Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp khoai tây giống xác nhận Marabel và vật tư phân bón, thuốc BVTV phục vụ Dự án “Xây dựng mô hình sản xuất khoai tây năng suất, chất lượng cao liên kết với nhà máy chế biến tiêu thụ sản phẩm tại vùng Tây Nguyên và Đồng bằng Sông Hồng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông và phát triển nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp khoai tây giống xác nhận Marabel và vật tư phân bón, thuốc BVTV phục vụ Dự án “Xây dựng mô hình sản xuất khoai tây năng suất, chất lượng cao liên kết với nhà máy chế biến tiêu thụ sản phẩm tại vùng Tây Nguyên và Đồng bằng Sông Hồng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:02:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,760,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khoai tây giống xác nhận Marabel | 7.500 | kg | - Khoai tây giống xác nhận Marabel xác nhận có các chỉ tiêu về tiêu chuẩn củ giống: + Bệnh thối khô, bệnh thối ướt, % số củ, không lớn hơn 1,5% + Rệp sáp, số con sống/100 củ, không lớn hơn 2% + Củ sây sát, dị dạng, % số củ, không lớn hơn 5% + Củ khác giống có thể phân biệt được, % số củ, không lớn hơn 2% + Củ có kích thước nhỏ hơn 30mm, % số củ, không lớn hơn 5% + Quy cách đóng gói: Đóng trong bao lưới với khối lượng tịnh 30kg/bao - Chất lượng: Đạt QCVN 01-52:2011/BNNPTNT. | ||
| 2 | Đạm Urê | 495 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP | ||
| 3 | Lân Supe | 1.200 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP | ||
| 4 | Kali clorua | 450 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | 3.000 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng: Hữu cơ 15% - Hàm lượng: P2O5hh: 1,5%; - Hàm lượng: Acid Humic: 2,5% - Hàm lượng: Trung lượng: Ca, Mg, S và các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106 CFU/g. - Độ ẩm: 30% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP | ||
| 6 | Pegasus 500SC | 100 | gói | - Hàm lượng Diafenthiuron 500g/l; - Khối lượng tịnh: gói 10ml; | ||
| 7 | Mancozeb | 10 | kg | - Hàm lượng Mancozeb 80%, Special addivies 20%; - Khối lượng tịnh: 1kg; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi