Gói thầu: Mua trang thiết bị công trình: Trường THPT Bảo Lạc thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị công trình: Trường THPT Bảo Lạc thuộc Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190838373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:37:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chuyên môn giáo viên | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên bộ môn Vật lý | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học viên) | 11 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Nguồn điện 0-24V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 22 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Ghế thí nghiệm | 45 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Tủ - Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Bảng chống loá | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | 1 | Phòng | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Bàn chuyên môn giáo viên | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Bàn biểu diễn của giáo viên môn Hóa Học | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 11 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Nguồn điện 0-24V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 22 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Ghế thí nghiệm | 45 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Tủ - Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Bảng chống loá | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 1 | Phòng | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Máy vi tính (Máy tính giáo viên) | 2 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Máy chiếu đa năng | 2 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Màn chiếu treo tường 120" | 2 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Giá treo máy chiếu và dây cáp HDMI 20m | 2 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Máy vi tính (Máy tính giáo viên) | 1 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Máy vi tính (Dành cho học sinh) | 22 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Màn chiếu treo tường 120" | 1 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Giá treo máy chiếu và dây cáp HDMI 20m | 1 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Bộ điều khiển dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Bộ điều khiển cho học viên | 22 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Tai nghe dùng cho giáo viên và học viên | 44 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Cáp, bộ chia tín hiệu | 1 | Gói | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên | 1 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Bàn vi tính dùng cho học sinh | 22 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Ghế dùng cho học sinh | 44 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Bàn vi tính dùng cho giáo viên | 1 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Ghế dùng cho giáo viên | 1 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Switch 24port 10/100 | 1 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Dây cáp mạng | 1 | Cuộn | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Đầu bấm cáp mạng | 1 | Hộp | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | Ổ cắm điện đa năng | 23 | Chiếc | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Chi phí phụ kiện cho toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Thùng rác xanh loại to | 1 | Bộ | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Bình chữa cháy | 9 | Cái | (Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi