Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tuyên truyền của Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tuyên truyền của Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:30:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán/lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nghe nhìn có tính năng kỹ thuật, cấu thành tương tự với hàng hóa của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng tối thiểu 05 năm (đối với các hãng sản xuất có bảo hành chính hãng đã được công bố tại Việt Nam thì không yêu cầu nội dung này, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu về việc bảo hành sản phẩm chính hãng tại Việt Nam)Nhà thầu phải cam kết về thời gian bảo hành của toàn bộ sản phẩm bằng hoặc dài hơn so với công bố của Nhà sản xuất (nhưng tối thiểu là 12 tháng) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành CNTT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tuyên truyền của Công an tỉnh Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tuyên truyền của Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/nhà phân phối chính thức cho các thiết bị thuộc gói thầu này Các hồ sơ khác chứng minh về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn phải áp dụng được nêu trong E-HSMT Các hồ sơ chứng minh các thông tin nhà thầu cung cấp trung E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các giấy tờ nêu trên để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong E-HSDT) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế VAT, các loại thuế, phí khác để bàn giao, lắp đặt, vận hành tại địa chỉ đơn vị sử dung của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm (Nhà thầu phải có cam kết về nội dung này) |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc/bản sao có công chứng các giấy tờ, tài liệu chừng minh thông tin sản phẩm, cấu hình kỹ thuật chi tiết của sản phẩm, các giấy tờ chứng minh các thông tin nhà thầu nêu trong E-HSDT và các yêu cầu khác của CĐT trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Thừa Thiên Huế - 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
0694149308 - 0694149198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 0694149308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 0905682007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 0905687968 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro thu âm chuyên dụng | 1 | Bộ | "*Kèm theo: - Bộ lọc gió: 01 Bộ- Bộ gá mic: 01 Bộ" | ||
| 2 | Mixer âm thanh | 1 | Cái | Digital Mixer with USB Interface/Recorder; 10 input kênh, 12-track | ||
| 3 | Tai nghe kiểm âm | 1 | Cái | Dynamic, closed-ear headphones with up to 32dB noise attenuation. Comes with 3.5mm to 1/4" screw type adaptor | ||
| 4 | Loa kiểm âm chuyên dụng | 1 | Cái | "- Bi-amplified thiết kế với 100 watt (60 LF, 40 HF) cho âm thanh mạnh mẽ, chính xác- Phản ứng tần số rộng phạm vi rộng 52-35kHz bao gồm quang phổ âm nhạc đầy đủ" | ||
| 5 | Camera cầm tay 4K | 1 | Cái | "- Ba cảm biến 1/2'' CMOS- Ghi hình 4K 60p" | ||
| 6 | Cặp Thẻ nhớ 64Gb cho máy quay | 1 | Cặp | Dành cho máy quay chuyên dụng; Dung lượng 64GB | ||
| 7 | Đầu đọc thẻ nhớ | 1 | Cái | "- Giao tiếp với máy tính qua cổng USB 3.0- Bao gồm một khe cắm thẻ ExpressCard" | ||
| 8 | Pin sạc dự phòng loại lớn cho Cam và đèn | 2 | Viên | Công suất (Wh): 97 Wh | ||
| 9 | Chân máy quay | 1 | Cái | Chân máy: làm bằng hợp kim nhôm | ||
| 10 | Túi mềm đựng máy quay | 1 | Cái | Túi mềm | ||
| 11 | Micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | "- Điều chế tần số: FM băng rộng- FM băng rộng: GW1: (558 đến 608 MHz)- Tần số thu: Tối đa 2000 tần số, có thể điều chỉnh tại bước sóng 25 MHz với 20 bank tần số cố định" | ||
| 12 | Micro phỏng vấn cầm tay | 1 | Cái | "- Sử dụng nguồn phantom +48V của máy quay.- Sử dụng được với tất cả các máy quay chuyên dụng" | ||
| 13 | Bộ dựng cấu hình cao chất lượng 4K | 1 | Bộ | Máy trạm Workstation cấu hình cao | ||
| 14 | Màn hình máy tính | 2 | Cái | 27 inch QHD 2560 x 1440 | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | Bộ | 120TB (raw) | ||
| 16 | Switch mạng nội bộ 10Gb | 1 | Cái | 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports | ||
| 17 | Module quang | 4 | Cái | Module quang | ||
| 18 | Cáp quang 5m | 4 | Sợi | 5m | ||
| 19 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | 3000VA | ||
| 20 | Tủ Rack 3C | 1 | Cái | Chuẩn 19", 20U | ||
| 21 | Phụ kiện | 1 | HT | Băng keo, Ốc vít, Nẹp,…… cho toàn bộ hệ thống | ||
| 22 | Công lắp đặt, Hướng dẫn sử dụng | 1 | HT | cho toàn bộ Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán/lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nghe nhìn có tính năng kỹ thuật, cấu thành tương tự với hàng hóa của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng tối thiểu 05 năm (đối với các hãng sản xuất có bảo hành chính hãng đã được công bố tại Việt Nam thì không yêu cầu nội dung này, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu về việc bảo hành sản phẩm chính hãng tại Việt Nam)Nhà thầu phải cam kết về thời gian bảo hành của toàn bộ sản phẩm bằng hoặc dài hơn so với công bố của Nhà sản xuất (nhưng tối thiểu là 12 tháng) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông; | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 3 | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành CNTT; | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi