Gói thầu: Gói 01 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 01 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 13:21:00 đến ngày 2022-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,975,191,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện trung, hạ thế các loại, cầu dao phụ tải, cầu chì, chống sét van, hộp công tơ, phụ kiện, đầu cáp, hộp nối, dụng cụ sản xuất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị điện, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022” Mua sắm vật tư thiết bị điện, văn phòng phẩm, máy tính máy in, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (áp dụng đối với biến dòng hạ thế lắp cho tủ hạ thế). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Bình - Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 02422.456.840 + Số fax: 02433.681.233 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Vật tư phục vụ phát triển mới | 0 | hạng mục | hạng mục | Tên hạng mục | |
| 2 | Dây văng ĐK 3 mm | ĐK 3 mm | 1.200 | kg | kg | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa 1,5mm | 1,5mm | 300 | kg | kg | |
| 4 | Dây văng ĐK 4 mm | ĐK 4 mm | 200 | kg | kg | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2 | 1.500 | m | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2 | 4.000 | m | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 150 | m | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 350 | m | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 200 | m | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 2.500 | m | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2 | 200 | m | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 4.000 | m | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm2 | 18.000 | m | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 500 | m | m | |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x16 mm2 | 1.300 | m | m | |
| 16 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 2*2,5 mm2 | 0,6/1kV/CEV-2x2,5mm2 | 300 | m | m | |
| 17 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M 1*2,5 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x2,5mm2 | 500 | m | m | |
| 18 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Composit, không bao gồm cầu chì/ATM | 300 | hộp | hộp | |
| 19 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | Composit | 400 | hộp | hộp | |
| 20 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Composit | 15 | hộp | hộp | |
| 21 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Composit, không bao gồm cầu chì/ATM | 250 | hộp | hộp | |
| 22 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-40A | 1.300 | cái | cái | |
| 23 | MCB 1 cực 20A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-20A | 100 | cái | cái | |
| 24 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-63A | 250 | cái | cái | |
| 25 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-40A | 500 | cái | cái | |
| 26 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-100A | 50 | cái | cái | |
| 27 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 1.800 | cái | cái | |
| 28 | Băng dính | 1.500 | cuộn | cuộn | ||
| 29 | Đầu cốt M16 | Cosse C16 | 1.500 | cái | cái | |
| 30 | Sứ quả bàng | 4.000 | quả | quả | ||
| 31 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*70 mm2 | 0,6/1kV/CEV-4x70mm2 | 150 | m | m | |
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2 | 250 | m | m | |
| 33 | II. Vật tư phục vụ vận hành | 0 | hạng mục | hạng mục | Tên hạng mục | |
| 34 | Dầu máy biến áp | 1.050 | lít | lít | ||
| 35 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | ACSR-120mm2 | 200 | m | m | |
| 36 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | ACSR-95mm2 | 200 | m | m | |
| 37 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | ACSR-150mm2 | 200 | m | m | |
| 38 | Sứ đứng Pin post/Line post 24 kV (cả ty Pin post/Line post 24 kV) | 300 | quả | quả | ||
| 39 | Sứ đứng Pin post/Line post 35 kV (cả ty Pin post/Line post 35kV) | 100 | quả | quả | ||
| 40 | Bát sứ thủy tinh 24, 35kV | 300 | bát | bát | ||
| 41 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh | 100 | bộ | bộ | ||
| 42 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 30 | sợi | sợi | ||
| 43 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 30 | sợi | sợi | ||
| 44 | Dây chảy cầu chì tự rơi 16A | 30 | sợi | sợi | ||
| 45 | Dây chảy cầu chì tự rơi 6.3A | 12 | sợi | sợi | ||
| 46 | Dây chảy cầu chì tự rơi 10A | 12 | sợi | sợi | ||
| 47 | Dây chảy cầu chì tự rơi 50A | 12 | sợi | sợi | ||
| 48 | Dây chảy cầu chì tự rơi 40A | 12 | sợi | sợi | ||
| 49 | Dây chảy cầu chì tự rơi 100A | 12 | sợi | sợi | ||
| 50 | Dây chảy cầu chì tự rơi 200A | 12 | sợi | sợi | ||
| 51 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-12kA/s | 15 | Bộ/1Pha | Bộ/1Pha | |
| 52 | FCO 22kV-200A-12kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-200A-10kA/s | 15 | Bộ/1Pha | Bộ/1Pha | |
| 53 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 15 | Bộ/1Pha | Bộ/1Pha | |
| 54 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV -10kA | 15 | Quả | Quả | |
| 55 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV -10kA | 18 | Quả | Quả | |
| 56 | Đầu cốt A120 | Cosse A120 | 50 | cái | cái | |
| 57 | Đầu cốt A 70 | Cosse A70 | 50 | cái | cái | |
| 58 | Đầu cốt AM 95 | 100 | cái | cái | ||
| 59 | Đầu cốt AM 150 | 100 | cái | cái | ||
| 60 | Đầu cốt xử lý AM240 | Cosse C-A240 | 30 | cái | cái | |
| 61 | Đầu cốt AM 120 | 100 | cái | cái | ||
| 62 | Đầu cốt M50 | 200 | cái | cái | ||
| 63 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 200 | cái | cái | |
| 64 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 4x120mm2 | 300 | cái | cái | |
| 65 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 150 | cái | cái | ||
| 66 | Ghíp nhôm 3 bulong A50-240 | 100 | cái | cái | ||
| 67 | Đầu cốt M25 | 300 | cái | cái | ||
| 68 | Đầu cốt M 2,5 | Cosse C2,5 | 100 | cái | cái | |
| 69 | Nối bọc MV IPC 95-185, Vỏ cách điện dầy 7-12mm, 70 - 95/ 120 - 185, 2 boulon M10 thép | 50 | quả | quả | ||
| 70 | Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185/ 70 - 185, 2 boulon M10 thép | 50 | quả | quả | ||
| 71 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 10 | Bộ | Bộ | |
| 72 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 6 | Bộ | Bộ | |
| 73 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 5 | Bộ | Bộ | |
| 74 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 5 | Bộ | Bộ | |
| 75 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 3 | Bộ | Bộ | |
| 76 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | 3 | Bộ | Bộ | |
| 77 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(35-50)mm2 | 3 | Bộ | Bộ | |
| 78 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(16-25)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(16-25)mm2 | 3 | Bộ | Bộ | |
| 79 | Biển tên cột | KT: (720 x 240) mm2 | 500 | cái | cái | |
| 80 | Trụ đỡ mốc báo hiệu cáp | 800 | cái | cái | ||
| 81 | Mốc báo hộp nối | 300 | cái | cái | ||
| 82 | Mốc báo cáp | 1.000 | cái | cái | ||
| 83 | Ống xoắn cách điện Silicone (bọc dây AC đến 150mm2) | 1.500 | m | m | ||
| 84 | Dây buộc định hình đơn | 300 | sợi | sợi | ||
| 85 | Dây buộc định hình kép | 300 | sợi | sợi | ||
| 86 | Giáp níu hãm/giữ ACSR 95mm - 185 cả phụ kiện | 50 | bộ | bộ | ||
| 87 | Phao báo dầu MBA | 10 | bộ | bộ | ||
| 88 | Ống nối A 150 | 30 | cái | cái | ||
| 89 | Ống nối A 95 | 30 | cái | cái | ||
| 90 | Ống nối A 185 | 30 | cái | cái | ||
| 91 | Ống nối A 120 | 50 | cái | cái | ||
| 92 | Tiếp địa hạ thế | Mạ kẽm NN | 1.500 | kg | kg | |
| 93 | Tiếp địa trung thế | Mạ kẽm NN | 500 | kg | kg | |
| 94 | Xà sắt, giá đỡ | Mạ kẽm NN | 1.000 | kg | kg | |
| 95 | Đai thép inox 20x0,4mm | 8.000 | m | m | ||
| 96 | Khóa đai | 4.000 | cái | cái | ||
| 97 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 600 | m | m | |
| 98 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.000 | m | m | |
| 99 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 100 | m | m | |
| 100 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 100 | m | m | |
| 101 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC AL 240 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC AL 240 mm2 | 200 | m | m | |
| 102 | Keo bọt | 200 | bình | bình | ||
| 103 | Kẹp càng cua (ghíp móng đồng) | 100 | cái | cái | ||
| 104 | Biển tên Dao | KT: (100x200)mm2 | 100 | cái | cái | |
| 105 | Biển tên đầu cáp, tủ RMU, tủ Pilar | KT: (130x60)mm2 | 200 | cái | cái | |
| 106 | Biển: tên trạm biến áp | Theo quy định của Tổng công ty | 200 | cái | cái | |
| 107 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ | Nilon - Bản rộng 70mm | 1.000 | mét | mét | |
| 108 | Biển báo an toàn các loại | Tiêu chuẩn Tổng Công ty | 500 | cái | cái | |
| 109 | Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | nt | 50 | cái | cái | |
| 110 | Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | nt | 15 | cái | cái | |
| 111 | Biển: Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người | nt | 100 | cái | cái | |
| 112 | Biển: Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người | nt | 100 | cái | cái | |
| 113 | Tiếp điểm nối rẽ Busway | 10 | bộ | bộ | ||
| 114 | Cầu chì ống 36kV-20 A | 36kV-20 A | 2 | bộ | bộ | |
| 115 | Cầu chì ống 24kV-20 A | 24kV-20 A | 2 | bộ | bộ | |
| 116 | Cầu chì ống 24kV-15 A | 24kV-15 A | 2 | bộ | bộ | |
| 117 | Cầu chì ống 24kV-25 A | 24kV-25 A | 2 | bộ | bộ | |
| 118 | Cầu chì ống 24kV-30 A | 24kV-30 A | 2 | bộ | bộ | |
| 119 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Composit | 50 | Hộp | Hộp | |
| 120 | Cầu đấu hòm 4 công tơ | H4 | 300 | cái | cái | |
| 121 | Cầu đấu hòm 2 công tơ | H2 | 200 | cái | cái | |
| 122 | Kẹp hotline + kẹp quai | 10 | bộ | bộ | ||
| 123 | Tem vỡ KT: (4x2,5)cm | 20.000 | cái | cái | ||
| 124 | Gioăng hạ thế máy biến áp | 20 | bộ | bộ | ||
| 125 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | Bộ | Bộ | ||
| 126 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 1 | Bộ | Bộ | ||
| 127 | Bình dầu phụ máy biến áp | 100 | cái | cái | ||
| 128 | TI 1600/5A | 6 | quả | quả | ||
| 129 | TI 3200/5A | 3 | quả | quả | ||
| 130 | TI 2000/5A | 3 | quả | quả | ||
| 131 | TI 2500/5A | 3 | quả | quả | ||
| 132 | TI 1500/5A | 6 | quả | quả | ||
| 133 | TI 1200/5A | 6 | quả | quả | ||
| 134 | TI 800/5A | 6 | quả | quả | ||
| 135 | TI 600/5A | 18 | quả | quả | ||
| 136 | TI 150/5A | 18 | quả | quả | ||
| 137 | TI 125/5A | 6 | quả | quả | ||
| 138 | TI 50/5A | 3 | quả | quả | ||
| 139 | TI 200/5A | 9 | quả | quả | ||
| 140 | TI 250/5A | 18 | quả | quả | ||
| 141 | TI 300/5A | 18 | quả | quả | ||
| 142 | TI 400/5A | 15 | quả | quả | ||
| 143 | TI 500/5A | 9 | quả | quả | ||
| 144 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A | 5 | cái | cái | ||
| 145 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A | 5 | cái | cái | ||
| 146 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s | 3 | Cái | Cái | |
| 147 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 1 | Cái | Cái | |
| 148 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s | 1 | Cái | Cái | |
| 149 | MCCB 3 cực 800A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-800A-65kA/s | 1 | Cái | Cái | |
| 150 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s | 1 | Cái | Cái | |
| 151 | Thanh lai đồng | KT: (6x20x3000) mm | 1 | thanh | thanh | |
| 152 | Thanh lai đồng | KT: (6x30x3000) mm | 1 | thanh | thanh | |
| 153 | Thanh lai đồng | KT: (6x50x3000) mm | 1 | thanh | thanh | |
| 154 | Thanh lai đồng | KT: (6x80x3000) mm | 1 | thanh | thanh | |
| 155 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 100 | m | m | |
| 156 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 100 | m | m | |
| 157 | Sứ đỡ thanh cái cầu dao 24kV | 12 | quả | quả | ||
| 158 | Sứ đỡ thanh cái cầu dao 35kV | 12 | quả | quả | ||
| 159 | Buồng dập hồ quang CDPT 24kV | 9 | pha | pha | ||
| 160 | Buồng dập hồ quang CDPT 35kV | 9 | pha | pha | ||
| 161 | Chống sét van hạ áp | 30 | quả | quả | ||
| 162 | Đề can | 3.000 | cái | cái | ||
| 163 | Mỡ dẫn điện | 5 | hộp/1 lít | hộp/1 lít | ||
| 164 | Khóa tay thao tác cầu dao + tủ RMU | Khóa 1 chìa | 200 | Chiếc | Chiếc | |
| 165 | Chụp SI | 10 | bộ | bộ | ||
| 166 | Chụp CSV | 10 | bộ | bộ | ||
| 167 | Chụp cực MBA trung thế | 10 | bộ | bộ | ||
| 168 | Chụp cực MBA hạ thế | 10 | bộ | bộ | ||
| 169 | Tấm ốp cột điện inox, độtlỗ (60 x 120 cm) | 100 | bộ | bộ | ||
| 170 | Tấm ốp đầu cáp inox, đột lỗ02 đai trên và đai dưới (60x 12 cm) | 50 | bộ | bộ | ||
| 171 | III. Trang bị dụng cụ sản xuất, bảo hộ lao động | 0 | hạng mục | hạng mục | Tên hạng mục | |
| 172 | Ampe kìm dây | 3000A | 17 | Cái | Cái | |
| 173 | Găng tay chống cắt | 3M | 438 | Đôi | Đôi | |
| 174 | Găng tay cách điện hạ thế | 100 | Đôi | Đôi | ||
| 175 | Ampe kìm hạ thế | 2000A | 2 | Cái | Cái | |
| 176 | Tiếp địa di động hạ thế (có ghíp bắt dây cáp vặn xoắn) | 4 | Bộ | Bộ | ||
| 177 | Hộp khẩu trang | Y tế | 66 | Hộp | Hộp | |
| 178 | Đèn pin siêu sáng cầm tay | Chịu được mưa, 2 cấp độ sáng + 1 cảnh báo >= 250 lumens | 20 | Cái | Cái | |
| 179 | Túi đựng dụng cụ | Vải bạt | 20 | cái | cái | |
| 180 | Thang nhôm 3,8 m | Xếp chồng 3,8 m | 8 | cái | cái | |
| 181 | Thang nhôm 5,0 m | Xếp chồng 5,0 m | 4 | cái | cái | |
| 182 | Tifo xích lắc tay | Tải trọng | 2 | cái | cái | |
| 183 | Áo mưa choàng | Chất liệu nilong 2 lớp, kiểu măng tô | 11 | cái | cái | |
| 184 | Bộ quần áo mưa | Nilon | 19 | bộ | bộ | |
| 185 | Mặt nạ chống giọt bắn | 33 | cái | cái | ||
| 186 | Cồn (dung dịch) khử khuẩn | 35-50mml | 66 | Lọ | Lọ | |
| 187 | Bộ quần áo phòng dịch | Nilon | 33 | Bộ | Bộ | |
| 188 | Nước dung dịch muối sát khuẩn | 66 | Lọ | Lọ | ||
| 189 | Túi thuốc phòng chống dịch | 10 | Túi | Túi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện trung, hạ thế các loại, cầu dao phụ tải, cầu chì, chống sét van, hộp công tơ, phụ kiện, đầu cáp, hộp nối, dụng cụ sản xuất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi