Gói thầu: Mua sắm VTTB và sửa chữa thuộc hạng mục SCL xe ô tô biển kiểm soát 89A-014.99

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148689-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và sửa chữa thuộc hạng mục SCL xe ô tô biển kiểm soát 89A-014.99
Số hiệu KHLCNT 20220148595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:20:00 đến ngày 2022-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,710,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó: X = N x V. Với : N = 03 Hợp đồng. V = 130 triệu đồng. X = 390 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đủ điều kiện để đáp ứng khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (trình độ Đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB và sửa chữa thuộc hạng mục SCL xe ô tô biển kiểm soát 89A-014.99
Mua sắm VTTB và sửa chữa thuộc hạng mục SCL xe ô tô biển kiểm soát 89A-014.99
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, P.Hiến Nam, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0221.3556655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, P.Hiến Nam, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0221.3556655


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có yêu cầu (nội dung chi tiết theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các dịch vụ liên quan bao gồm: Lắp đặt phụ tùng thay thế, bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì...
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (thiết bị, phụ tùng thay thế): 18 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Các Hợp đồng tương tự đã thực hiện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, P.Hiến Nam, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0221.3556655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - TP.KH&VT- ĐT: 0221.3556655, email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Số 308 Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, ĐT: 0221.3556655, email: [email protected];
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Số 308 Nguyễn Văn Linh, P. Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, ĐT: 0221.3556655, email: [email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lốp 265/65R17Nhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
2Má phanh trướcNhà thầu đề xuất1BộChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
3Má phanh sauNhà thầu đề xuất1BộChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
4Chụp bụi ắc phanh trướcNhà thầu đề xuất1BộChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
5Chụp bụi ắc phanh sauNhà thầu đề xuất1BộChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
6Giảm sóc sauNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
7Giảm sóc trướcNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
8Bát bèoNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
9Rô tuyn đứng dướiNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
10Rô tuyn đứng trênNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
11Rô tuyn cân bằng trướcNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
12Rô tuyn lái ngoàiNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
13Rô tuyn lái trongNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
14Cao su càng A dướiNhà thầu đề xuất4CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
15Cao su càng A trênNhà thầu đề xuất4CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
16Cao su cân bằng trướcNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
17Tăm bông đỡ càng ANhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
18Cao su giằng cầu dướiNhà thầu đề xuất4CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
19Cao su giằng cầu trênNhà thầu đề xuất4CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
20Cao su giằng chéoNhà thầu đề xuất3CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
21Cao su tăm bông sau (Đỡ cầu)Nhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
22Cao su chụp bụi thước láiNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
23Bi moay ơ trướcNhà thầu đề xuất2VòngChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
24Bi láp sauNhà thầu đề xuất2VòngChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
25Lọc xăngNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
26Lọc gió động cơNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
27Lọc gió điều hòaNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
28Lọc nhớtNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
29Cút giàn sưởiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
30Bình Ắc quy 12VNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
31Két nướcNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
32BuziNhà thầu đề xuất4CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
33Phao xăngNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
34Năp két nướcNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
35Dây tăng camNhà thầu đề xuất1SợiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
36Dây curoa tổngNhà thầu đề xuất1SợiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
37Bổ sung dầu cầuNhà thầu đề xuất4LítChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
38Bổ sung dầu số tự độngNhà thầu đề xuất10LítChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
39Bổ sung dầu trợ lực láiNhà thầu đề xuất1HộpChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
40Bổ sung dầu máyNhà thầu đề xuất8LítChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
41Bổ sung dầu phanhNhà thầu đề xuất4HộpChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
42Sơn xịt gầmNhà thầu đề xuất15HộpChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
43Bổ sung nước làm mátNhà thầu đề xuất8LítChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
44Thông xúc kim phun họng hútNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
45Thông xúc bình xăngNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
46Láng đĩaNhà thầu đề xuất4CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
47Cắt vá mục mọt cản trướcNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
48Cắt vá mục mọt tai xe bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
49Cắt vá mục mọt cánh cửa trước bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
50Cắt vá mục mọt cánh cửa sau bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
51Cắt vá mục mọt hông sau bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
52Cắt vá mục mọt tai xe bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
53Cắt vá mục mọt cánh cửa trước bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
54Cắt vá mục mọt cánh cửa sau bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
55Cắt vá mục mọt hông sau bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
56Cắt vá mục mọt pa vô lê bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
57Cắt vá mục mọt pa vô lê bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
58Cắt vá mục mọt cốp sauNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
59Cắt vá mục mọt cản sauNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
60Cắt vá mục mọt nóc xeNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
61Cắt vá mục mọt tay vịn nóc xeNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
62Cắt vá mục mọt nắp ca côNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
63Cắt vá mục mọt sàn xeNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
64Cắt vá mục mọt khuôn cửa trong trước bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
65Cắt vá mục mọt khuôn cửa trong sau bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
66Cắt vá mục mọt khuôn cửa trong trước bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
67Cắt vá mục mọt khuôn cửa trong sau bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
68Sơn tút cản trướcNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
69Sơn tút tai xe bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
70Sơn tút cánh cửa trước bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
71Sơn tút cánh cửa sau bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
72Sơn tút hông sau bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
73Sơn tút tai xe bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
74Sơn tút cánh cửa trước bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
75Sơn tút cánh cửa sau bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
76Sơn tút hông sau bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
77Sơn tút pa vô lê bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
78Sơn tút pa vô lê bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
79Sơn tút cốp sauNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
80Sơn tút cản sauNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
81Sơn tút nóc xeNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
82Sơn tút tay vịn nóc xeNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
83Sơn tút nắp ca côNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
84Sơn tút gương chiếu hậuNhà thầu đề xuất2CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
85Sơn tút sàn xeNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
86Sơn tút khuôn cửa trong trước bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
87Sơn tút khuôn cửa trong sau bên láiNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
88Sơn tút khuôn cửa trong trước bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
89Sơn tút khuôn cửa trong sau bên phụNhà thầu đề xuất1CáiChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
90Bọc ghếNhà thầu đề xuất1BộChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
91Dọn nội thấtNhà thầu đề xuất1XeChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
92Công thay thế phụ tùngNhà thầu đề xuất10CôngChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
93Công lắp đặt lốpNhà thầu đề xuất4CôngChương 5 E-HSMTXe ô tô BKS 89A-01499
94Lốp 265/65R172CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
95Má phanh trước1BộVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
96Má phanh sau1BộVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
97Chụp bụi ắc phanh trước1BộVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
98Chụp bụi ắc phanh sau1BộVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
99Giảm sóc sau2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
100Giảm sóc trước2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
101Bát bèo2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
102Rô tuyn đứng dưới2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
103Rô tuyn đứng trên2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
104Rô tuyn cân bằng trước2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
105Rô tuyn lái ngoài2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
106Rô tuyn lái trong2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
107Cao su càng A dưới4CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
108Cao su càng A trên4CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
109Cao su cân bằng trước2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
110Tăm bông đỡ càng A2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
111Cao su giằng cầu dưới4CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
112Cao su giằng cầu trên4CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
113Cao su giằng chéo3CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
114Cao su tăm bông sau (Đỡ cầu)2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
115Cao su chụp bụi thước lái2CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
116Bi moay ơ trước2VòngVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
117Bi láp sau2VòngVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
118Lọc xăng1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
119Lọc gió động cơ1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
120Lọc gió điều hòa1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
121Lọc nhớt1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
122Cút giàn sưởi1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
123Bình Ắc quy 12V1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
124Két nước1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
125Buzi4CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
126Phao xăng1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
127Năp két nước1CáiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
128Dây tăng cam1SợiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
129Dây curoa tổng1SợiVật tư thu hồiXe ô tô BKS 89A-01499
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó: X = N x V. Với : N = 03 Hợp đồng. V = 130 triệu đồng. X = 390 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đủ điều kiện để đáp ứng khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên sửa chữa ô tô 1 Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (trình độ Đại học trở lên)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->