Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956701-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 00:57:00 đến ngày 2020-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,580,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP cố định, hồng ngoại | 15 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | 30 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 3 | Nguồn POE cho camera | 17 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 4 | Bo điều khiển barrier came | 15 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Bo điều khiển cho hệ thống bolard | 6 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | ODF24 FO | 1 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | ODF 8FO | 6 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Cáp quang 8FO | 1.000 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Tủ điều khiển barrier | 1 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Cột cảm biến cho barrier | 2 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | Camera thân cố định hồng ngoại | 28 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 12 | Đầu mạng 32 kênh | 1 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 13 | Bộ convert HDMi sang cáp quang | 1 | cặp | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 14 | Cáp quang 8FO | 1.000 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 15 | ODF 24FO | 1 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 16 | ODF 8FO | 8 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 17 | Tủ rack 10U | 4 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | Switch 24 cổng POE 10/100/1000 Mbps có cổng SFP | 4 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Cáp mạng Cat6e | 1.500 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 20 | Ống luồn dây D20 | 1.500 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 21 | Dây nguồn 2x1,5mm | 500 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 22 | Attomat 10A | 4 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 23 | Ổ cắm 6 lỗ | 6 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 24 | Camera thân cố định hồng ngoại | 32 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 25 | Đầu mạng 32 kênh | 1 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 26 | Bộ convert HDMi sang cáp quang | 1 | cặp | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 27 | Cáp quang 8FO | 1.000 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 28 | ODF 24FO | 1 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 29 | ODF 8FO | 5 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 30 | Tủ rack 10U | 2 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 31 | Switch 24 cổng POE 10/100/1000 Mbps có cổng SFP | 2 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 32 | Tủ kỹ thuật camera | 2 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 33 | Switch công nghiệp 8 cổng PoE + 1 cổng SFP | 3 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 34 | Cáp mạng Cat6e | 1.800 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 35 | Ống luồn dây D20 | 1.800 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 36 | Dây nguồn 2x1,5mm | 800 | m | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 37 | Attomat 10A | 5 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 38 | Ổ cắm 6 lỗ | 5 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 39 | Màn hình LED 49inch 4K | 2 | chiếc | chi tiết tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi