Gói thầu: Gói thầu số 3: Nguyên vật liệu, năng lượng nguyên vật liệu chính và dụng cụ, phụ tùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966874-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Nguyên vật liệu, năng lượng nguyên vật liệu chính và dụng cụ, phụ tùng
Số hiệu KHLCNT 20200875002
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-24 15:05:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Peptone 3 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
2 Beef Extract Powder 3 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
3 Yeast extract 2 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
4 Glucose 5 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
5 Ammonium Citrate 1 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
6 Magnesium sulfate heptahydrate 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
7 Sodium acetate trihydrate 2 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
8 Dipotassium hydrogen phosphate 1 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
9 Manganese sulfate tetrahydrate 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
10 Polysorbate 80 (also known as Tween 80) 12 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
11 MRS agar 4 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
12 Ethanol 96% 1 can Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
13 Phenol 1 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
14 H2SO4 đậm đặc 1 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
15 Manose 1 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
16 Galactose 1 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bile salts 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
18 pepsin 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
19 Môi Trường TCBS 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
20 Môi trường Chromagar 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
21 Reinforced clostridial medium 1 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
22 Môi trường EMB 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
23 LB medium 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
24 EIM medium 1 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
25 Khí Carbonic 10 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
26 Ca-alginate chai 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
27 Gelatin 5 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
28 Whey Protein Concentrate 80% 2 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
29 Sucrose 50 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
30 Maltodextrin 50 kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
31 Tween 20 CP 10 chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
32 Sorbitol 2 bao Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
33 90-cm petri dish 820 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
34 Bình tam giác không nắp, cổ hẹp 1L 20 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
35 Bình tam giác không nắp, cổ hẹp 2L 20 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bình tam giác không nắp, cổ hẹp 500ml 20 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bình tam giác không nắp, cổ rộng 250ml 20 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
38 Binh ủ yếm khi 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
39 Chai trung tính 1L 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
40 Chai trung tính 250mL 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
41 Chai trung tính 2L 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
42 Chai trung tính 500mL 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
43 Cốc thủy tinh 1L 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
44 Cốc thủy tinh 250mL 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
45 Cốc thủy tinh 600mL 10 túi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
46 Lam kính 76x26mm 2 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
47 Lamen TT 22x22mm 4 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
48 Ống nghiệm nắp vặn 100 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
49 Epperdorf 2000 µl 4 gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
50 Epperdorf 500 µl 4 gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
51 Hộp dụng mẫu 15 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
52 Ống ly tâm nhựa 15mL 3 gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
53 Ống ly tâm nhựa 50mL 4 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
54 Típ 10 mL 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
55 Típ lọc 10 µl 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
56 Típ lọc 100 µl 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
57 Típ lọc 1000 µl 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
58 Típ 10 µl 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
59 Típ 100 µl 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
60 Típ 1000 µl 2 bọc Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
61 Tube 15ml 2 túi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
62 Tube 50ml 2 túi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
63 Tube 5ml 2 túi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
64 Túi nhôm loại 1 kg có zipper 300 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
65 Túi nhôm loại 100 g có zipper 300 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
66 Agar 20 kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
67 Găng tay không bột Nitrile size M 10 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
68 Găng tay tiệt trùng 30 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
69 Khẩu trang y tế 10 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
70 Khẩu trang than hoạt tính 10 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
71 GasPak 5 hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
72 Giấy vệ sinh 100 cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
73 Bông gòn 10 cây Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->