Gói thầu: Cung cấp cây giống Keo lai mô và phân bón NPK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925323-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp cây giống Keo lai mô và phân bón NPK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 07:28:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây giống keo lai mô, dòng BV75 | BV75 | 49.302 | Cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuât của E-HSMT | Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. |
| 2 | Cây giống Keo lai mô, dòng AH1 | AH1 | 23.738 | Cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuât của E-HSMT | Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. |
| 3 | Phân bón NPK 5:10:3 | NPK | 13.280 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuât của E-HSMT | - Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. - Quy cách sản phẩm: Phân bón được đóng bao, trọng lượng 50 kg/bao. Khối lượng lẻ của mỗi hộ được đóng thành bao riêng biệt. - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. - Phân bón không bị đóng cục, không bị ẩm ướt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi