Gói thầu: Gói thầu số 01: cung cấp các loại khuôn mẫu, thép phục vụ sản xuất năm 2020 của Xưởng X260 Cục Quân khí.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: cung cấp các loại khuôn mẫu, thép phục vụ sản xuất năm 2020 của Xưởng X260 Cục Quân khí. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:01:00 đến ngày 2020-10-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,775,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chày cối đột lỗ d5 Giá để dụng cụ | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 2 | Chày cối tán chốt bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 3 | Chày cối tán chốt câu liêm | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 4 | Chày cối tán chốt vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K1 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 6 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K3 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 7 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K6 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 8 | Khuôn cắt chân đỡ Tủ 2 cánh, Tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 9 | Khuôn cắt góc tủ tài liệu | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập cắt các góc sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 10 | Khuôn cắt khuy đỡ Tủ 2 cánh, Tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập cắt sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 11 | Khuôn dập bao hình SNM | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 12 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K3 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 13 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K6 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 14 | Khuôn dập hình chân đỡ tủ 2 cánh, Tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 15 | Khuôn dập khuy cài chốt Buồng BQ ≥100m² | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ SP do bên mời thầu cung cấp | ||
| 16 | Khuôn dập lỗ cài khuy đỡ tủ 2 cánh, tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 17 | Khuôn dập lỗ d20 tủ A-K16, tủ B-K16 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 18 | Khuôn dập lỗ d50 tủ 2 cánh, tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 19 | Khuôn dập lỗ d70 tủ 2 cánh, tủ 4 cánh | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập lỗ của sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 20 | Khuôn dập rãnh 30x4 Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 21 | Khuôn dập rãnh 40x10 Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 22 | Khuôn dập rãnh cài Mũi tên CL | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 23 | Khuôn dập tai khóa cố định Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 24 | Khuôn dập tai khóa động Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 25 | Khuôn dập tấm đệm 2 CX57 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 26 | Khuôn dập tấm đệm 3 CX57 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 27 | Khuôn dập thanh nối cụm khóa Tủ A-K16, Tủ B-K16 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 28 | Khuôn dập tiền vấu cài Tủ tài liệu | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 29 | Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 53.000 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 30 | Thép CT3 dày 1,5mm, cắt quy cách | 37.056 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 31 | Thép CT3 dày 3mm, cắt quy cách | 3.677 | Kg | Thép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 32 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 1.356 | Kg | Thép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 33 | Thép CT3 dày 5mm, cắt quy cách | 390 | Kg | Thép tấm CT3 dày 5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 34 | Thép CT3 dày 6mm, cắt quy cách | 1.145 | Kg | Thép tấm CT3 dày 6mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 35 | Thép CT3 dày 8mm, cắt quy cách | 474 | Kg | Thép tấm CT3 dày 8mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 36 | Thép CT3 phi 34 cắt quy cách | 98 | Kg | Thép CT3 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Thép đặc 14x14 cắt quy cách | 35 | Kg | Thép vuông cán nóng yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Thép góc 30 x30 x3mm, cắt quy cách | 432 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Thép góc 40x 40x4 cắt quy cách | 1.172 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 40 | Thép góc 50x50x5 cắt quy cách | 300 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 41 | Thép góc 50x50x6 cắt quy cách | 162 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 42 | Thép góc 63x63x6 cắt quy cách | 1.147 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 43 | Thép góc 75x75x6, cắt quy cách | 1.100 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Thép hộp 20 x20 x1,2 cắt quy cách | 426 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1 cắt quy cách | 578 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 46 | Thép hộp 30 x30 x1,4 cắt quy cách | 304 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Thép hộp 40 x40 x1,5 cắt quy cách | 1.050 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Thép hộp 60x 30x 2, cắt quy cách | 108 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Thép hộp mạ kẽm 25 x50 x1,8, cắt quy cách | 4.200 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Thép lá lò xo 1X18H9T dày 1,2mm, cắt quy cách | 302 | Kg | Thép lá lò xo 1X18H9T cắt theo quy cách. | ||
| 51 | Thép lò xo 60C2 dày 0,5mm cắt quy cách | 244 | Kg | Thép lá lò xo 60C2 cắt theo quy cách. | ||
| 52 | Thép lò xo SWC D1,6 | 1.000 | Kg | Thép lò xo SWC D1,6 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Thép ống CT3 D110xd3, cắt quy cách | 31 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Thép ống CT3 D140xd4, cắt quy cách | 41 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Thép ống CT3 D20xd2, cắt quy cách | 25 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Thép ống CT3 D38xd5 | 283 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Thép ống CT3 D76xd3, cắt quy cách | 21 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Thép ống D34xd2cắt quy cách | 41 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 59 | Thép ống D42xd1,5 cắt quy cách | 1 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Thép ống D60xd5 cắt quy cách | 3 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Thép ống mạ kẽm D31xd1,2mm cắt quy cách | 2.000 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Cột thép ống D60xd5 | 2 | Bộ | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách | 145 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Thép tấm C45 dày 10mm cắt quy cách | 15 | Kg | Thép tấm C45 dày 10mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 65 | Thép U; kt: 120x50x4, cắt quy cách | 1.000 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Thép U; kt: 80x40x4, cắt quy cách | 230 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Thép vuông đặc 14 x14 cắt quy cách | 495 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Tôn tráng kẽm dày 0,9mm cắt quy cách | 1.303 | Kg | Tôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Dây thép tráng kẽm D1 Tisco | 100 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Tôn lợp xốp cách nhiệt dày 0,45mm | 113 | m² | Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Tôn ốp nóc dày 0,37mm | 75 | m | Tôn ốp nóc theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 72 | Tôn xốp 3 lớp PU, kt: 1.335 x1.080 x60 | 24 | Tấm | Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 73 | Tôn xốp 3 lớp PU, kt: 1.385 x1.080 x60 | 32 | Tấm | Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 74 | Dao cắt máy pha băng USN-3200 | 2 | Bộ | Bộ dao lắp cho máy pha băng tôn USN-3200 có tại bên mời thầu | ||
| 75 | Dao máy chấn tôn WC67Y125-3200 | 3 | Bộ | Dùng để thay thế cho máy chấn tôn WC67Y125-3200 có tại nhà thầu | ||
| 76 | Nồi INOX 200 lít | 1 | Cái | Nồi INOX dùng để nấu hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Quả cầu thông gió; kt: 600x600 | 12 | Quả | Quả cầu thông gió lắp đặt cho hệ thống thông gió theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Tấm gắn lưỡi dao máy chấn tôn WC67Y125-3200 | 2 | Bộ | Dùng để gá kẹp dao máy chấn tôn WC67Y125-3200 có tại nhà thầu | ||
| 79 | Thiết bị kiểm tra độ bền mỏi lò xo NAK | 1 | Cái | Cung cấp thiết bị chuyên dùng để kiểm tra độ bền, lực kéi, lực nén của lò xo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi