Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động ngành Hải quan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:07:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,566,365,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 400Wp | 572 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ hòa lưới (inverter) 20kW | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ hòa lưới (inverter) 25kW | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ hòa lưới (inverter) 75kW | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Inverter Manager | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ DC (200x300x120)mm | 3 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ AC (400 x 600 x 250 dày 1,2)mm | 2 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ AC (600 x 800 x 250 dày 1,2)mm | 2 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn báo pha | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cầu chì đèn báo pha | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chống sét van AC 3P + N | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chống sét van DC | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cầu chì DC 1000V 16A | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | MCB DC 32A 2P | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | MCB 3P 40A 6kA | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | MCB 3P 63A 30kA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | MCCB 3P 80A 25kA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | MCCB 3P 150A 25kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Jack MC4 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Modem Wifi | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp mạng Cat 5E, cường lực | 400 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cáp mạng RJ45 | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây dẫn H1Z2Z2-K-4 1x4 mm2-1kV | 5.800 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây dẫn CXV 4x16 mm2 | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây dẫn CXV 3x35 mm2 | 100 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây dẫn CXV 4x35mm2 | 10 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây CV 1KV – 6 mm2 | 600 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây CV 1KV – 16 mm2 | 150 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khung đỡ pin bằng thép tráng kẽm | 10.800 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vít tự khoan M5 - 60 | 600 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (dùng sơn chuyên dùng) | 75 | lít | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ray nhôm định hình 2560mm | 1.310 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bát nối thanh ray định hình | 650 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bát nhôm L định hình | 720 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bát kẹp T định hình | 1.430 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bát kẹp Z định hình | 350 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông móng trụ | 28 | M3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn móng | 1.150 | M2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống nhựa PVC luồn dây D27x1,8mm | 240 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nhựa PVC luồn dây D34x2.0mm | 380 | M | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây đồng trần M25mm2 | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cọc tiếp đất | 8 | Cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp cọc tiếp đất | 8 | Cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp splitbolt 2/0 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.2mm | 55 | m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ồng HDPE phi 65/50 | 80 | m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vận chuyển, lắp đặt, thực hiện các thủ tục kết nối với lưới điện quốc gia | 3 | Lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi