Gói thầu: Gói thầu số 03: Chế tạo các loại mô đun thiết bị điện điều khiển hệ động lực trên tàu thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chế tạo các loại mô đun thiết bị điện điều khiển hệ động lực trên tàu thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:57:00 đến ngày 2020-10-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,058,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khối xử lý trung tâm điều khiển động cơ tuabin khí LM2500. | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 2 | Khối xử lý trung tâm điều khiển động cơ + hộp số máy trái | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 3 | Khối xử lý trung tâm điều khiển động cơ + hộp số máy phải | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 4 | Trung tâm điều khiển tại buồng N5 | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 5 | Trung tâm điều khiển tại đài lái | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 6 | Cảm biến áp lực khí điều khiển 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 7 | Cảm biến áp lực nước làm mát vế B 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 8 | Cảm biến áp lực khí khởi động 4-20mA/0-60bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 9 | Cảm biến áp lực nước biển 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 10 | Cảm biến áp lực nhiên liệu 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 11 | Cảm biến áp lực dầu thủy lực đầu máy 4-20mA/0-10bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 12 | Cảm biến áp lực nước làm mát vế A 4-20mA/0-4bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 13 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn 4-20mA/0-10bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 14 | Cảm biến áp lực khí nạp vế A 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 15 | Cảm biến áp lực khí nạp vế B 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 16 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn sơ bộ 0-10bar/on/off + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 17 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn dừng máy 0-10bar/on/off + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 18 | Cảm biến áp lực chênh lệch trước và sau phin lọc 0-10bar/on/off + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 19 | Cảm biến nhiệt độ khí xả xilanh TC loại K + đầu nối | 8 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 20 | Cảm biến nhiệt độ dầu bôi trơn Pt100 + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 21 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Pt100 + đầu nối | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 22 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn hộp số 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 23 | Cảm biến áp lực dầu bơm cơ hộp số 4-20mA/0-100bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 24 | Cảm biến áp lực dầu bơm điện hộp số 4-20mA/0-60bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 25 | Cảm biến áp lực nước biển 4-20mA/0-25bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 26 | Cảm biến áp lực dầu ly hợp GT 4-20mA/0-6bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 27 | Cảm biến áp lực CPP để khởi động DE on/off/0-25bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 28 | Cảm biến áp lực để khởi động bơm điện CPP on/off/0-25bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 29 | Cảm biến áp lực để tắt bơm điện CPP on/off/0-25bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 30 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn hộp số để khởi động DE on/off/0-10bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 31 | Áp lực tắt bơm điện hộp số on/off/0-10bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 32 | Cảm biến chênh lệch áp lực phin lọc on/off/0-10bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 33 | Cảm biến nhiệt độ dầu CPP on/off/0-70 độ + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 34 | Cảm biến nhiệt độ ổ đỡ on/off/0-70 độ + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 35 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn hộp số để khởi động GT on/off/0-6bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT | ||
| 36 | Cảm biến chênh lệch áp lực phin lọc on/off/0-6bar + đầu nối | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2 Chương V Phần II E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi