 244 | Bình xịt muỗi | 150 | Bình | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 245 | Bọc nệm (lót giường) (80cm x 180cm) | 120 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 246 | Ca nhựa múc nước lớn | 150 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 247 | Cây lau nhà kẹp | 100 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 248 | Cọ cầu tròn | 200 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 249 | Cước xanh nhỏ | 1.600 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 250 | Chai lau kiếng Gift | 90 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 251 | Chai sịt chống sét RP7 (lớn) | 10 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 252 | Chai xịt phòng angels | 80 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 253 | Chiếu 80 cm | 500 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 254 | Chổi cỏ | 150 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 255 | Chổi ni lông quét bụi | 10 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 256 | Chổi quét nước ngắn | 50 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 257 | Chổi quét trần | 10 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 258 | Chổi tàu dừa | 20 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 259 | Chốt cửa 10cm | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 260 | Chốt cửa 15cm | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 261 | Chốt nhôm con sò | 40 | Cặp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 262 | Dây nylon trắng cuộn lớn | 10 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 263 | Dép tổ ong | 1.500 | Đôi | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 264 | Dù che mưa lớn | 30 | Cây | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 265 | Đèn pin sạc | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 266 | Đề can dán kiếng mờ khổ 1m2 | 200 | Mét | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 267 | Đinh vít 3cm | 7 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 268 | Đinh vít 4cm | 9 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 269 | Đinh vít 5cm | 7 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 270 | Ghế nhựa cao bông | 500 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 271 | Gối hơi | 300 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 272 | Giấy lau miệng | 35 | Xấp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 273 | Giấy vệ sinh có lõi | 2.500 | Cuộn | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 274 | Giấy y tế lớn (Vĩnh Huê) | 1.500 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 275 | Giỏ nhựa nắp lớn | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 276 | Hộp nhựa có quai xách (20x30cm) đựng mẫu xét nghiệm | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 277 | Hộp nhựa ngâm dụng cụ 40*30*18 (dài, rộng, cao) | 18 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 278 | Hộp nhựa ngâm dụng cụ 50*30*20 (dài, rộng, cao) | 5 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 279 | Kem đánh răng - bàn chải | 600 | Bộ | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 280 | Kệ dép nhựa 4 tầng 4 tấc | 15 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 281 | Kìm rút rivê 4 lỗ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 282 | Ky hốt rác cán dài | 100 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 283 | Khăn lông trắng lớn | 70 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 284 | Khăn lông trắng nhỏ | 2.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 285 | Khoen cửa | 40 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 286 | Ly giấy trắng 110ml | 35.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 287 | Ly giấy trắng 250ml | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 288 | Mền nỉ tốt | 60 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 289 | Móc áo inox | 100 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 290 | Móc khoá L 10P | 5 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 291 | Móc khoá L 5P | 5 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 292 | Nùi lau nhà đan sợi | 200 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 293 | Nước lau sàn Sunlight 1Kg | 30 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 294 | Nước tẩy giặt SUPER | 150 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 295 | Nước tẩy nhà tắm và toilet SUMO | 200 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 296 | Ổ khóa bàn, tủ | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 297 | Ổ khóa bàn, tủ locker | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 298 | Ổ khóa bàn, tủ locker | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 299 | Ổ khóa tay nắm cửa nhựa lõi thép | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 300 | Ổ khóa tay nắm tròn (chốt dài) | 50 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 301 | Ổ khóa treo 3cm | 300 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 302 | Ổ khóa treo 5cm | 60 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 303 | Pallet nhựa | 150 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 304 | Pát khóa cửa sắt, nhôm | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 305 | Pát khóa cửa vuông eke 4 lỗ | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 306 | Pát sắt vuông | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 307 | Remote Tivi JVC | 40 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 308 | Remote Tivi samsung | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 309 | Remote Tivi Samsung phẳng | 5 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 310 | Remote Tivi Sony màn hình phẳng | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 311 | Remote Tivi Toshiba | 40 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 312 | Rivê 3 ly | 5 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 313 | Rivê 4 ly | 5 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 314 | Rivê 5 ly | 12 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 315 | Rổ nhựa 36cm*47 cm | 25 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 316 | Rổ nhựa đựng thuốc 34cm*27,5cm *11,5cm | 50 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 317 | Rổ nhựa đựng thuốc 30,5cm*24,5cm*10cm | 120 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 318 | Silicon | 10 | Ống | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 319 | Sọt nhựa trung | 50 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 320 | Sơn nước màu loại 3 kg 1 thùng | 10 | Thùng | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 321 | Sơn xịt màu 400ml (thùng 12 chai) | 36 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 322 | Tay đẩy cửa thủy lực | 20 | cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 323 | Thảm nhựa chùi chân | 50 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 324 | Thảm thun đan | 700 | Tấm | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 325 | Thang nhôm chữ A 2,5 mét | 2 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 326 | Thau nhựa 35cm x 45cm x 15cm | 6 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 327 | Thau nhựa 50cm x 15cm | 4 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 328 | Thau nhựa 80cm x 30cm | 6 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 329 | Thun khoanh vòng lớn (đường kính 40mm) | 150 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 330 | Thùng nhựa có nắp 120 lít | 10 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 331 | Thùng rác đạp chân đại | 350 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 332 | Thùng rác đạp chân trung | 200 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 333 | Thùng rác y tế lớn 240 lít có bánh xe, nắp | 60 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 334 | Thùng rác y tế trung 120 lít có bánh xe, nắp | 30 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 335 | Thùng rác y tế trung, màu đen 120 lít có bánh xe, nắp | 2 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 336 | Thùng rác y tế 60 lít nắp lật | 140 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 337 | Ủng cao su | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 338 | Vải nylon trải bàn | 180 | Mét | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 339 | Xà bông bột 400gr | 750 | Bịch | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 340 | Xà bông Lifebuoy cục | 750 | Cục | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 341 | Xà bông Lifebuoy rửa tay nước | 300 | Chai | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 342 | Xe đẩy hàng gấp gọn | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 343 | Xe đẩy siêu thị | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 344 | Xe đẩy vắt cây lau nhà 2 ngăn | 20 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 345 | Xô nhựa 20 lít, không nắp | 100 | Cái | Xem chi tiết tại file đính kèm | ||
| 346 | Yếm nylon | 120 | Kg | Xem chi tiết tại file đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02690325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.035871E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.554.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.437.664.550 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 3 | tài xế | 1 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 4 | nhân viên giao nhận | 1 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi