Gói thầu: Mua vật tư và sinh phẩm xét nghiệm RT-PCR năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148854-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư và sinh phẩm xét nghiệm RT-PCR năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220148771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:41:00 đến ngày 2022-01-28 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984016E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978688E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.591.475.200 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Y học Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư và sinh phẩm xét nghiệm RT-PCR năm 2022
Mua vật tư và sinh phẩm xét nghiệm RT-PCR năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Y học Hải quân Địa chỉ: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Số điện thoại: 0977492817 Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Y học Hải quân , địa chỉ: Số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải phòng
- Chủ đầu tư: Viện Y học Hải quân Địa chỉ: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Số điện thoại: 0977492817 Mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa bằng tiếng Việt Nam. - Bản sao hợp pháp được công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh mới nhất - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; 1) Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu để phục vụ công tác truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP 31/12/2018, Nghị định 03/2020 NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính Phủ đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định . - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nếu là ngôn ngữ khác th́ì phải có bản dịch công chứng sang tiếng Việt. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Catalog gốc, tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Nếu là ngôn ngữ khác th́ì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu, tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được cơ quan có thẩm quyền cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm. Có kết quả phân loại theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 2) Đối với hàng hàng không phải là Trang thiết bị y tế: Không phải thực hiện các nghị định của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế nhưng phải Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của từng mặt hàng là giá đã bao gồm thuế VAT. - Tổng trị giá của gói thầu bao gồm cả thuế VAT. - Giá dự thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, gồm cả chi phí vận chuyển đến giao hàng tại kho của bên mời thầu. và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V. - Mục “Nơi sản xuất”: Ghi rõ tên nước, tên hãng sản xuất, không ghi tên hãng phân phối. - Mục “Hạn dùng”: Ghi cụ thể và chính xác thời điểm mặt hàng hết hạn sử dụng, gồm tháng và năm. Ví dụ: 10/2022 - Mục “Tuổi thọ”: Ghi theo số tháng. Ví dụ: 24 tháng, 36 tháng…
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
- Nộp bản sao báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị bằng 393.420.000 VNĐ. - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 (một) hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây(. Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan có chức năng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Y học Hải quân Địa chỉ: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Số điện thoại: 0977492817 Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học Hải quân: số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3632.986
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y học Hải quân. số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng; Điện thoại: 0977.492.817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 13 Phạm Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng; Điện thoại: 0974.009.550.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ kít xét nghiệm Covid-192022.02.PCR.0165HộpBộ xét nghiệm vi rút SARS-CoV2 trên máy Real time PCRXác định được gen RdRP, S and N genesThành phần:Hỗn hợp phản ứng: 1x1000ulHỗn hợp Primer-Probe: 1x100ulDung dịch kiểm tra: 1x100ulNước cấp PCR: 1x1200ulDung dịch kiểm tra dương tính (20 rxn): 1x160ulĐạt tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/hộp- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
2Kít tách chiết ARN tự động2022.02.PCR.0265HộpSử dụng cho tách chiết DNA/RNA từ mẫu tế bào nuôi cấy, vi khuẩn, huyễn dịch (huyền phù), mẫu quét bề mặt, mẫu dịch phết (y tế) bằng hạt từ. Bộ kit dễ dàng đáp ứng trên các dòng máy tách chiết/ tinh sạch nucleic acid.- Dạng chia sẵn cho máy 96, không proteinase K- Quy cách đóng gói: 96 test/hộp- Phân nhóm: nhóm 5Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
3Đầu típ 10μl có lọc tiệt trùng2022.02.PCR.03130Hộp- Đầu côn có lọc, bằng nhựa trong suốt, được khử trùng, dung tích 10ul, đóng gói 96 típ/hộp, độ dài 45mm. Dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử- Thành phần: 100% virgin PP, high clarrity, sterrile, Dnase & Rnase free, Non-pyrogenic.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 96 chiếc/hộp- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
4Đầu típ 200μl có lọc tiệt trùng2022.02.PCR.04130Hộp- Đầu côn có lọc, bằng nhựa trong suốt, được khử trùng, dung tích 200ul, đóng gói 96 típ/hộp, độ dài 58mm. - Dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử- Thành phần: 100% virgin PP, high clarrity, sterrile, Dnase & Rnase free, Non-pyrogenic.- Tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 96 chiếc/hộp- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
5Đầu típ 1250μl có lọc tiệt trùng2022.02.PCR.05130Hộp- Đầu côn có lọc, bằng nhựa trong suốt, được khử trùng, dung tích 1250ul, đóng gói 96 típ/hộp, độ dài 100mm. - Dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử- Thành phần: 100% virgin PP, high clarrity, sterrile, Dnase & Rnase free, Non-pyrogenic.- Tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 96 chiếc/hộp- Phân nhóm: không áp dụngThời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
6Dải 8 ống real time PCR 0,2ml2022.02.PCR.0660Hộp- Ống đựng mẫu thử xét nghiệm sinh học phân tử, thể tích 0,2 ml- Không chứa: chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR, RNAse, DNAse.- Đóng gói: 125 thanh/hộp (8 cái/thanh)- Tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 125 dải/hộp- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
7Ống Eppendorf 1.5ml2022.02.PCR.0710Túi- Dung tích: 1,5ml- Phù hợp sử dụng cho bảo quản từ -80°C to +121°C - Không chứa DNase, RNase, DNA người, chất ức chế PCR, Kim loại và Pyrogen- Tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 500 cái/túi- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
8Tăm bông lấy dịch tỵ hầu (Cán mềm)2022.02.PCR.0830.000Cái- Đầu bông nylon flocked - Cán bằng nhựa PP/ABS chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 80mm . - Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. - Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. - Tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách đóng gói: 450 chiếc/hộp- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
9Ống môi trường vận chuyển VTM2022.02.PCR.096.000ống- Môi trường vận chuyển mẫu vi rút (VTM) là một môi trường lỏng, vô trùng được sử dụng để vận chuyển bảo quản các mẫu bệnh phẩm từ nơi thu thập đến phòng xét nghiệm để tìm vỉ rút.- Dung tích 10ml, gồm 3ml dung dịch- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485- Quy cách đóng gói: 50 ống/hộp- Phân nhóm: nhóm 6Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.984016E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.978688E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.591.475.200 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->