Gói thầu: Gói 01 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147874-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 01 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220127884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 13:21:00 đến ngày 2022-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,975,191,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện trung, hạ thế các loại, cầu dao phụ tải, cầu chì, chống sét van, hộp công tơ, phụ kiện, đầu cáp, hộp nối, dụng cụ sản xuất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 01 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022”
Mua sắm vật tư thiết bị điện, văn phòng phẩm, máy tính máy in, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (áp dụng đối với biến dòng hạ thế lắp cho tủ hạ thế). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Bình - Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 02422.456.840 + Số fax: 02433.681.233
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Vật tư phục vụ phát triển mới0hạng mụchạng mụcTên hạng mục
2Dây văng ĐK 3 mmĐK 3 mm1.200kgkg
3Dây thép bọc nhựa 1,5mm1,5mm300kgkg
4Dây văng ĐK 4 mmĐK 4 mm200kgkg
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm21.500mm
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm24.000mm
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2150mm
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2350mm
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2200mm
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm22.500mm
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2200mm
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm24.000mm
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm218.000mm
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2500mm
15Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x16 mm21.300mm
16Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 2*2,5 mm20,6/1kV/CEV-2x2,5mm2300mm
17Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 1*2,5 mm20,6/1kV/CEV-1x2,5mm2500mm
18Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Composit, không bao gồm cầu chì/ATM300hộphộp
19Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATMComposit400hộphộp
20Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMComposit15hộphộp
21Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Composit, không bao gồm cầu chì/ATM250hộphộp
22MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-40A1.300cáicái
23MCB 1 cực 20A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-20A100cáicái
24MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-63A250cáicái
25MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-40A500cáicái
26MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-100A50cáicái
27Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1.800cáicái
28Băng dính1.500cuộncuộn
29Đầu cốt M16Cosse C161.500cáicái
30Sứ quả bàng4.000quảquả
31Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm20,6/1kV/CEV-4x70mm2150mm
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2250mm
33II. Vật tư phục vụ vận hành0hạng mụchạng mụcTên hạng mục
34Dầu máy biến áp1.050lítlít
35Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120mm2200mm
36Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2ACSR-95mm2200mm
37Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2ACSR-150mm2200mm
38Sứ đứng Pin post/Line post 24 kV (cả ty Pin post/Line post 24 kV)300quảquả
39Sứ đứng Pin post/Line post 35 kV (cả ty Pin post/Line post 35kV)100quảquả
40Bát sứ thủy tinh 24, 35kV300bátbát
41Phụ kiện chuỗi thủy tinh100bộbộ
42Dây chảy cầu chì tự rơi 25A30sợisợi
43Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A30sợisợi
44Dây chảy cầu chì tự rơi 16A30sợisợi
45Dây chảy cầu chì tự rơi 6.3A12sợisợi
46Dây chảy cầu chì tự rơi 10A12sợisợi
47Dây chảy cầu chì tự rơi 50A12sợisợi
48Dây chảy cầu chì tự rơi 40A12sợisợi
49Dây chảy cầu chì tự rơi 100A12sợisợi
50Dây chảy cầu chì tự rơi 200A12sợisợi
51FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-12kA/s15Bộ/1PhaBộ/1Pha
52FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-200A-10kA/s15Bộ/1PhaBộ/1Pha
53FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s15Bộ/1PhaBộ/1Pha
54CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV -10kA15QuảQuả
55CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV -10kA18QuảQuả
56Đầu cốt A120Cosse A12050cáicái
57Đầu cốt A 70Cosse A7050cáicái
58Đầu cốt AM 95100cáicái
59Đầu cốt AM 150100cáicái
60Đầu cốt xử lý AM240Cosse C-A24030cáicái
61Đầu cốt AM 120100cáicái
62Đầu cốt M50200cáicái
63Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2200cáicái
64Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm2300cáicái
65Kẹp treo cáp 4*95-120150cáicái
66Ghíp nhôm 3 bulong A50-240100cáicái
67Đầu cốt M25300cáicái
68Đầu cốt M 2,5Cosse C2,5100cáicái
69Nối bọc MV IPC 95-185, Vỏ cách điện dầy 7-12mm, 70 - 95/ 120 - 185, 2 boulon M10 thép50quảquả
70Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185/ 70 - 185, 2 boulon M10 thép50quảquả
71Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm210BộBộ
72Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm26BộBộ
73Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm25BộBộ
74Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm25BộBộ
75Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm23BộBộ
76Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm23BộBộ
77Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(35-50)mm23BộBộ
78Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(16-25)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(16-25)mm23BộBộ
79Biển tên cộtKT: (720 x 240) mm2500cáicái
80Trụ đỡ mốc báo hiệu cáp800cáicái
81Mốc báo hộp nối300cáicái
82Mốc báo cáp1.000cáicái
83Ống xoắn cách điện Silicone (bọc dây AC đến 150mm2)1.500mm
84Dây buộc định hình đơn300sợisợi
85Dây buộc định hình kép300sợisợi
86Giáp níu hãm/giữ ACSR 95mm - 185 cả phụ kiện50bộbộ
87Phao báo dầu MBA10bộbộ
88Ống nối A 15030cáicái
89Ống nối A 9530cáicái
90Ống nối A 18530cáicái
91Ống nối A 12050cáicái
92Tiếp địa hạ thếMạ kẽm NN1.500kgkg
93Tiếp địa trung thếMạ kẽm NN500kgkg
94Xà sắt, giá đỡMạ kẽm NN1.000kgkg
95Đai thép inox 20x0,4mm8.000mm
96Khóa đai4.000cáicái
97Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2600mm
98Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.000mm
99Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2100mm
100Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2100mm
101Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC AL 240 mm20,6/1kV XLPE/PVC AL 240 mm2200mm
102Keo bọt200bìnhbình
103Kẹp càng cua (ghíp móng đồng)100cáicái
104Biển tên DaoKT: (100x200)mm2100cáicái
105Biển tên đầu cáp, tủ RMU, tủ PilarKT: (130x60)mm2200cáicái
106Biển: tên trạm biến ápTheo quy định của Tổng công ty200cáicái
107Băng barie vạch chéo trắng - đỏNilon - Bản rộng 70mm1.000métmét
108Biển báo an toàn các loạiTiêu chuẩn Tổng Công ty500cáicái
109Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết ngườint50cáicái
110Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết ngườint15cáicái
111Biển: Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết ngườint100cáicái
112Biển: Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết ngườint100cáicái
113Tiếp điểm nối rẽ Busway10bộbộ
114Cầu chì ống 36kV-20 A36kV-20 A2bộbộ
115Cầu chì ống 24kV-20 A24kV-20 A2bộbộ
116Cầu chì ống 24kV-15 A24kV-15 A2bộbộ
117Cầu chì ống 24kV-25 A24kV-25 A2bộbộ
118Cầu chì ống 24kV-30 A24kV-30 A2bộbộ
119Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Composit50HộpHộp
120Cầu đấu hòm 4 công tơH4300cáicái
121Cầu đấu hòm 2 công tơH2200cáicái
122Kẹp hotline + kẹp quai10bộbộ
123Tem vỡ KT: (4x2,5)cm20.000cáicái
124Gioăng hạ thế máy biến áp20bộbộ
125Cầu dao phụ tải 24kV-630A1BộBộ
126Cầu dao phụ tải 35kV-630A1BộBộ
127Bình dầu phụ máy biến áp100cáicái
128TI 1600/5A6quảquả
129TI 3200/5A3quảquả
130TI 2000/5A3quảquả
131TI 2500/5A3quảquả
132TI 1500/5A6quảquả
133TI 1200/5A6quảquả
134TI 800/5A6quảquả
135TI 600/5A18quảquả
136TI 150/5A18quảquả
137TI 125/5A6quảquả
138TI 50/5A3quảquả
139TI 200/5A9quảquả
140TI 250/5A18quảquả
141TI 300/5A18quảquả
142TI 400/5A15quảquả
143TI 500/5A9quảquả
144Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A5cáicái
145Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A5cáicái
146MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s3CáiCái
147MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s1CáiCái
148MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s1CáiCái
149MCCB 3 cực 800A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-800A-65kA/s1CáiCái
150MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s1CáiCái
151Thanh lai đồngKT: (6x20x3000) mm1thanhthanh
152Thanh lai đồngKT: (6x30x3000) mm1thanhthanh
153Thanh lai đồngKT: (6x50x3000) mm1thanhthanh
154Thanh lai đồngKT: (6x80x3000) mm1thanhthanh
155Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2100mm
156Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm2100mm
157Sứ đỡ thanh cái cầu dao 24kV12quảquả
158Sứ đỡ thanh cái cầu dao 35kV12quảquả
159Buồng dập hồ quang CDPT 24kV9phapha
160Buồng dập hồ quang CDPT 35kV9phapha
161Chống sét van hạ áp30quảquả
162Đề can3.000cáicái
163Mỡ dẫn điện5hộp/1 líthộp/1 lít
164Khóa tay thao tác cầu dao + tủ RMUKhóa 1 chìa200ChiếcChiếc
165Chụp SI10bộbộ
166Chụp CSV10bộbộ
167Chụp cực MBA trung thế10bộbộ
168Chụp cực MBA hạ thế10bộbộ
169Tấm ốp cột điện inox, độtlỗ (60 x 120 cm)100bộbộ
170Tấm ốp đầu cáp inox, đột lỗ02 đai trên và đai dưới (60x 12 cm)50bộbộ
171III. Trang bị dụng cụ sản xuất, bảo hộ lao động0hạng mụchạng mụcTên hạng mục
172Ampe kìm dây3000A17CáiCái
173Găng tay chống cắt3M438ĐôiĐôi
174Găng tay cách điện hạ thế100ĐôiĐôi
175Ampe kìm hạ thế2000A2CáiCái
176Tiếp địa di động hạ thế (có ghíp bắt dây cáp vặn xoắn)4BộBộ
177Hộp khẩu trangY tế66HộpHộp
178Đèn pin siêu sáng cầm tayChịu được mưa, 2 cấp độ sáng + 1 cảnh báo >= 250 lumens20CáiCái
179Túi đựng dụng cụVải bạt20cáicái
180Thang nhôm 3,8 mXếp chồng 3,8 m8cáicái
181Thang nhôm 5,0 mXếp chồng 5,0 m4cáicái
182Tifo xích lắc tayTải trọng 2cáicái
183Áo mưa choàngChất liệu nilong 2 lớp, kiểu măng tô11cáicái
184Bộ quần áo mưaNilon19bộbộ
185Mặt nạ chống giọt bắn33cáicái
186Cồn (dung dịch) khử khuẩn35-50mml66LọLọ
187Bộ quần áo phòng dịchNilon33BộBộ
188Nước dung dịch muối sát khuẩn66LọLọ
189Túi thuốc phòng chống dịch10TúiTúi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện trung, hạ thế các loại, cầu dao phụ tải, cầu chì, chống sét van, hộp công tơ, phụ kiện, đầu cáp, hộp nối, dụng cụ sản xuất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->