Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống khí y tế, máy phát điện, thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống khí y tế, máy phát điện, thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:37:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,474,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát điện 500KVA | 1 | Máy | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 800A (của máy phát điện) | 1 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thang máy tải bệnh nhân, tải trọng 1.600 kg, tốc độ 60m/phút. Số điểm dừng: 7/7 | 1 | Cấu kiện | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thang máy tải khách, tải trọng 1.000 kg, tốc độ 60m/phút. Số điểm dừng: 7/7 | 1 | Cấu kiện | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ điều phối, chuyển đổi Oxy loại chuyển đổi tự động (của Trung tâm cấp khí Oxy) | 1 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dàn đấu kết nối cho hai nhánh (của Trung tâm cấp khí Oxy) | 1 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình khí Oxy loại 40 lít | 20 | Bình | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trung tâm khí hút y tế (chân không) | 1 | Trung tâm | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu ra cấp khí Oxy (O) (của thiết bị đầu cuối) | 38 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu ra khí hút (V) (của thiết bị đầu cuối) | 38 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu ra cấp khí nén 4 bar (A) (của thiết bị đầu cuối) | 20 | Cái | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ van có báo động khu vực - 3 khí | 3 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị ngoại vi dùng cho Oxy | 20 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị ngoại vi dùng cho hệ thống hút loại gắn tường) | 10 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu nối Oxy (của thiết bị ngoại vi) | 10 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu nối khí nén 4 bar (của thiết bị ngoại vi) | 10 | Bộ | Theo Chương V, yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi