Gói thầu: Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 14:41:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,108,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.039.000.000 VNĐ.- Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt các thiết bị tương tự với các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: bàn ghế học sinh và giáo viên; máy vi tính, máy chiếu; tủ hút khí độc, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị phòng thực hành,…* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.039.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên chuyên ngành Kinh tế.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng phụ trách quản lý, điều hành tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách quản lý, điều hành tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B4: Mua sắm thiết bị trường học Trường THCS Yersin - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, xây dựng khối phòng học, phòng chức năng, cải tạo khối hành chính (03 tầng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2 E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2019-2020 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang; địa chỉ: 139 Thống Nhất, Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3812212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. Điện thoại : (0258) 3527610. Fax: (0258) 3527611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lực kế | 12 | Bộ | Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thiết bị dùng chung | |
| 2 | Biến trở con chạy | 8 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở phi0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng phi4mm | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thiết bị dùng chung | |
| 3 | Kềm cắt | 20 | Cái | Kìm cắt cán đỏ 7''; Kích thước 180mm,; Trọng lượng 350g | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thiết bị dùng chung | |
| 4 | Kềm tuốt dây | 20 | Cái | Vừa tuốt dây(Tuốt dây: Stranded: 26/24/22/20/18/16/14/12/10; Single: 22/20/18/16/14/12/10/8 ); vừa bấm cold (Đầu bấm cold: 26-14, 12-10, 22-10, 4-40, 10-24, 10-32, 8-32, 6-32); Kích thước 220mm) | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thiết bị dùng chung | |
| 5 | Bộ gia trọng | 12 | Bộ | Gồm: - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm cơ học | |
| 6 | Đũa nhựa | 12 | Cái | Dài 200mm; phi3mm | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm quang học | |
| 7 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 12 | Thanh | Kích thước (5x10x200)mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm điện điện từ | |
| 8 | Động cơ điện – Máy phát điện | 8 | Cái | Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép phi70x42mm gắn trên trục quay phi0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có phingoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15) mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng phi4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm điện điện từ | |
| 9 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 12 | Cái | Hộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm điện điện từ | |
| 10 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 12 | Cái | Gồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây phi40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng phi4mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm điện điện từ | |
| 11 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 12 | Bộ | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng phi0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm lý - Thí nghiệm điện điện từ | |
| 12 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods): | 1 | Cái | Sản xuất tại Việt NamKích thước ngoài: 1.200 x 750 x 1.800mmTốc độ khí qua cửa làm việc: 0.3-0.6m/sCông suất quạt: 60W/220VCông suất toàn tủ: 140WĐường kính xả: phi 110mmTủ làm bằng inox 201, cửa tủ bằng kính, quạt thổi khí và đèn chiếu sáng được tĩnh hợp sẵn bên trong tủ . . .Cung cấp bao gồm tủ chính và ống dẫn khí thải trong phạm vi 1 mét, ống dẫn nước cấp và nước thải chờ sẵn ở bên thành tủ | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 13 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tủ sấy 136 lít, hiển thị kimModel: 101 - 2Xuất xứ: Trung QuốcTủ sấy chỉ kimDung tích: 136 lítNhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kimĐộ chính xác nhiệt độ: +/- 1 độ CKích thước trong: 450x550x550 (mm)Kích thước ngoài: 640x870x790 (mm)Điện áp: 220V/50hzCông suất: 2400W | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 14 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 15 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu :- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.-Chân inox ống phi22mm, ống phi9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm.-Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 16 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 AnsiCông nghệ: DLPTương phản: 20,000:1Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240WMàu hiển thị: 1,07 tỷ màuĐĩa màu: 6 màu RGBYCWKích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số +/-30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 17 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính đồng bộ sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: IntelR CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB IntelR SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA và Sound 08 Channel và IntelR I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA và x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM-Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu) - Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb và audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 18 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V 50Hz, điện áp ra:- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.- Công tắc đóng/ngắt. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 19 | Bảng phân loại tuần hoàn | 2 | Tấm | Vật liệu bằng Simili kẹp nhôm hai đầu. Kích thước 1x1,5m | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 20 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Gồm: - 17 quả hiđro, màu trắng - 9 quả cacbon nối đơn, màu đen - 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi - 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ - 4 quả oxi nối đôi, màu da cam - 2 quả clo, màu xanh lá cây - 2 quả lưu huỳnh, màu vàng - 3 quả nitơ, màu xanh | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá | |
| 21 | Ống hút nhỏ giọt | 120 | Chiếc | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh phi8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 22 | Bình tam giác 250ml | 60 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy phi86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước phi28mm). | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 23 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 78 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml.Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ phi50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, phinhỏ 32mm, philớn 42mm và phần nắp phi50mm). | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 24 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 36 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ phi45mm, miệng lọ phi18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, phinhỏ 15mm, philớn 18mm). | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 25 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 36 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ phi45mm, miệng lọ phi18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, phinhỏ 15mm, philớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh phi8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 26 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ phi72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 27 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước phi80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống phi10, chiều dài 20mm). | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 28 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 30 | Chiếc | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng phi4mm dài 55mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 29 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 36 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:- Loại có đáy lớn phi22mm, đáy nhỏ phi15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn phi28mm, đáy nhỏ phi23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn phi19mm, đáy nhỏ phi14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn phi42mm, đáy nhỏ phi37mm, cao 30mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 30 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 36 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính phi6mm, gồm:- Loại có đáy lớn phi22mm, đáy nhỏ phi15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn phi28mm, đáy nhỏ phi23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn phi19mm, đáy nhỏ phi14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn phi42mm, đáy nhỏ phi37mm, cao 30mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 31 | Cân hiện số | 12 | Chiếc | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 32 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 36 | Cái | Bằng Inox. Kích thước phi6mm, cán dài 250mm . | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 33 | Giấy lọc | 30 | Hộp | Kích thước phi120mm độ thấm hút cao. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 34 | Găng tay cao su | 30 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 35 | Áo choàng | 6 | Chiếc | Bằng vải trắng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 36 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | Cái | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 37 | Thìa xúc hoá chất | 36 | Chiếc | Thuỷ tinh dài 160mm, thân phi5mm. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 38 | Panh gắp hóa chất | 36 | Cái | Loại sử dụng trong y tế | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 39 | Thiết bị chưng cất | 12 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).- Bình cầu có nhánh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu phi84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước phi27mm, nhánh nối phi6mm, dài 40mm).- Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài phi30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra phi10mm, ống dẫn khí vào phi20mm, ống dẫn nước làm lạnh phi5mm có độ rộng giáp ống chính phi20mm).- Giá đỡ.- Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 40 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 4 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 41 | Natri (Na)-250gr | 2 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 42 | Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 43 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 44 | Giấy quỳ tím | 20 | Hộp | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 45 | Iốt (I2) (5ml/ống) | 40 | Ống | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 46 | Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) | 160 | Ống | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 47 | Đồng bột (Cu)-250gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 48 | Nhôm bột (Al)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 49 | Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr | 8 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 50 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 51 | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 52 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 53 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 54 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 55 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 56 | Kali nitrat (KNO3)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 57 | Bạc nitrat (AgNO3)-25gr | 4 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 58 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr | 4 | chai | - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 59 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 60 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 61 | Natri clorua (NaCl)-500gr | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 62 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 4 | Chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 63 | Benzen (C6H6)-500ml | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 64 | Nước cất | 4 | chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 65 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 4 | Chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 66 | Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 4 | Chai | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | Thiết bị phòng thí nghiệm Hoá - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 67 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.Bảng trắng- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 68 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn (RxSxC): 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1(mm) sơn tĩnh điện. | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 69 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế (RxSxC): 440x500x850 (mm)Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 70 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 71 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ composite chịu hoá chất có độ bền cao.Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 - 24V, ổ cắm 220V.Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 72 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 73 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods): | 1 | Cái | Sản xuất tại Việt NamKích thước ngoài: 1.200 x 750 x 1.800mmTốc độ khí qua cửa làm việc: 0.3 -0.6m/sCông suất quạt: 60W/220VCông suất toàn tủ: 140WĐường kính xả: phi 110mmTủ làm bằng inox 201, cửa tủ bằng kính, quạt thổi khí và đèn chiếu sáng được tĩnh hợp sẵn bên trong tủ . . .Cung cấp bao gồm tủ chính và ống dẫn khí thải trong phạm vi 1 mét, ống dẫn nước cấp và nước thải chờ sẵn ở bên thành tủ | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 74 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tủ sấy 136 lít, hiển thị kimModel: 101 - 2Tủ sấy chỉ kimDung tích: 136 lítNhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kimĐộ chính xác nhiệt độ: +/- 1 độ CKích thước trong: 450x550x550 (mm)Kích thước ngoài: 640x870x790 (mm)Điện áp: 220V/50HzCông suất: 2400W | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 75 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 1 | Cái | Kích thước: 1.600 x 500 x 2.400, có thể để được 24 đến 25 kính hiển vi quang họcVật liệu: Bằng vỏ thép sơn tĩnh điệnNguồn điện : 220 V - 50HzLoại cửa mở: 02 cánh, 01 khóa | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 76 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 77 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu :- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.-Chân inox ống phi22mm, ống phi9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm.-Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 78 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 AnsiCông nghệ: DLPTương phản: 20,000:1Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240WMàu hiển thị: 1,07 tỷ màuĐĩa màu: 6 màu RGBYCWKích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số +/-30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 79 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính đồng bộ sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: IntelR CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB IntelR SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA và Sound 08 Channel và IntelR I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA và x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu) - Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb và audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 80 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V-50Hz, điện áp ra:- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.- Công tắc đóng/ngắt. | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh | |
| 81 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh | 6 | Bộ | Xem mô tả cụ thể tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh - Bộ dụng cụ thực hành | |
| 82 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 2 | Bộ | Xem mô tả cụ thể tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng thí nghiệm Sinh - Bộ hoá chất dùng cho GV+HS | |
| 83 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.Bảng trắng- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 84 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước (R x S xC): 1.400 x 600 x 750 (mm).- Chất liệu: chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU.- Bàn có hộc liền, 3 ngăn kéo, có kệ CPU và bàn phím. | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 85 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước mặt ghế (RxSxC): 370 x 370 x 450(mm).- Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900 mm.- Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU. - Tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa. | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 86 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) | 45 | Bộ | Bàn:- Kích thước bàn (R x S x C): 600x500 x 690 (mm).- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 25x25 và 25x50mm dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng.- Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp, có ngăn để CPU, có bàn phím trượt trên ray bi. - Chân bàn có gắn đế nhựa.Ghế:- Kích thước ghế (R x S x C): 400x360x410/720 (mm).- Khung chân ghế làm bằng sắt hộp 25x25 và 25x50mm dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng.- Mặt ghế làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp. - Chân ghế có gắn đế nhựa. | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 87 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 88 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 AnsiCông nghệ: DLPTương phản: 20,000:1Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240WMàu hiển thị: 1,07 tỷ màuĐĩa màu: 6 màu RGBYCWKích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số +/-30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 89 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính đồng bộ sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: IntelR CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB IntelR SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA và Sound 08 Channel và IntelR I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA và x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu) - Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb và audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 90 | Máy vi tính cho học sinh | 45 | Bộ | - Máy tính đạt Tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004. - CPU Intel Pentium G5400 (3.7GHz, 4MB) - Mainboard: Supports 8th Gen IntelR CoreTM Processors IntelR H310 Chipset, socket 1151, Dual channel 2 x DIMM DDR4-2666, Support for Extreme Memory Profile (XMP), 4 x Cổng SATA 6Gb/s, RealtekR ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC, 1x Gigabit LAN, 1 x PCIe x16 (x16 mode), 2 x PCIe x1, 1 x VGA, 1 x HDMI, 4 x USB 3.1 Gen 1 ports, 6 x USB 2.0 ports, Micro ATX.- Ram: DDR4 - 4GB / 2400 - Ổ cứng SSD 256GB - Thùng máy và nguồn: mATX front usb và audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) - Màn hình LCD 19.5" độ phân giải 1600x900, thời gian đáp ứng 5ms, Góc nhìn 170/160. Công nghệ chống chói. | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 91 | Hệ thống mạng Lan | 1 | Hệ thống | Bao gồm các thiết bị ngoại vi mạng lan: Cáp mạng, đầu nối, Swicth, nẹp nhựa, cài đặt phần mềm | Thiết bị phòng Vi tính | |
| 92 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | Thiết bị Phòng Ngoại ngữ | |
| 93 | Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | - Kích thước bàn (R x S x C): 1.400 x 600 x 750 (mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18mm. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm, 25x50mm dày 1mm, sơn tĩnh điện, tiếp xúc sàn bằng nút nhựa. - Ghế: 370 x 400 x 450 (mm), chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa. | Thiết bị Phòng Ngoại ngữ | |
| 94 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế) | 23 | Bộ | Kích thước - Bàn (RxSxC): 1.200x500x690 (mm), là loại bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời, ghế rời. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, có hộc bàn để sách vở, cạnh bàn được bo tròn chống va chạm, tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không lộ lên mặt bàn. Khung bàn bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1mm được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Có thanh ngang gác chân. Mặt trước có che gỗ ghép dày 18mm.Mặt dựng bằng kính 8 ly. - Ghế (RxSxC): 400x360x410 (mm), chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 720mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa. | Thiết bị Phòng Ngoại ngữ | |
| 95 | Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên | 1 | Bộ | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống eClass PK650 PSTần số đáp ứng: 50Hz - 10 KhzTín hiệu đầu ra: 1VPPĐộ nhạy: -40 dBMéo hài tổng: 44dB; AUX > 44 DbTốc độ truyền: 38400/ bitĐầu vào AUXLinear in: 4x 47 Kom / 500mVLinear out: 1x 10 Kom / 500mV | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 96 | Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống | 1 | Bộ | Hệ thống điều khiển trung tâm e-Class PK650-TCNguồn điện: AC 220+/-5%V/50HzĐiện áp: DC+12V Nhiệt độ tối thiểu: -5oC -40oCTần số: 125-10000Hz+/-2dBSố lượng tối đa: 120 học viênTỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: >=60dBProgram crosstalk: >= 60dbTỷ lệ biến dạng: | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 97 | Bộ nhận tín hiệu học viên | 45 | Cái | Khối thiết bị điều khiển của học viên e-Class 650SMThông số kỹ thuật:Tần số: 100Hz-4KHz Tỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: >=55dBTỷ lệ biến dạng: | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 98 | Tai nghe có microphone cho giáo viên và học viên | 46 | Cái | Tai nghe có microphone cho giáo viên và học viên e-Class TXDKiểu tai nghe: Loại chụp đầu, âm thanh nổiMicro: loại triệt tiêu tạp âmTai nghe có khung choàng đầuHeadphone :Sensitivity: -42 dB+/-2 dBFrequency Range: 30 to 16,000HzImpedance: 16omRated Power: 150mwMicrophone :Sensitivity: 118dB+/-3 dBFrequency Response: 200 to 5,000HzImpedance: 1.5K-2KomDirectivity: 20-20KHzCable length 2m / 2.4m | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 99 | Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ | 1 | Phòng | CB nguồn, nẹp nhựa, ống nối, dây điện,… | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 100 | Máy tính bộ cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính đồng bộ sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: IntelR CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB IntelR SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA và Sound 08 Channel và IntelR I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA và x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu) - Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb và audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 101 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 AnsiCông nghệ: DLPTương phản: 20,000:1Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240WMàu hiển thị: 1,07 tỷ màuĐĩa màu: 6 màu RGBYCWKích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số +/-30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt | Thiết bị phòng Ngoại ngữ | |
| 102 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.Bảng trắng- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 103 | Bàn dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn (RxSxC): 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1(mm) sơn tĩnh điện. | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 104 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế: 440x500x850 (mm)Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 105 | Bàn cho học sinh 2 chỗ ngồi | 22 | Cái | Gồm: Một bộ gồm 01 bàn + 02 ghếKích thước (RxSxC): + Bàn: 1200 x 500 x 700 mm. + Ghế: 360 x 360 x 440/720 mm. Chất liệu: + Bàn: Khung xương chân sắt 25x50x1,2mm; sắt 25x25x1,2mm; sơn tĩnh điện. Mặt, đáy hộc bàn bằng gỗ ghép đã qua tấm sấy chống mối mọt dày 18mm; sơn PU.+ Ghế: Khung sắt vuông 20x20x1,2mm, các chân ghế được liên kết bằng các thanh ngang sắt hộp 20x20mm dày 1,2mm; sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18mm; sơn PU .+Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25),(20x20); (25x50) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện.- Mặt bàn, làm bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy dày 18 mm.- Yếm trước gỗ ghép dày 18 mm- Tất cả gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt.- Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 106 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 107 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu :- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.-Chân inox ống phi22mm, ống phi9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm.-Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 108 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 AnsiCông nghệ: DLPTương phản: 20,000:1Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240WMàu hiển thị: 1,07 tỷ màuĐĩa màu: 6 màu RGBYCWKích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số +/-30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 109 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính đồng bộ sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) - Bộ vi xử lý: IntelR CoreTM i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB IntelR SmartCache/4C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA và Sound 08 Channel và IntelR I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA và x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, IntelR Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, IntelR OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM . integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu) - Bộ nhớ: 4GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: SSD 512GB - Ổ quang: DVD - Màn hình: LED 18.5" Widescreen (Độ phân giải: 1080x1920, Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb và audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) ( hoặc tương đương) | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 110 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8mTủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm.Cửa tủ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm.Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.Tủ kèm 16 khay nhựa để đựng dụng cụ. | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 111 | Tủ đựng dụng cụ | 3 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8mTủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm.Cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm.Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng.Tủ kèm 04 khay nhựa để đựng dụng cụ. | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 112 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 4 | Cái | Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,25 x cao 1,5mKệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp.Cửa kệ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa.Mặt lưng kệ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 113 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2mBằng khung nhôm, kính dày 5mm | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 114 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng kích thước: (44 x 44 x 80)cm,Bằng gỗ, ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ PU 2 lớp chống mối mọt.Nguồn điện vào: 220v - 50Hz.Nguồn điện ra: 10 cáp điện áp từ: 0 - 24V AC/DC - 30A.Có 3 công tắc tơ và hệ thống 04 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.Có 2 ốp tô mát bảo vệ thứ cấp và sơ cấp.Công vật tư và lắp đặt. | Thiết bị phòng Công nghệ | |
| 115 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) | 1 | Bộ | Khổ (79 x 54) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng dày | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 116 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 117 | Dụng cụ cắm hoa | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 118 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 119 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 6 | Hộp | Các mẫu vải cắt răng cưa…Theo chương trình SGK. | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 120 | Đĩa VCD làm đẹp ngôi nhà | 1 | Cái | VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 121 | Đĩa VCD hình vải và trang phục | 1 | Cái | VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 6 | |
| 122 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | Tờ | Khổ (79 x 109) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng | Thiết bị dùng chung lớp 7 | |
| 123 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS+GV+HC) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 7 | |
| 124 | Mô hình con gà | 4 | Cái | Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. | Thiết bị dùng chung lớp 7 | |
| 125 | Mô hình con heo | 4 | Cái | Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. | Thiết bị dùng chung lớp 7 | |
| 126 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | 1 | Bộ | Khổ (71 x 101) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng mờ. Theo nội dung SGK. | Thiết bị dùng chung lớp 8 | |
| 127 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 8 | |
| 128 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | Thiết bị dùng chung lớp 8 | |
| 129 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) | 1 | Bộ | Khổ (54 x79) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán OPP mờ. Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục. | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 130 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 131 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 132 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 133 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 134 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 135 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 136 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 137 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 138 | Đồng hồ vạn năng | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 139 | Volt kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 140 | Amper kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 141 | Công tơ điện | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 142 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 143 | Máy may chân chữ Z (Yanome) | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 144 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 145 | Bàn là và cầu là | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 146 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 147 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | Thiết bị dùng chung lớp 9 | |
| 148 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 176 | Bộ | Gồm: Một bộ gồm 01 bàn + 02 ghếKích thước (Rộng x Sâu x Cao): + Bàn: 1200 x 500 x 690 mm. + Ghế: 400 x 360 x 410mm. Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 720 mm. Chất liệu: + Bàn: Khung xương chân sắt 25x50x1,2mm; sắt 25x25x1,2mm; sơn tĩnh điện. Mặt, đáy hộc bàn bằng gỗ ghép đã qua tấm sấy chống mối mọt dày 18mm; sơn PU.+ Ghế: Khung sắt vuông 20x20x1,2mm, các chân ghế được liên kết bằng các thanh ngang sắt hộp 20x20mm dày 1,2mm; sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18mm; sơn PU .+Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25),(20x20); (25x50) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện.- Mặt bàn, làm bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy dày 18 mm.- Yếm trước gỗ ghép dày 18 mm- Tất cả gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt.- Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng | Thiết bị phòng học lý thuyết | |
| 149 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m | 8 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.Mặt bảng bằng tole Hàn Quốc được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng.Bảng sử dụng được phấn và nam châm | Thiết bị phòng học lý thuyết | |
| 150 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) | 8 | Bộ | * Bàn:- Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 1.200 x 600 x 750 (mm).- Chân bàn bằng sắt hộp 25 x 25 (mm), 25 x 50 (mm), sắt dày 1,2mm, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Mặt bàn dày 18 mm được làm bằng gỗ ghép, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp. Hộc bàn dày 18 mm được làm bằng gỗ ghép. Chân bàn có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà.* Ghế:- Kích thước: chiều cao mặt ghế 460 mm, chiều cao mặt lưng 900 mm.- Mặt ghế bằng gỗ ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp, màu cánh gián, chân ghế bằng sắt 20 x 20 (mm), dày 1,2mm, sơn tĩnh điện.- Mặt ghế 420 x 420 (mm), dày 18 mm, bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt. Chân ghế có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà. | Thiết bị phòng học lý thuyết | |
| 151 | 01 Bàn + 4 ghế | 1 | Bộ | - Kích thước bàn (RxSxC): 1.800 x 900 x 750 (mm). Bàn chân thẳng, yếm bàn phủ sát nền có soi rãnh trang trí, bàn làm bằng gỗ ghép, có hộc đựng tài liệu, sơn PU chống trầy xước. - Kích thước ghế (RxSxC): 420 x 520 x 450/1.080 mm. Ghế làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, đã qua tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước | Thiết bị phòng nghỉ giáo viên | |
| 152 | Giường cá nhân | 1 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000 x 750 mm. Làm bằng gỗ ghép , sơn PU chống trầy xước | Thiết bị phòng nghỉ giáo viên | |
| 153 | Bàn ghế cho cán bộ thư viện | 1 | Bộ | * Bàn:- Kích thước (rộng x sâu x cao): 1.200 x 600 x 750 (mm).- Chân bàn bằng sắt hộp 25 x 25 (mm), 25 x 50 (mm), sắt dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng bulon và mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Mặt bàn dày 18 mm được làm bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp. Hộc bàn dày 18 mm được làm bằng gỗ ghép. Chân bàn có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà.* Ghế:- Kích thước: chiều cao mặt ghế 460 mm, chiều cao mặt lưng 800 mm.- Mặt ghế bằng gỗ ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp, màu cánh gián, chân ghế bằng sắt 20 x 20 (mm), dày 1,2mm, sơn tĩnh điện.- Mặt ghế 420 x 420 (mm), dày 18 mm, bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt. Chân ghế có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà. | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 154 | Bàn phòng thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh | 6 | Cái | Kiểu dáng:+ Bàn đọc thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang.+ Mặt bàn dày 18mm, mặt vách dày 15mm.+ Dưới chân bàn có nút chịu lực bảo vệ sàn nhà tránh trầy xước.Kích thước:Chiều rộng: 2400, chiều sâu: 1200, chiều cao: 1200.Chất liệu:+ Mặt bàn và vách gỗ công nghiệp bề mặt Melamine có khả năng chống trầy xước, mối mọt, cong vênh tốt.+ Khung bàn được làm bằng thép hộp 40x40x1.2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng, có đầu bịt bằng cao su chống trơn trượt và va đập.Màu sắc: Màu vàng. | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 155 | Ghế thư viện cho học sinh | 36 | Cái | Kiểu dáng:Ghế thiết kế kiểu một chỗ ngồi rời bàn.Khung chính ống tròn, sử dụng ống phi22.Đệm + tựa ghế gỗ BU dày 18mm. Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ BU cao cấp chống cháy, chống trầy xước, dễ vệ sinh lau chùi.Chân ghế sử dụng ống thép sơn tĩnh điện bền chắc.Chân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt ghế trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.Kích thước (rộng x sâu x cao): 360*360*440Màu sắc: Khung chân màu HP05, mặt và lưng tựa màu BU. | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 156 | Bàn phòng thư viện 8 chỗ ngồi cho giáo viên | 2 | Cái | Kiểu dáng:+ Bàn đọc thư viện.+ Mặt bàn dày 18mm, mặt vách dày 15mm.+ Dưới chân bàn có nút chịu lực bảo vệ sàn nhà tránh trầy xước.Kích thước:Chiều rộng: 2400, chiều sâu: 1200, chiều cao: 1200.Chất liệu:+ Mặt bàn và vách gỗ công nghiệp bề mặt Melamine có khả năng chống trầy xước, mối mọt, cong vênh tốt.+ Khung bàn được làm bằng thép hộp 40x40x1.2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng, có đầu bịt bằng cao su chống trơn trượt và va đập.Màu sắc: Màu vàng. | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 157 | Ghế thư viện cho giáo viên | 12 | Cái | - Kích thước mặt ghế (RxSxC): 370 x 370 x 450(mm).- Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900 mm.- Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU. - Tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa. | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 158 | Kệ sách | 3 | cái | Kiểu dáng:Giá sách có 4 khoang, 5 tầng để tài liệu (kể cả đợt đáy), có thể sử dụng cả 2 mặt.Hồi giá kín và có thanh chắn ở giữa.Các đợt tủ và thanh chắn thiết kế di động, dễ dàng thay đổi độ cao ngăn tủ.Mỗi đợt tải được 40kg.Kích thước:GS5K4: Chiều dài (W): 3830 mm, chiều sâu (D): 450 mm, chiều cao (H): 2070 mm.Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 159 | Giá tạp chí, sách báo | 2 | Cái | Gỗ ghép công nghiệp dày 17mm, sơn phủ PU; hậu bằng Alu dày 3mm màu trắng hoặc vân gỗ.Trên có 5 thanh nhôm tròn fi 22 để vắt báo, dưới 2 cửa pano mở có khóa và tay nắm.Kích thước: Cao 140cm, hông 40cm, ngang 120cm | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 160 | Bục Phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểu- Chất liệu bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Phía trên bục lượn cong. Thân bục soi rãnh trang trí, ốp nổi hình tròn gián giấy trang trí khác màu. Màu sắc: màu nâu đỏ Kích thước: R800 x S600 x C1200 mmSản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ như sau:- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2004- Sản phẩm đã được chứng nhận và được phép sử dụng dấu hợp chuẩn của trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng. | Thiết bị nhà đa năng | |
| 161 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác Hồ- Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc. Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: R800 x S600 x C1200 mm* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ như sau:- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2004- Sản phẩm đã được chứng nhận và được phép sử dụng dấu hợp chuẩn của trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng. | Thiết bị nhà đa năng | |
| 162 | Tượng Bác | 1 | cái | Tượng bằng thạch cao sơn màu đồngKích thước: 60x52x30cm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 163 | Phông màn, cờ, bảng biểu, khẩu hiệu | 1 | Bộ | Phông màn, cờ, bảng biểu, khẩu hiệu | Thiết bị nhà đa năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.314E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.039.000.000 VNĐ.- Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt các thiết bị tương tự với các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: bàn ghế học sinh và giáo viên; máy vi tính, máy chiếu; tủ hút khí độc, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị phòng thực hành,…* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và phụ lục biểu giá kèm theo; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.039.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý, điều hành | 1 | - Tốt nghiệp trở lên chuyên ngành Kinh tế.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng phụ trách quản lý, điều hành tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách quản lý, điều hành tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách sản xuất thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách sản xuất thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách chung về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách chung về an toàn lao động tối thiểu 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi