Gói thầu: Mua sắm thiết bị, dụng cụ, mô hình dạy nghề Công nghệ ô tô; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, dụng cụ, mô hình dạy nghề Công nghệ ô tô; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 11:08:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng bơm cao áp điều khiển điện tử Common Rail CDI Toyota Fortuner với bộ tạo pan điện tử | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 2 | Mô hình hoạt động động cơ diesel dùng bơm cao áp cummin (kim bơm liên hợp) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 3 | Sa bàn hệ thống điện tổng hợp xe ô tô. (liền khối) | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 4 | Đồng hồ vạn năng cầm tay chuyên dùng cho kiểm tra điện ôtô | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 5 | Mô hình tổng thành xe tay ga Honda mới - có hệ thống khởi động thông minh + bộ tạo pan | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 6 | Máy hàn Mig - Mag | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 7 | Bộ dụng cụ uốn ống | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô | |
| 8 | Thùng đồ nghề 191 chi tiết (Mặt bàn có thể chịu được lực búa) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | I.Ngành Công nghệ ô tô (*) | |
| 9 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 10 | Laptop | 4 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 11 | Laptop | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 12 | Máy tính All In One | 19 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 13 | Máy tính bộ để bàn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 14 | Máy quay phim Full HD | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 15 | Máy chiếu Kích thước màn chiếu: 30 - 300 inch | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 16 | Máy ảnh EOS 800D | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 17 | TIVI 70 inch | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 18 | Giá treo TIVI | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 19 | Thiết bị mạng thông minh Home kit | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 20 | Camera Dome HDCVI hồng ngoại | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 21 | Camera HDCVI hồng ngoại | 4 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 22 | Camera IP hồng ngoại | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 23 | Đầu ghi hình 8 kênh | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 24 | Bộ ghi hình 8 kênh | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 25 | Giá treo máy chiếu | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 26 | Chân máy ảnh | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 27 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | II.Ngành Công nghệ thông tin | |
| 28 | Động cơ điện vạn năng, công suất 1HP, 220V | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 29 | Máy khoan cầm tay | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 30 | Máy mài cầm tay 710W/ 220V | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 31 | Máy xay sinh tố 350W/ 220V | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 32 | Máy nén khí có bình chứa | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 33 | Máy biến áp 1 pha cảm ứng - variac | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp (bao gồm mục 6.1 04 cái và mục 6.2 02 cái) | |
| 34 | Máy biến áp 3 pha cảm ứng - variac | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp (bao gồm mục 7.1 02 cái và mục 7.2 02 cái) | |
| 35 | Máy phát điện xoay chiều 3 pha, công suất ≥ 3kW | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 36 | Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn. | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 37 | Bộ thực hành mạch điện 1 chiều | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 38 | Bộ thực hành mạch điện xoay chiều 1 pha, 3 pha. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 39 | Bàn thực hành điện tử | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 40 | Bộ thí nghiệm, thực hành máy phát điện xoay chiều 1 pha, 3 pha | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 41 | Bộ thiết bị cảm biến | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 42 | Tủ phân phối 1 pha - 3pha | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 43 | Bộ lập trình PLC LOGO 230RC, có module mở rộng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 44 | Bộ lập trình Zen dài Omron có màn hình và module mở rộng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 45 | Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp (bao gồm mục 18.1 01 bộ và 18.2 01 bộ) | |
| 46 | Bộ dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 47 | Mô hình mạch điện các máy công cụ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 48 | Mô hình máy phát động cơ ( Truyền động điện) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | III.Ngành Điện công nghiệp | |
| 49 | Máy nén píttông hở (Mô hình dạy tháo lắp máy nén) | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | |
| 50 | Mô hình tủ đông tiếp xúc | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | |
| 51 | Mô hình dàn trải tủ lạnh gián tiếp | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | |
| 52 | Mô hình tủ đông gió | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | |
| 53 | Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | |
| 54 | Quạt ly tâm | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 55 | Quạt hướng trục | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 56 | Máy bơm 1pha 220v | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 57 | Van tiết lưu điện tử | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 58 | Van tiết lưu tay | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 59 | Súng bắn nhiệt độ | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 60 | Máy đo tốc độ gió | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 61 | Bình ngưng | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 62 | Bình bay hơi | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 63 | Bình trung gian ống xoắn | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 64 | Bình tách dầu | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 65 | Bình tách lỏng | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 66 | Máy nén trục vít (Mô hình dạy máy nén trục vít) | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | |
| 67 | Máy chiếu (Projector) | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 68 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 69 | Đồng hồ am pe kìm | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 70 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 71 | Đồng hồ vạn năng hiển thị kim | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 72 | Ampe kềm | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 73 | Bộ nông loe ống đồng | 15 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 74 | Đồng hồ nạp gas R22 | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 75 | Đồng hồ nạp gas 410A | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 76 | Máy khoan cầm tay 800w | 7 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 77 | Máy khoan cầm tay 750w | 7 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 78 | Mẫu vật liệu điện lạnh | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 79 | Máy hút chân không | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 80 | Bộ hàn gas - oxy | 3 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 81 | Êtô song hành | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 82 | Máy thu hồi môi chất lạnh | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 83 | Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 84 | Máy hàn hồ quang điện | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 85 | Mô hình máy điều hoà không khí hai cụm | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | IV.Ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi