Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:12:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, nguyên vật liệu Giá trị lâm sàng của phương pháp chẩn đoán dựa vào thành phần dị nguyên đối với bệnh nhân dị ứng hải sản 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phosphate buffered saline | 4 | hộp | * Dung dịch đệm PBS được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu sinh học:+ pha loãng kháng thể bắt giữ trong ELISA+ huyền phù tế bào trong ly tâm+ trong các xét nghiệm miễn dịch* Một viên hòa tan trong 200mL nước khử ion tạo ra dung dịch đệm có pH 7.4 ở nhiệt độ 25°C* Đóng gói: hộp/ 50 viên* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 2 | Đầu lọc ống tiêm 0.45 um Polyethersulfone | 3 | hộp | * Đầu lọc syringe đường kính ⌀28 mm* Chất liệu Polyethersulfone (PES) tối ưu cho tốc độ dòng chảy cao nhất và độ pH từ 3-12* Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm* Tiệt trùng bằng: ethylene oxide (EO), đóng gói tiệt trùng từng cái* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 3 | Macrosep Advance Centrifugal Devices | 3 | hộp | * Diện tích màng lọc: 7.2 cm²* Thể tích mẫu: 5 - 20 mL* MWCO hoặc đường kính lỗ lọc: 3K* Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 40°C* Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 0°C* Khả năng bảo toàn protein: > 90%* Màng lọc Omega (polyethersulfone) liên kết với protein thấp và vỏ polypropylene giảm thiểu thất thoát do liên kết không đặc hiệu* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 4 | Microsep Advance Centrifugal Devices | 2 | hộp | * Diện tích màng lọc: 3.3 cm²* Thể tích mẫu: 0.5 - 5 mL* MWCO hoặc đường kính lỗ lọc: 10K* Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 40°C* Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 0°C* Khả năng bảo toàn protein: > 90%* Màng lọc Omega (polyethersulfone) liên kết với protein thấp và vỏ polypropylene giảm thiểu thất thoát do liên kết không đặc hiệu* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 5 | Dung dịch đề đo nồng độ protein (Pierce Coomassie Bradford Protein Assay Kit) | 2 | chai | * Bộ kit Pierce Coomassie (Bradford) là công thức đã được pha sẵn, sẵn sàng sử dụng so với dạng truyền thống* Dùng để đo nồng độ tống số protein. Phương pháp đo màu bằng máy quang phổ hoặc máy đọc đĩa ở bước sóng 595 nm * Phạm vi xét nghiệm: trong khoảng từ 1 đến 1500 µg / mL* Bao gồm thuốc thử và một ống Albumin* Bảo quản: 4°C. Riêng ống Albumin bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Tris-Base | 3 | chai | * Độ tinh sạch: >99.0%* Chất đệm tiêu chuẩn được sử dụng trong hóa sinh và sinh học phân tử* Thành phần chính trong các dung dịch đệm: Tris-EDTA (TE), Tris-acetate-EDTA (TAE), Tris-borate-EDTA (TBE)* Gía trị pH phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 7 | HCl | 2 | chai | * Công thức hóa học: HCl* Nồng độ: 37.0 - 38.0 %* Trạng thái: dạng lỏng không màu* Độ pH: | ||
| 8 | Ammonium Persulfate - APS | 3 | chai | * APS là thuốc thử được sử dụng rộng rãi trong hóa sinh và sinh học phân tử để pha gel polyacrylamide* Độ tinh sạch: ≥98%* Phù hợp sử dụng trong sinh học phân tử, điện di* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 9 | Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution | 3 | chai | * Dung dịch Acrylamide/Bis-acrylamide 29:1 được sử dụng trong bước chuẩn bị gel trong quá trình điện di SDS-PAGE* Tỷ lệ 30% phổ biến để sử dụng trong điện di protein và acid nucleic* Dung dịch được lọc vô trùng qua màng lọc 0.2 μm* Bảo quản: 2-8°C | ||
| 10 | Tetramethylethylenediamine (TEMED) | 1 | chai | * TEMED là chất xúc tác cần thiết cho quá trình trùng hợp gel polyacrylamide* Được sử dụng chung với APS để xúc tác quá trình trùng hợp acrylamide khi chuẩn bị gel cho điện di* Độ tinh sạch: ≥99%* Trạng thái: dạng lỏng không màu* Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng và các vật liệu có tính oxy hóa | ||
| 11 | Glycerol for analysis | 3 | chai | * Công thức phân tử: C3H8O3* Khối lượng phân tử: 92.09 (g/mol)* Trạng thái: dung dịch có độ nhớt cao* Độ pH: 5* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 12 | Bromophenol Blue | 4 | hộp | * Bromophenol Blue là chất chỉ thị pH và thuốc nhuộm có màu xanh lam đậm. * Thường được sử dụng làm thuốc nhuộm theo dõi trong quá trình điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide* Trạng thái: dạng bột* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 13 | 2-Mercaptoethanol | 4 | chai | * Công thức phân tử: C2H6OS* Khối lượng phân tử: 78.13 (g/mol)* Độ tinh sạch: ≥99%* Trạng thái: dung dịch không màu* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 14 | Methanol | 3 | chai | * Công thức hóa học: CH₃OH* Độ tinh sạch: ≥99.9%* Trạng thái: dạng lỏng không màu* Khối lượng phân tử: 32.04 g/mol* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 15 | UltraPure Glycine | 4 | chai | * Glycine là một acid amin được sử dụng để pha đệm điện di* Với pKa1 là 2,3 và pKa2 là 9,6 thích hợp để đệm ở các cực của hệ điện di* Độ tinh sạch: đạt cấp sinh học phân tử* Trạng thái: dạng bột* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 16 | SDS, 20% Solution, RNase-free | 4 | chai | * Dung dịch SDS 20% được chứng nhận RNase-free* SDS được sử dụng như một thành phần của cả bộ đệm lai và rửa* Độ tinh sạch: đạt cấp sinh học phân tử* Trạng thái: dung dịch không màu* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 17 | Low-Fluorescence PVDF Transfer Membranes, 0.2 µm, 7 x 8.4 cm | 4 | hộp | * Màng chuyển thẫm đường kính lỗ 0.2 μm* Được cắt sẵn thành từng miếng kích thước 7 x 8.4 cm* Chất liệu PVDF làm tăng khả năng liên kết với protein và acid nucleic cho các quy trình Western, southern, và northern blotting* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 18 | PageRuler Unstained Protein Ladder, 10kDa to 200kDa | 3 | ống | * Thang protein chưa nhuộm: 14 vạch macker* Kích thước: 10 to 200 kDa* Thông tin vạch: 200, 150, 120, 100, 85, 70, 60, 50, 40, 30, 25, 20, 15, 10 kDa* Buffer lưu trữ: 62.5 mM Tris-H3PO4 (pH 7.5 at 25°C), 1 mM EDTA, 2% SDS, 10 mM DTT, 1 mM NaN3, 0.01% bromophenol blue and 33% glycerol* Bảo quản: -20°C | ||
| 19 | Tween 20 | 4 | chai | * Polyoxyethylene-20 (TWEEN 20)* Trạng thái: dung dịch nhớt, màu vàng đến màu hổ phách* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Sponge Pad for Blotting | 1 | hộp | * Là bộ phận thay thế trong các thiết bị điện di* Ứng dụng: điện di gel 1D, điện di gel protein, biểu hiện, phân lập và phân tích protein* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 21 | Western Blotting Filter Paper, 8 cm x 10.5 cm | 2 | hộp | * WB Filter Papers là các tấm cotton để chuyển protein hoặc điện di từ gel SDS-PAGE sang PVDF, nitrocellulose hoặc các màng khác* Hỗ trợ chuyển các phân tử từ gel sang màng nhanh chóng và hiệu quả* Được sản xuất từ * Độ dày: 0.83 mm, được cắt sẵn thành các miếng kích thước 8cm x 10.5cm* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Glacial acetic acid | 4 | chai | * Công thức phân tử: C2H4O2* Khối lượng phân tử: 60.05 (g/mol)* Trạng thái: dung dịch không màu* Độ pH: 2.5* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 23 | Coomassie blue staining | 3 | chai | * Comassie R-250 là dạng phức hợp của disulfonated triphenylmethane được sử dụng trong nhuộm gel SDS-PAGE và định lượng trong Bradford. * Trạng thái: dạng bột màu nâu tím* Hàm lượng thuốc nhuộm: ≥80%* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Ponceau S staining | 1 | chai | * Dung dịch Ponceau S được sử dụng để nhuộm màng (Western blot)* Phù hợp trong điện di. Nồng độ: 0.1% (w/v) trong 5% acetic acid* Trạng thái: dung dịch không màu* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Bovine Serum Albuminheat shock fraction, pH 7, ≥98% | 3 | chai | * BSA (Albumin huyết thanh bò) được sử dụng trong nhiều ứng dụng:+ nuôi cấy tế bào như một chất bổ sung trong môi trường để nuôi cấy tế bào oligodendrocytes+ pha loãng dung dịch kháng thể sơ cấp trong các quy trình hóa mô miễn dịch+ tiêu chuẩn trong phương pháp Bradford định lượng protein+ một chất ức chế giúp ngăn chặn đệm thấm qua cho các nghiên cứu miễn dịch huỳnh quang* Độ tinh sạch: ≥98% bằng phân đoạn sốc nhiệt* Trạng thái: dạng bột đông khô* Bảo quản: 2-8°C | ||
| 26 | Skim milk | 3 | hộp | * Skim milk dùng để ngăn không cho kháng thể tương tác không đặc hiệu với màng lai* Trạng thái: dạng bột* Không chứa Protease* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 27 | Goat anti-Human IgE Secondary Antibody, Biotin | 3 | lọ | * Kháng thể thứ cấp kháng IgE từ dê* Ứng dụng: Flow Cytometry, ICC/IF, ELISA* Buffer lưu trữ: PBS, pH 7.2, với 1% BSA* Thành phần bao gồm: 0.05% sodium azide* Bảo quản: 4°C. Để lưu trữ lâu hơn, bảo quản ở -20°C. tránh trữ đông/ rã đông nhiều lần | ||
| 28 | Goat anti-Human IgG (H+L) Secondary Antibody, Biotin | 3 | lọ | * Kháng thể đa dòng kháng IgG từ dê* Ứng dụng: WB, IHC, ICC/IF, ISH* Buffer lưu trữ: PBS, pH 7.8, với 3mg/mL BSA* Thành phần bao gồm: 0.08% sodium azide* Bảo quản: 4°C | ||
| 29 | Enzyme dùng cho xét nghiệm miễn dịch (HRP-Conjugated Streptavidin) | 3 | lọ | * Được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng ELISA sandwich để cung cấp phép đo đồng nhất các kháng thể phát hiện được đánh dấu biotin* Nồng độ: 1.25 mg/mL* Được cung cấp trong chất ổn định liên hợp có 0.1% hợp chất ProClin làm chất bảo quản* Bảo quản: 2-8°C tránh ánh sáng | ||
| 30 | Cơ chất để tạo phản ứng màu cho xét nghiệm (3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine (TMB) substrate) | 3 | lọ | * TMB là chất nền sinh màu phổ biến nhất để phát hiện HRP trong ELISA* TMB là một sắc tố tạo ra màu xanh lam khi bị oxy hóa, thường là kết quả của các gốc oxy được tạo ra bởi quá trình thủy phân hydrogen peroxide bằng HRP * Bộ kit bao gồm dung dịch nền và dung dịch peroxide ổn định* Bảo quản: 4°C | ||
| 31 | Bicarbonate/Carbonate capsule | 2 | chai | * Dung dịch đệm được chuẩn bị sẵn thích hợp để sử dụng trong quy trình phủ protein trên đĩa multiwell * Trạng thái: viên nén pha được 100mL dung dịch* Độ pH: 9.3 - 9.9* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 32 | Fetal Bovine Serum; non-USA origin, sterile-filtered, suitable for cell culture | 2 | chai | * Huyết thanh bào thai bê cung cấp nhiều nhân tố tăng trưởng và tăng khả năng sống sót cho các tế bào trong nuối cấy tế bào nhân sơ, đặc biệt là động vật có vú* Đã được lọc vô trùng* Nội độc tố: ≤10 EU/mL endotoxin* Bảo quản: -20°C | ||
| 33 | Vật tư tiêu hao (bình, ống falcon, tip, hộp đựng tip) | 3 | bộ | * Bộ vật tư tiêu hao bao gồm:+ Chai thủy tinh dùng để pha, đựng hóa chất+ Tube ly tâm thể tích 15, 50 mL+ Đầu tip các thể tích 10, 200, 1000 μL+ Hộp đựng đầu tip có thể tái sử dụng* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Máng đựng hóa chất 8 giếng | 2 | thùng | * Máng đựng hóa chất có đáy dốc thuận tiện cho việc sử dụng pipette đa kênh trong các xét nghiệm* Chất liệu: polystyrene (PS)* Thể tích sử dụng: 7 mL x 8 giếng* Tiệt trùng từng cái* Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Vật tư tiêu hao cho ELISA (đĩa 96 giếng, băng dán đĩa) | 1 | thùng | * Maxibinding: Bề mặt polystyrene biến tính để có khả năng liên kết cao hơn đối với protein và các phân tử khác với cả vùng ưa nước và kỵ nước* Được đề xuất cho hầu hết các thí nghiệm ELISA* Chất liệu: polystyrene (PS), đáy phẳng* Thể tích sử dụng: 200 μL* Đóng gói: 10 x gói/ 10 cái * Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 36 | Ống đựng huyết thanh bệnh nhân | 3 | hộp | * Ống thu huyết thanh, kích thước 13 x 100 mm* Có nhãn để ghi chú và nắp màu đỏ để phân biệt với các loại ống thu mẫu khác* Thể tích: 6 mL* Được tráng bằng chất kích hoạt và silica* Bảo quản: nhiệt độ phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi