Gói thầu: Sửa chữa, thay thế bộ ắc quy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế bộ ắc quy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 20:37:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,832,308,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2248462773E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708077129E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp máy nạp và accu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.382.615.961 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.765.231.922 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: chi tiết tại E.ĐKC 25.2. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế bộ ắc quy Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Phần đấu thầu tập trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: Hàng hóa TI do GE sản xuất theo VB 1744/EVNNPT-KT ngày 19/5/2021; hàng hóa TU kiểu loại WP 245N2 và WN 145N2 do ABB sản xuất tại ấn độ theo VB 1726/EVNNPT-KT ngày 19/5/2021; vật liệu của Nhà sản xuất Jiangsu Shanghui Power Development Ltd. (China) theo VB 3703/EVNNPT-VT ngày 11/9/2014; DCL 220kV, 110kV hiệu S&S power-India theo VB 0635/EVNNPT-KT+AT ngày 28/2/2017. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). - Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 10A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. - Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện, Địa chỉ: số 1111D đường Hồng Hà, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: 042 222 6666 Fax: 042 220 4455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ nạp 220VDC-100ABao gồm cài đặt thông số cho tủ nạp, thí nghiệm, cấu hình tín hiệu cảnh báo lên hệ thống máy tính. | 1 | Tủ | Sửa chữa thay thế bộ nạp và ắc quy 220VDC số 2 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Ắc quy kiềm, dung lượng 300Ah, Uđm 1,2V (Đầy đủ phụ kiện: giá đỡ, dây đấu giữa các dây, cầu đấu, bu lông, dụng cụ đo tỷ trọng, tài liệu hướng dẫn, test report...) | 180 | Bình | Sửa chữa thay thế bộ nạp và ắc quy 220VDC số 2 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 3 | Cáp nhị thứ CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 30 | m | Sửa chữa thay thế bộ nạp và ắc quy 220VDC số 2 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 4 | Tủ chỉnh lưu (sử dụng lại bộ cắt lọc sét hạ áp)Điện áp đầu vào định mức : 380VAC±10%Dòng điện đầu ra của bộ chỉnh lưu DC ≥ 100AĐiện áp đầu ra : 220÷284VDC; Công suất định mức ≥ 22kW | 1 | tủ | Sửa chữa thay thế tủ chỉnh lưu số 1 và bộ ắc quy số 1 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 5 | Ắc quy kiềm, dung lượng 300Ah, Uđm 1,2V (kèm giá đỡ phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 172 | bình | Sửa chữa thay thế tủ chỉnh lưu số 1 và bộ ắc quy số 1 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x50mm2 | 35 | m | Sửa chữa thay thế tủ chỉnh lưu số 1 và bộ ắc quy số 1 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 7 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | 15 | m | Sửa chữa thay thế tủ chỉnh lưu số 1 và bộ ắc quy số 1 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 8 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 7x1,5mm2 | 60 | m | Sửa chữa thay thế tủ chỉnh lưu số 1 và bộ ắc quy số 1 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 9 | Ắc quy axit 220VDC, 2V-300Ah (kèm giá đỡ phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 108 | bình | Sửa chữa thay thế hệ thống ắc quy 220VDC số 1 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | 30 | m | Sửa chữa thay thế hệ thống ắc quy 220VDC số 1 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 11 | Accu loại NiCd 1,2V-510Ah kèm giá đỡ và các phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | 174 | Bình | Sửa chữa giàn accu số 2 Hệ thống nguồn DC TBA 500kV Thạnh Mỹ | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 12 | Acquy kiềm (Uđm = 1,2V; dung lượng 300Ah) kèm giá đỡ và các phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | 174 | Bình | Sửa chữa giàn acquy số 1 Hệ thống nguồn DC TBA 220kV Huế | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 13 | Tủ nạp nguồn 380VAC/220VDC | 2 | Tủ | Sửa chữa tủ nạp 1, 2 Hệ thống nguồn một chiều 220VDC TBA 220kV Dung Quất | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 14 | Ắc quy 220VDC Ni – Cd, (kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt):-Điện áp định mức:1.20V/ bình-Dung lượng A/h 5h ở nhiệt độ 20 0C: ≥ 500 Ah | 173 | Bình | Công trình: TBA 500kV PLEIKU; Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ; Hạng mục: Thay thế dàn Accu N01 -220VDC | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 15 | Bình ắc quy khô kín 12VDC/100Ah và đầy đủ phụ kiện thi công lắp đặt | 8 | Bình | Công trình: TBA 220kV Tuy Hòa; Danh mục: Hệ thống viễn thông PTC3; Hạng mục: Hệ thống ắc quy tủ nguồn 48VDC tại TBA 220kV Tuy Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 16 | Bình ắc quy khô kín 12VDC/100Ah và đầy đủ phụ kiện thi công lắp đặt | 12 | Bình | Công trình: TBA 220kV Quy Nhơn; Danh mục: Hệ thống viễn thông PTC3; Hạng mục: Hệ thống ắc quy tủ nguồn 48VDC tại TBA 220kV Quy Nhơn | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 17 | Tủ chỉnh lưu, điện áp 380VAC/110VDC, Dòng điện đầu ra ≥ 100 A , 3pha (Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo: IEC 60146) | 2 | Tủ | Công trình: TBA 220kV Bảo Lộc; Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ; Hạng mục: Máy nạp 110VDC | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 18 | Ắc quy kiềm (Ni-Cd) 1,2 VDC - 300Ah, kiểu kín, không bảo dưỡng(free maintenance); có khả năng sạc nhanh (fast charge), lắp đặt trong nhà (kèm phụ kiện đi lắp đặt) | 92 | Bình | Công trình: TBA 220kV Bảo Lộc; Danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ; Hạng mục: Giàn ắc quy 110VDC số 1 | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 19 | Bình ắc quy khô kín 12VDC/100Ah và đầy đủ phụ kiện thi công lắp đặt | 8 | Bình | Công trình: VP Công ty PTC3; Danh mục: Hệ thống viễn thông PTC3; Hạng mục: Hệ thống ắc quy tủ nguồn 48VDC tại Văn phòng Công ty Truyền tải điện 3 | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 20 | Ắc quy kiềm, dung lượng 300Ah, Uđm 1,2V (kèm giá đỡ phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 180 | Bình | Thay giàn ACCU 220V số 01 Trạm 220kV Thuận An | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 21 | Ắc quy kiềm, dung lượng 300Ah, Uđm 1,2V (kèm giá đỡ phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 172 | Bình | Thay giàn ACCU 220V số 01 Trạm Uyên Hưng | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 22 | Máy nạp 220VDC-100AKèm theo Cấu hình, kết nối máy nạp vào hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu | 1 | bộ | Thay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu BENNING Trạm 500kv Duyên Hải | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 23 | Máy nạp 220VDC-100AKèm theo Cấu hình, kết nối máy nạp vào hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu | 1 | bộ | Thay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu SAFT POWER SYSTEM Trạm 220kV Cao Lãnh | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 24 | Máy nạp 220VDC-100AKèm theo Cấu hình, kết nối máy nạp vào hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu | 1 | bộ | Thay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 25 | Máy InverterCông suất: 3,3kVA; Ngõ vào (in): DC 220V; Ngõ ra (Out): AC 220V; 50Hz. | 1 | bộ | Thay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG Trạm biến áp 220kV Đức Hòa | Chi tiết tham khảo phần 2: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2248462773E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708077129E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp máy nạp và accu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.382.615.961 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.765.231.922 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: chi tiết tại E.ĐKC 25.2. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi